1/86
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
nationwide
trên cả nước (Adj)
commemorate
tưởng nhớ, kỷ niệm, tưởng niệm (v)
go out
(đèn) tắt đi/ đi ra ngoài
come out
rớt ra ngoài/ bắt đầu trở nên thành công
distinguished
lỗi lạc, ưu tú, xuất sắc (dùng cho người hoặc sự nghiệp được kính trọng), hoặc có phong thái lịch thiệp, trang nghiêm (adj)
arguably
có thể đc cho là (Adv)
indicate
cho thấy (tín hiệu) (v)
have an impact on sth
có sự ảnh hưởng lên cái gì đó
revolutionary
mang tính cách mạng (adj)
underestimate/ overestimate
đánh giá thấp/ đánh giá cao
mislead
làm ai đó hiểu sai (V)
lower
hạ xuống thấp (V)
pioneer
người tiên phong (N)
dream up
sáng tạo ra
sheer determination
sự quyết tâm mãnh liệt
make a success of sth
tạo nên sự thành công cho điều gì đó
achieve success
đạt được thành công
announce to sb
thông báo với ai đó
inform sb of sth
thông báo với ai đó về điều gì
instruct
hướng dẫn (V)
by far + ssn
cho tới nay là nhất
for all N = Despite N
mặc dù
take no notice of sth/sb = pay no attention to sth/sb
ko chú ý đến
hold sb in high regard
vô cùng tôn trọng ai đó
be received with total disbelief
đc đón nhận với sự hoàn toàn ko tin tưởng
draw sb’s attention
thu hút sụ chú ý của ai đó
curator
người phụ trách (n)
firmly believe
vô cùng tin tưởng
on display
đc trưng bày
range from A to B
trải dài từ A đến B
date from
có mặt từ thời điểm nào đó
grant
trao tặng (học bổng) (v)
look into = examine = investigate
nghiêng cứu, đào sâu
look through
xem lướt qua, xem nhanh qua
look up
tra cứu thông tin/ (tình hình) đang tiến triển
look over
xem, kiểm tra sơ qua
reveal
tiết lộ ra (v)
conceal
giấu đi (V)
comprehension
sự hiểu (về 1 điều gì đó)
be obsessed with
cuồng điều gì đó
spot
vô tình nhìn thấy được (v)
be regarded as
đc xem như là
ceremonial
thuộc về nghi thức, lễ hội (adj)
delicate
mỏng manh, dễ vỡ (adj)
crush
làm nát, nghiền nát (v)
split
tách ra, chia ra (v)
grind
nghiền (thành bột) (v)
squeeze
ép chặt (vắt nước) (v)
lie behind
là nguyên nhân đằng sau
hang
treo lên (V)
be attached to
bị gắn với
at first glance
khi nhìn lướt qua
catch a glimpse of sb
nhìn thấy ai đó
gaze
nhìn chăm chú (V)
stargazing
ngắn thiên văn, ngắm sao (n)
emotionless
ko có cảm xúc (adj)
illogical
ko hợp lí (Adj)
unreasonable
bất công, ko hợp lý (nói về việc ko công bằng)
unjust
bất công (công lý) (adj)
make out
hiểu được
take on
đảm nhận (trách nhiệm, nhiệm vụ mới)
get over = overcome
vượt qua (thử thách, khó khăn) (v)
creep up
di chuyển 1 cách nhẹ nhàng, rón rén
glide
lướt đi nhẹ (v)
slip
trượt (v)
get ahead
tạo tiến độ, đc đẩy mạnh
số tiền’s worth of sth
cái gì đó đáng giá bao nhiêu tiền
an unknown quantity
nhân tố bí ẩn
be known as N
đc bt đến như là
be referred to as N
đc nhắc đến như là, đc mệnh danh là
entitle
đặt tiêu đề (v)
grid
lưới điện (v)
cable
dây điện (n)
in full operation
hoạt động toàn diện
be likely to do sth
có khả năng cao làm gì đó
a step forward
bước tiến, sự phát triển
go on strike
đình công
pace
nhịp độ, tốc độ (n)
leave behind
vượt trội hơn, bỏ mặc phía sau
lag behind
chậm phát triển hơn
branch
nhánh (của 1 lĩnh vực lớn) (n)
limb
chi trên cơ thể (n)
express concerns about sth
bày tỏ sự lo lắng về điều gì đó
because of = on account of
nhờ vào, bởi vì
result in = cause = bring about = lead to
dẫn đến
problems arise
vấn đề phát sinh