1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
vanish (v) - vanishing (n) - vanished (a)
biến mất đột ngột, hoàn toàn - sự biến mất - đã tuyệt chủng
vanish into thin air
biến mất không để lại vết tích
vanish without a trace
biến mất không một dấu vết
decay (v-n) - decayed/ decaying (a)
thối rữa, phân hủy/ sự suy tàn - bị sâu răng/ đang trong quá trình phân hủy
tooth decay
sâu răng
fall into decay
rơi vào tình trạng xuống cấp, hư hại
novelty (n) - novel (a)
tính mới lạ, độc đáo - mới mẻ, độc đáo
novelty item/ gift
quà tặng, món đồ độc đáo, lạ mắt
inhale (v) - inhalation (n) - inhaled (a)
hít vào - sự hô hấp - được hít vào
inhale deeply
hít vào thật sâu
inhale toxic fumes/ smoke
hít phải khói độc, khói thuốc
instrumental (a-n) - instrumentality (n)
quan trọng, chủ chốt/ bản nhạc kh lời - phương tiện, sự can thiệp
be instrumental in doing sth
đóng vai trò quan trọng, chủ chốt
instrumental role
vai trò quan trọng, chủ chốt
ramification (n) - ramify (v)
hệ quả, hậu quả - phân nhánh
political/ legal/ financial ramification
hệ quả về mặt chính trị, pháp lý, tài chính
wisdom (n) - wise (a)
trí tuệ, sự thông minh - khôn ngoan, sáng suốt
conventional/ received wisdom
quan niệm, tri thức thông thường
accumulated/ collective wisdom
trí tuệ tích lũy
compel (v) - compulsion (n) - compulsive (a) - compelling (a)
bắt buộc, cưỡng ép - sự bắt buộc - mang tính bốc đồng - bắt mắt, cuốn hút
compel sb to do sth
ép buộc ai làm gì
feel compelled to do sth
cảm thấy bị thúc giục, bắt buộc làm gì
prudent (a) - prudence (n) - imprudence (n)
khôn khéo, cẩn trọng - sự thận trọng - sự thiếu cẩn thận
prudent decision/ choice
quyết định, lựa chọn khôn khéo