1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
爸爸 (bà ba)
Bố, ba
妈妈 (mā ma)
Mẹ
家 (jiā)
Nhà, gia đình
姐姐 (jiě jie)
Chị gái
哥哥 (gē ge)
Anh gái / Anh trai
弟弟 (dì di)
Em trai
妹妹 (mèi mei)
Em gái
有 (yǒu)
Có
没有 (méi yǒu)
Không có
一 (yī)
Một (1)
二 (èr)
Hai (2)
三 (sān)
Ba (3)
四 (sì)
Bốn (4)
五 (wǔ)
Năm (5)
几 (jǐ)
Mấy
和 (hé)
Và, với
六 (liù)
Sáu (6)
七 (qī)
Bảy (7)
八 (bā)
Tám (8)
九 (jiǔ)
Chín (9)
你 有 妹妹 吗? (nǐ yǒu mèi mei ma?)
Bạn có em gái không?
你 家 有 几 口 人? (nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?)
Nhà bạn có mấy người?
我家有五个人:爸爸、妈妈、姐姐、弟弟和我。 (wǒ jiā yǒu wǔ gè rén: bà ba, mā ma, jiě jie, dì di hé wǒ.)
Nhà tôi có 5 người: bố, mẹ, chị gái, em trai và tôi.
你家有没有五口人? (nǐ jiā yǒu méi yǒu wǔ kǒu rén?)
Nhà bạn có phải có 5 người không? / Nhà bạn có 5 người không?
口 (kǒu)
Khẩu (lượng từ chỉ số người trong gia đình / miệng)