1/99
Korean vocabulary flashcards covering various topics such as everyday actions, emotions, and important phrases.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Kiếm tiền
돈을 벌다
Tìm việc làm thêm
아르바이트를 찾다
Con gấu
곰
Châu âu
유럽
Kết thúc kỳ nghỉ
방학이 끝나다
Thời gian hẹn
약속 시간
Thịt ba chỉ
삼겹살
Đun nước sôi
물을 끓이다
Bị stress
스트레스를 받다
Giải toả stress
스트레스를 풀다
Đi thi
시험 보러 가다
Để quên bút
볼펜을 잊어버리다
Giám đốc
사장님
Làm đêm
야근하다
Phải tắt đèn
불을 꺼야 하다
Tiền đô la
달러 돈
Mỗi tháng
매달
Hài lòng
마음에 들다
Kinh tế không tốt
경제가 안 좋다
Khó xin việc
취직하는 것이 어렵다
Dù mắc
비싸도 친홍끔쌤
Thích đi ra ngoài
나가기를 좋아하다
Chơi điện thoại
휴대폰을 사용하다
Để bút mực ở nhà
집에 볼펜을 두다
Tự nhiên quá
아주 자연스럽다
Không có bất kì ai
아무도 없다
Mắc bệnh cảm
감기에 걸리다
Canh tteok
떡국
Hay uống rượu
술을 자주 마시다
Chuyện buồn
슬픈 일
Ước tuyết rơi
눈이 왔으면 좋겠다
Đại hội thể thao
운동회
Những lớp khác
다른 반들
Giành chiến thắng
우승을 차지하다
Bộ phim như thế nào
어떤 영화
So với việc đi ra ngoài
나가는 것에 비해서
Thích đọc sách
독서를 좋아하다
Đi đọc sách
책을 읽으러 가다
Đọc nhiều lần
여러 번 읽다
Khó hiểu
이해하기가 어렵다
Quá lo lắng
너무 걱정이다
Quá bận rộn
너무 바쁘다
Sinh nhật của cô ấy
그녀의 생일
Không thể tham dự
참석할 수 없다
Đi leo núi
등산하러 가다
Nằm ở dưới bàn học
책상 아래에 눕다
Ở giữa
사이에 있다
Đi làm muộn
늦게 출근하다
Nấu món ăn ngon
맛있는 음식을 요리하다
Ngủ trưa
낮잠을 자다
Mắc bệnh ung thư
암에 걸리다
Hút thuốc
담배를 피우다
Kỳ thi phỏng vấn
면접 시험
Dự định mượn
빌리려고 하다
Đi làm
출근하다
Ở công ty
회사에 있다
Nơi muốn đi
가고 싶은 곳
Không biết làm gì cả
아무것도 모르다
Trước khi bắt đầu
시작하기 전에
Họ hàng
친척
Bạn bè quen biết
아는 친구
Trở nên phức tạp
복잡해지다
Muốn đổi tiền
환전하고 싶다
Đi đá banh
축구하러 가다
Đăng ký trường đại học
대학교에 지원하다
Đi mua
사러 가다
Không đeo mắt kính
안경을 안 끼다
Không nhìn rõ
잘 보지 않다
Có vẻ lạnh
추워 보이다
Thức dậy sớm
일찍 일어나다
Ký ức của tuổi trẻ
젊은 시절의 추억
Trong tâm trí
머리 속
Tờ giấy này
이 종이
Vui lòng lấy cho
메뉴를 주세요
Ăn bằng đũa
젓가락으로 먹다
Rửa tay
손을 씻다
Vị của thức ăn
음식의 맛
Liên lạc bằng email
이메일로 연락하다
Cần đồ đạt
물건이 필요하다
Có thể xoá
지울 수 있다
Đoạn văn
글
Viết sai
잘못 쓰다
Nhà chật
집이 좁다
Bất tiện
불편하다
Không thể nói
말할 수 없다
Đau cổ
목이 아프다
Điện thoại mới
새로운 휴대폰
Tiêu chí cao/ Kén chọn
눈이 높다
Không mặc quần áo
옷을 입지 않다
Đắt tiền
비싸다
Màu sắc
색깔
Yêu thích
좋아하다
Phải đi
가야 하다
Đại sứ quán
대사관
Trẻ vị thành niên
미성년자
Không đủ 18 tuổi
18 살이 안 되다
Ngày âm u
흐린 날
Vào ban ngày
낮에
Phải mở đèn
불을 켜야 하다
Mở đèn
불을 켜다