(PDF11) SECTION 2: INTERNATIONAL TRANSPORTATION/LOGISTICS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/21

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:49 PM on 8/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

22 Terms

1
New cards

in transit

đang trong quá trình vận chuyển

2
New cards

hub

bến trung chuyển

3
New cards

oversize

quá khổ

4
New cards

overweight

quá tải

5
New cards

pre-carriage

hoạt động vận chuyển nội địa container hàng xuất khẩu trước khi cont được xếp lên tàu

6
New cards

carriage

hoatj động vận chuyển đường biển từ khi Container hàng được xếp lên tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng

7
New cards

on-carriage

hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng nhập khẩu sau khi Container được dỡ khỏi tàu.

8
New cards

intermodal

vận tải kết hợp

9
New cards

trailer

xe rơ mooc, sơ-mi rơ-mooc

10
New cards

clean

hoàn hảo

11
New cards

place of return

nơi trả vỏ sau khi đóng hàng (theo phiếu EIR)

12
New cards

dimension

kích thước

13
New cards

tonnage

dung tích của một tàu

14
New cards

deadweight

trọng tải tàu (DWT)

15
New cards

International Federation of Freight Forwarders Associations (FIATA)

Liên đoàn các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế

16
New cards

International Air Transport Association (IATA)

Hiệp hội Vận tải Hàng Không Quốc tế

17
New cards

net weight

khối lượng tịnh (khối lượng hàng bên trong)

18
New cards

slot

chỗ (trên tàu) còn hay không

19
New cards

equipment

thiết bị (ý xem tàu còn vỏ cont hay không)

20
New cards

empty container

container rỗng

21
New cards

container condition

điều kiện về vỏ cont (đóng nặng hay nhẹ)

22
New cards

dried container (DC)

cont hàng khô