Thẻ ghi nhớ: Cambridge Vocabulary for Ielts Unit 1 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:58 AM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

adolescence

(n) thời thanh niên

2
New cards

adulthood

(n) tuổi trưởng thành

<p>(n) tuổi trưởng thành</p>
3
New cards

bond

(n) dây đai, đay buộc; mối quan hệ

<p>(n) dây đai, đay buộc; mối quan hệ</p>
4
New cards

brotherhood

(n) tình anh em

<p>(n) tình anh em</p>
5
New cards

childhood

(n) tuổi thơ ấu

<p>(n) tuổi thơ ấu</p>
6
New cards

fatherhood

(n) cương vị làm cha

- The state of being a father

7
New cards

instinct

(n) bản năng, năng khiếu

<p>(n) bản năng, năng khiếu</p>
8
New cards

motherhood

(n) tình mẹ, bổn phận làm mẹ

<p>(n) tình mẹ, bổn phận làm mẹ</p>
9
New cards

resemblance

(n) sự giống nhau

- similarity, likeness, alikeness, similitude

<p>(n) sự giống nhau</p><p>- similarity, likeness, alikeness, similitude</p>
10
New cards

rivalry

(n) sự cạnh tranh, sự ganh đua

- competitiveness, competition

<p>(n) sự cạnh tranh, sự ganh đua</p><p>- competitiveness, competition</p>
11
New cards

divorce

(n) sự ly dị

<p>(n) sự ly dị</p>
12
New cards

sibling

(n) anh chị em ruột

<p>(n) anh chị em ruột</p>
13
New cards

temperament

(n) khí chất, chí khí, tính

<p>(n) khí chất, chí khí, tính</p>
14
New cards

tie

(n) dây buộc,mối ràng buộc, quan hệ

<p>(n) dây buộc,mối ràng buộc, quan hệ</p>
15
New cards

upbringing

(n) sự dạy dỗ, sự nuôi dưỡng

<p>(n) sự dạy dỗ, sự nuôi dưỡng</p>
16
New cards

extended family

gia đình hạt nhân

<p>gia đình hạt nhân</p>
17
New cards

family gathering

(n) sự đoàn tụ gia đình

<p>(n) sự đoàn tụ gia đình</p>
18
New cards

immediate family

(n) gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột).

<p>(n) gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ &amp; anh chị em ruột).</p>
19
New cards

family tie

(n) sự gắn bó trong gia đình

<p>(n) sự gắn bó trong gia đình</p>
20
New cards

dysfunctional family

(n) gia đình không êm ấm

<p>(n) gia đình không êm ấm</p>
21
New cards

distant relative

(v) họ hàng xa

<p>(v) họ hàng xa</p>
22
New cards

maternal instinct

(n) bản năng làm mẹ

<p>(n) bản năng làm mẹ</p>
23
New cards

sibling rivalry

(n) sự ganh đua giữa anh em ruột

<p>(n) sự ganh đua giữa anh em ruột</p>
24
New cards

carefree childhood

(n) tuổi thơ êm đềm

<p>(n) tuổi thơ êm đềm</p>
25
New cards

troubled childhood

(n) tuổi thơ khó khăn

<p>(n) tuổi thơ khó khăn</p>
26
New cards

stable upbringing

(n) sự nuôi dưỡng ổn định trong mô trường tốt

<p>(n) sự nuôi dưỡng ổn định trong mô trường tốt</p>
27
New cards

active role

(n) vai trò chủ động

28
New cards

striking resemblance

(n) sự giống nhau 1 cách ngạc nhiên

<p>(n) sự giống nhau 1 cách ngạc nhiên</p>
29
New cards

close-knit

(adj)

- close-knit family: gia đình êm ấm

<p>(adj)</p><p>- close-knit family: gia đình êm ấm</p>
30
New cards

maternal

(adj) (thuộc) mẹ.

- Relating to a mother, especially during pregnancy or shortly after childbirth.

<p>(adj) (thuộc) mẹ.</p><p>- Relating to a mother, especially during pregnancy or shortly after childbirth.</p>
31
New cards

rewarding

(adj) đáng đọc, đáng làm

<p>(adj) đáng đọc, đáng làm</p>
32
New cards

accommodate

cung cấp nơi ở

<p>cung cấp nơi ở</p>
33
New cards

adopt

(v) nhận làm con nuôi

<p>(v) nhận làm con nuôi</p>
34
New cards

break down

(v)

- (Of a relationship, agreement, or process) cease to continue; collapse

<p>(v)</p><p>- (Of a relationship, agreement, or process) cease to continue; collapse</p>
35
New cards

endure

(n) chịu đựng; kéo dài

<p>(n) chịu đựng; kéo dài</p>