UNIT 6 – GENDER EQUALITY

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/69

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:56 AM on 7/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

70 Terms

1
New cards
Kindergarten
nhà trẻ, trường mẫu giáo
2
New cards
Adorable
đáng yêu
3
New cards
Fantastic
tuyệt vời; rất tốt
4
New cards
Equal
bằng nhau, ngang bằng
5
New cards
Equality
sự bình đẳng
6
New cards
Equalize
làm cho bằng nhau, cân bằng
7
New cards
Opportunity
cơ hội
8
New cards
Surgeon
bác sĩ phẫu thuật
9
New cards
Age
tuổi, thời đại
10
New cards
Aging
sự lão hóa
11
New cards
Aged
trong độ tuổi, già đi
12
New cards
Ageless
trẻ mãi không già
13
New cards
Gender
giới tính, giống (đực/cái)
14
New cards
Challenge
thách thức, thử thách
15
New cards
Violence
sự hung dữ, bạo lực
16
New cards
Victim
nạn nhân
17
New cards
Domestic violence
bạo lực gia đình
18
New cards
Child marriage
tảo hôn
19
New cards
Low-paying
lương thấp
20
New cards
High-paying
lương cao
21
New cards
Individual
cá nhân
22
New cards
Persuade
thuyết phục
23
New cards
Persuasion
sự thuyết phục
24
New cards
Persuasive
đầy thuyết phục, có sức thuyết phục
25
New cards
Flexible
linh động, linh hoạt
26
New cards
Flexibility
tính mềm dẻo, tính linh hoạt
27
New cards
Working schedule
lịch trình làm việc
28
New cards
Parachutist
người nhảy dù
29
New cards
Parachute
cái dù / nhảy dù
30
New cards
Cosmonaut
nhà du hành vũ trụ
31
New cards
Significant
đầy ý nghĩa; quan trọng, đáng kể
32
New cards
Significance
ý nghĩa, tầm quan trọng
33
New cards
Significantly
một cách đáng kể, có ý nghĩa
34
New cards
Physical
thuộc thân thể, thể chất, vật chất
35
New cards
Physically
về mặt thể chất
36
New cards
Physics
môn Vật lý
37
New cards
Physicist
nhà vật lý
38
New cards
Physician
bác sĩ điều trị, nội khoa
39
New cards
Mental
thuộc tâm thần, tinh thần
40
New cards
Mentality
trí lực, tâm lý, tâm tính
41
New cards
Mentally
về thần kinh, về mặt tinh thần
42
New cards
By the way
nhân tiện, tiện thể
43
New cards
On the way
đang trên đường đi
44
New cards
In the way
cản trở, ngáng đường
45
New cards
Focus on
tập trung vào
46
New cards
Come true
thành hiện thực
47
New cards
Be allowed to do sth
được phép làm gì
48
New cards
Be encouraged to do sth
được khích lệ, khuyến khích làm gì
49
New cards
Be lucky to do sth
may mắn khi làm gì
50
New cards
I couldn't agree more
tôi hoàn toàn đồng ý
51
New cards
Dream of doing sth = dream to do sth
mơ ước làm gì
52
New cards
Deal with
giải quyết, đối phó với
53
New cards
Do / perform operations on sb
thực hiện phẫu thuật cho ai
54
New cards
Take care of = look after
chăm sóc
55
New cards
Be (un)able to do sth
(không) có khả năng làm gì
56
New cards
Be forced to do sth = be made to do sth
bị ép phải làm gì
57
New cards
Give birth
sinh con, tạo ra
58
New cards
In other words
nói cách khác
59
New cards
Earn / make money
kiếm tiền
60
New cards
Tend to do sth
có xu hướng làm điều gì
61
New cards
Be equal to sth
bình đẳng, ngang bằng với cái gì
62
New cards
Take action to do sth
hành động để làm gì
63
New cards
Intend to do sth
có ý định làm gì
64
New cards
Lead to sth
dẫn tới điều gì
65
New cards
Under pressure
chịu áp lực, dưới áp lực
66
New cards
Mind doing sth
ngại, phiền làm gì
67
New cards
Be suitable for sb / sth
thích hợp với ai / cái gì
68
New cards
In fact
trên thực tế, thực chất
69
New cards
Take place
diễn ra, tổ chức
70
New cards
Draw interests
thể hiện sự quan tâm, thu hút sự chú ý