CH3: Y/N/NG

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/98

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:58 PM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

99 Terms

1
New cards

comprehension

(n) sự nhận thức/lĩnh hội

2
New cards

learned

(adj) cần tích lũy kiến thức

3
New cards

rest on

(phr) dựa vào

4
New cards

logical

(adj) hợp lý, hợp logic

5
New cards

discern

(v) nhận thức, thấy rõ

6
New cards

interpret

(v) hiểu, dịch, giải thích

7
New cards

non-auditory

(adj) không có âm thanh

8
New cards

single-handedly

(adv) đơn độc, độc lập

9
New cards

fluctuate with

(phr) dao động theo

10
New cards

scarcity

(n) sự khan hiếm

11
New cards

mint

(v) đúc (tiền)

12
New cards

manipulation

(n) sự thao túng

13
New cards

constituent

(adj) cấu tạo, hợp thành

14
New cards

deforestation

(n) sự phá rừng

15
New cards

claim

(v) yêu sách, chiếm lấy

16
New cards

culprit

(n) thủ phạm, bị cáo

17
New cards

clear-cut

(v) chặt phá toàn bộ

18
New cards

convert

(v) biến đổi

19
New cards

compound

(v) pha trộn thêm, dàn xếp

20
New cards

biodiversity

(n) đa dạng sinh học

21
New cards

deteriorate

(v) làm giảm giá trị, làm xấu hơn

22
New cards

undergo

(v) trải qua

23
New cards

morph

(v) thay đổi, biến đổi, hóa/trở thành

24
New cards

anatomically

(adv) về mặt/phương diện giải phẫu

25
New cards

clash

(n) sự xung đột, va chạm

26
New cards

acclimated

(adj) thích nghi, thích ứng

27
New cards

dominate

(v) chiếm ưu thế, thống trị

28
New cards

paleoanthropologist

(n) nhà cổ nhân loại học

29
New cards

abstract

(adj) trừu tượng

30
New cards

prevail

(v) chiếm ưu thế, thắng thế

31
New cards

phenetics

(n) (thuộc sinh vật học) sự phân loại theo ngoại hình

32
New cards

classification

(n) sự phân loại

33
New cards

organism

(n) sinh vật

34
New cards

valid

(adj) có cơ sở

35
New cards

pheneticist

(n) nhà phân loại sinh vật theo ngoại hình

36
New cards

adaptation

(n) sự thích ứng

37
New cards

primitive

(adj) nguyên thủy, cổ xưa

38
New cards

lump

(v) xếp vào cùng loại

39
New cards

subjective

(adj) chủ quan

40
New cards

hierarchical

(adj) phân cấp/ thứ bậc

41
New cards

senior

(n) người lớn tuổi

42
New cards

dementia

(n) bệnh sa sút trí tuệ

43
New cards

debilitating

(adj) làm suy nhược

44
New cards

alternative

(adj) thay thế, thay đổi

45
New cards

cognitive

(adj) liên quan đến nhận thức

46
New cards

agitation

(n) sự bất an, kích động

47
New cards

disruptive

(adj) phá vỡ

48
New cards

redirect

(v) thay đổi phương hướng

49
New cards

debunk

(v) vạch trần, lật lại

50
New cards

descend

(v) bắt nguồn từ, xuất thân từ

51
New cards

ideographic

(adj) chữ tượng hình, chữ biểu ý (sử dụng kí hiệu, biểu tượng để diễn đạt ý nghĩ phức tạp)

52
New cards

syllabic

(adj) (thuộc) âm tiết

53
New cards

splendour

(n) sự huy hoàng, chói lọi

54
New cards

advent

(n) sự đến (của một việc/ai quan trọng)

55
New cards

nomadic

(adj) (thuộc) du mục

56
New cards

agrarian

(adj) (thuộc) nông nghiệp

57
New cards

determinist

(n) người theo thuyết quyết định

58
New cards

variable

(n) biến số

59
New cards

parenting

(n) cách nuôi nấng con cái

60
New cards

experiential

(adj) dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm

61
New cards

unwarranted

(adj) không có lí do xác đáng, không được phép

62
New cards

sever

(v) cắt rời, tách ra

63
New cards

factor into

(phr) xem như một nhân tố

64
New cards

underlying

(adj) căn bản, cơ sở

65
New cards

dictate

(v) điều khiển, sai khiến

66
New cards

fraternal twins

(phr) anh em sinh đôi khác trứng

67
New cards

negligible

(adj) không đáng kể

68
New cards

harness

(v) khai thác (nguồn năng lượng)

69
New cards

impetus

(n) sự thúc đẩy

70
New cards

feasible

(adj) khả thi

71
New cards

hydroelectric dam

(phr) đập thủy điện

72
New cards

repercussion

(n) ảnh hưởng, hậu quả

73
New cards

exploit

(v) tận dụng, sử dụng

74
New cards

eyesore

(n) điều chướng mắt, vật chướng mắt

75
New cards

inexhaustible

(adj) vô tận, không bao giờ hết

76
New cards

introvert

(n) người hướng nội

77
New cards

extrovert

(n) người hướng ngoại

78
New cards

gregarious

(adj) thích giao du

79
New cards

stand the test of time

(phr) chịu được thử thách thời gian

80
New cards

neurotransmitter

(n) chất truyền dẫn thần kinh

81
New cards

pleasure centre

(phr) trung tâm tạo ra cảm giác vui sướng (ở não)

82
New cards

oriented

(adj) định hướng

83
New cards

correlate with

(phr) tương quan, liên quan với

84
New cards

impulsively

(adv) hấp tấp, bốc đồng

85
New cards

markedly

(adv) rõ ràng, rõ rệt

86
New cards

compulsion

(n) sự bắt buộc

87
New cards

postulate

(v) đưa ra định đề, đưa ra giả thiết

88
New cards

pursuit

(n) hoạt động, lĩnh vực theo đuổi

89
New cards

assimilate

(v) hiểu hoàn toàn, đồng hóa

90
New cards

intercultural

(adj) mang tính liên văn hóa

91
New cards

command

(n) sự điều khiển, làm chủ

92
New cards

umbrella term

(phr) từ/thuật ngữ bao quát (từ/thuật ngữ chỉ nhiều sự vật cùng loại. Ví dụ: Organs là umbrella term cho heart, lungs, stomach, etc.)

93
New cards

heuristic

(adj) suy nghiệm, tự tìm tòi

94
New cards

acculturate

(v) hòa nhập thành công với nền văn hóa mới

95
New cards

myriad

(adj) vô số

96
New cards

correspond

(v) tương ứng, phù hợp với

97
New cards

mundane

(adj) thông thường, trần tục

98
New cards

stratification

(n) sự phân tầng

99
New cards

epithet

(n) tên gọi có ý nghĩa