day 4 cat

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/86

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:40 PM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

87 Terms

1
New cards

nationwide

trên cả nước (Adj)

2
New cards

commemorate

tưởng nhớ, kỷ niệm, tưởng niệm (v)

3
New cards

go out

(đèn) tắt đi/ đi ra ngoài

4
New cards

come out

rớt ra ngoài/ bắt đầu trở nên thành công

5
New cards

distinguished

lỗi lạc, ưu tú, xuất sắc (dùng cho người hoặc sự nghiệp được kính trọng), hoặc có phong thái lịch thiệp, trang nghiêm (adj)

6
New cards

arguably

có thể đc cho là (Adv)

7
New cards

indicate

cho thấy (tín hiệu) (v)

8
New cards

have an impact on sth

có sự ảnh hưởng lên cái gì đó

9
New cards

revolutionary

mang tính cách mạng (adj)

10
New cards

underestimate/ overestimate

đánh giá thấp/ đánh giá cao

11
New cards

mislead

làm ai đó hiểu sai (V)

12
New cards

lower

hạ xuống thấp (V)

13
New cards

pioneer

người tiên phong (N)

14
New cards

dream up

sáng tạo ra

15
New cards

sheer determination

sự quyết tâm mãnh liệt

16
New cards

make a success of sth

tạo nên sự thành công cho điều gì đó

17
New cards

achieve success

đạt được thành công

18
New cards

announce to sb

thông báo với ai đó

19
New cards

inform sb of sth

thông báo với ai đó về điều gì

20
New cards

instruct

hướng dẫn (V)

21
New cards

by far + ssn

cho tới nay là nhất

22
New cards

for all N = Despite N

mặc dù

23
New cards

take no notice of sth/sb = pay no attention to sth/sb

ko chú ý đến

24
New cards

hold sb in high regard

vô cùng tôn trọng ai đó

25
New cards

be received with total disbelief

đc đón nhận với sự hoàn toàn ko tin tưởng

26
New cards

draw sb’s attention

thu hút sụ chú ý của ai đó

27
New cards

curator

người phụ trách (n)

28
New cards

firmly believe

vô cùng tin tưởng

29
New cards

on display

đc trưng bày

30
New cards

range from A to B

trải dài từ A đến B

31
New cards

date from

có mặt từ thời điểm nào đó

32
New cards

grant

trao tặng (học bổng) (v)

33
New cards

look into = examine = investigate

nghiêng cứu, đào sâu

34
New cards

look through

xem lướt qua, xem nhanh qua

35
New cards

look up

tra cứu thông tin/ (tình hình) đang tiến triển

36
New cards

look over

xem, kiểm tra sơ qua

37
New cards

reveal

tiết lộ ra (v)

38
New cards

conceal

giấu đi (V)

39
New cards

comprehension

sự hiểu (về 1 điều gì đó)

40
New cards

be obsessed with

cuồng điều gì đó

41
New cards

spot

vô tình nhìn thấy được (v)

42
New cards

be regarded as

đc xem như là

43
New cards

ceremonial

thuộc về nghi thức, lễ hội (adj)

44
New cards

delicate

mỏng manh, dễ vỡ (adj)

45
New cards

crush

làm nát, nghiền nát (v)

46
New cards

split

tách ra, chia ra (v)

47
New cards

grind

nghiền (thành bột) (v)

48
New cards

squeeze

ép chặt (vắt nước) (v)

49
New cards

lie behind

là nguyên nhân đằng sau

50
New cards

hang

treo lên (V)

51
New cards

be attached to

bị gắn với

52
New cards

at first glance

khi nhìn lướt qua

53
New cards

catch a glimpse of sb

nhìn thấy ai đó

54
New cards

gaze

nhìn chăm chú (V)

55
New cards

stargazing

ngắn thiên văn, ngắm sao (n)

56
New cards

emotionless

ko có cảm xúc (adj)

57
New cards

illogical

ko hợp lí (Adj)

58
New cards

unreasonable

bất công, ko hợp lý (nói về việc ko công bằng)

59
New cards

unjust

bất công (công lý) (adj)

60
New cards

make out

hiểu được

61
New cards

take on

đảm nhận (trách nhiệm, nhiệm vụ mới)

62
New cards

get over = overcome

vượt qua (thử thách, khó khăn) (v)

63
New cards

creep up

di chuyển 1 cách nhẹ nhàng, rón rén

64
New cards

glide

lướt đi nhẹ (v)

65
New cards

slip

trượt (v)

66
New cards

get ahead

tạo tiến độ, đc đẩy mạnh

67
New cards

số tiền’s worth of sth

cái gì đó đáng giá bao nhiêu tiền

68
New cards

an unknown quantity

nhân tố bí ẩn

69
New cards

be known as N

đc bt đến như là

70
New cards

be referred to as N

đc nhắc đến như là, đc mệnh danh là

71
New cards

entitle

đặt tiêu đề (v)

72
New cards

grid

lưới điện (v)

73
New cards

cable

dây điện (n)

74
New cards

in full operation

hoạt động toàn diện

75
New cards

be likely to do sth

có khả năng cao làm gì đó

76
New cards

a step forward

bước tiến, sự phát triển

77
New cards

go on strike

đình công

78
New cards

pace

nhịp độ, tốc độ (n)

79
New cards

leave behind

vượt trội hơn, bỏ mặc phía sau

80
New cards

lag behind

chậm phát triển hơn

81
New cards

branch

nhánh (của 1 lĩnh vực lớn) (n)

82
New cards

limb

chi trên cơ thể (n)

83
New cards

express concerns about sth

bày tỏ sự lo lắng về điều gì đó

84
New cards

because of = on account of

nhờ vào, bởi vì

85
New cards

result in = cause = bring about = lead to

dẫn đến

86
New cards

problems arise

vấn đề phát sinh

87
New cards