1/49
Vocabulary list including verbs, nouns, and phrases for action and object identification in English based on the provided lecture notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Carry
mang vác
liquid
chất lỏng
Pour A into B
đổ chất lỏng từ A sang B
examine
kiểm tra, phân tích
conduct a phone conversation
nói chuyện qua điện thoại
broom
cái chổi
at the water's edge
vùng ven nước, mép nước
tire
lốp xe
be oneself
tự ai
put on
mặc vào
cut down
chặt đốn, cắt giảm
glove
găng tay
type
đánh máy
keyboard
bàn phím
reach for
với lấy
monitor
màn hình
food truck
xe bán đồ ăn
wiping
lau chùi bề mặt
bench
băng ghế, ghế đá, ghế dài
plate
đĩa
brushing
chải, quét sạch
roof
mái , nóc
Stand
đứng
beside
bên cạnh
shoveling
hót, xúc bỏ
walkway
lối đi
through
qua, xuyên qua
hanging
treo lên
gallery
bảo tàng
conversation
cuộc trò chuyện
rearrange
sắp xếp lại
cushion
đệm, gối mềm
parking garage
khu vực đỗ xe trong tòa nhà
clothes hangers
móc treo quần áo
scatter
rải rác
ground
bề mặt đất, nền nhà
empty
trống
line up
sắp xếp theo hàng
on display
trưng bày, trình bày
tent
cái lều
potted plant
chậu cây
ceiling
trần nhà
stack
chất đống, một đống
in front of
đằng trước
entry way
lối vào
station
trạm
rug
thảm
roll up
cuộn
wall
tường
sweep
quét