HELIUM’S FUTURE UP IN THE AIR

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:27 AM on 8/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

25 Terms

1
New cards

vanish (v) - vanishing (n) - vanished (a)

biến mất đột ngột, hoàn toàn - sự biến mất - đã tuyệt chủng

2
New cards

vanish into thin air

biến mất không để lại vết tích

3
New cards

vanish without a trace

biến mất không một dấu vết

4
New cards

decay (v-n) - decayed/ decaying (a)

thối rữa, phân hủy/ sự suy tàn - bị sâu răng/ đang trong quá trình phân hủy

5
New cards

tooth decay

sâu răng

6
New cards

fall into decay

rơi vào tình trạng xuống cấp, hư hại

7
New cards

novelty (n) - novel (a)

tính mới lạ, độc đáo - mới mẻ, độc đáo

8
New cards

novelty item/ gift

quà tặng, món đồ độc đáo, lạ mắt

9
New cards

inhale (v) - inhalation (n) - inhaled (a)

hít vào - sự hô hấp - được hít vào

10
New cards

inhale deeply

hít vào thật sâu

11
New cards

inhale toxic fumes/ smoke

hít phải khói độc, khói thuốc

12
New cards

instrumental (a-n) - instrumentality (n)

quan trọng, chủ chốt/ bản nhạc kh lời - phương tiện, sự can thiệp

13
New cards

be instrumental in doing sth

đóng vai trò quan trọng, chủ chốt

14
New cards

instrumental role

vai trò quan trọng, chủ chốt

15
New cards

ramification (n) - ramify (v)

hệ quả, hậu quả - phân nhánh

16
New cards

political/ legal/ financial ramification

hệ quả về mặt chính trị, pháp lý, tài chính

17
New cards

wisdom (n) - wise (a)

trí tuệ, sự thông minh - khôn ngoan, sáng suốt

18
New cards

conventional/ received wisdom

quan niệm, tri thức thông thường

19
New cards

accumulated/ collective wisdom

trí tuệ tích lũy

20
New cards

compel (v) - compulsion (n) - compulsive (a) - compelling (a)

bắt buộc, cưỡng ép - sự bắt buộc - mang tính bốc đồng - bắt mắt, cuốn hút

21
New cards

compel sb to do sth

ép buộc ai làm gì

22
New cards

feel compelled to do sth

cảm thấy bị thúc giục, bắt buộc làm gì

23
New cards

prudent (a) - prudence (n) - imprudence (n)

khôn khéo, cẩn trọng - sự thận trọng - sự thiếu cẩn thận

24
New cards

prudent decision/ choice

quyết định, lựa chọn khôn khéo

25
New cards