1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Vibrant
Sôi nổi, rực rỡ
Tar
Nhựa đường
Dirt
Bụi, đất, chất bẩn
Dress in
Mặc vào trang phục như thế nào (mô tả trang phục) khác với “wear”(mặc cái gì)
Dress sb in
Mặc cho ai đồ như thế nào
Beigh
Màu be, kem
Bright red
Đỏ tươi
Light blue
Xanh nhạt
Dark green
Xanh đậm
Warm yellow
Vàng ấm
Bright orange
Cam rực
Light purple
Tim nhat
Soft pink
Hong nhat
Pure black
Den tuyen
Snow white
Trang nhu tuyet
Grayish
Hoi xam
Light brown
Nau nhat
Light
Nhat
Dark
Dam
Bright
Tuoi sang, ruc ro
Pale
Nhot nhat, tai nhot, khong tuoi tan
Vivid
Song dong, ruc ro
Soft
Nhe nhang, diu
Warm
Tong am (do, cam, vang)
Cool
Tong lanh (xanh, tim)
Deep
Dam, sau
Rich
Dam, phu tru, am ap
Muted
Nhat, diu nhe, khong choi
Subtle /ˈsʌtl/
Thanh nha, nhe nhang, kho nhan ra ngay
Pastel
kem nhat, thanh lich
turquoise /ˈtɜːkwɔɪz/
Xanh ngoc lam

Emerald green /ˈemərəld/
Xanh luc bao

Sapphire blue
Xanh ngoc bich

Burgundy /ˈbɜːrɡəndi/
Do ruou vang, do dam nau

Crimson /ˈkrɪmzn/
Do tham, do tuoi dam

Scarlet /ˈskɑːrlət/
Do tuoi ruc

Lavender
Tim oai huong
Ivory
Trang nga

Charcoal grey
Xam den, xam dam
Nude pink
Hong nude
Blush pink
Hong phan
Pale pink
Hong nhot
Pastel pink
Hong kem nhat