1/140
Destination B1-B2
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pitch (n) /pɪtʃ/
sân cỏ chơi các môn thể thao (bóng đá)
track (n) /træk/
đường đua, đường chạy
course (n) /kɔːs/
sân golf
ring (n) /rɪŋ/
đấu trường, võ đài
rink (n) /rɪŋk/
sân trượt băng
win (v) /wɪn/
chiến thắng
beat (v) /biːt/
đánh bại
spectator (n) /spekˈteɪtə[r]/
khán giả (ngoài sân vận động)
umpire (n) /ˈʌmpaɪə[r]/
trọng tài (trong tennis)
referee (n) /refəˈriː/
trọng tài (bóng đá hoặc tương tự bóng đá)
finale (n) /fiˈnɑːli/ /fiˈnæli/
phần kết thúc
bat (n) /bæt/
cái gậy (bóng chày…)
stick (n) /stɪk/
cái gậy
rod (n) /rɒd/
cần câu
amateur (n) /ˈæmətə[r]/
người chơi nghiệp dư
athletics (n) /æθˈletɪks/
môn điền kinh
interval (n) /ˈɪntəvl/
khoảng thời gian nghỉ giải lao (giữa sự kiện, vở kịch…)
half time (n) /hɑːfˈtaɪm/
giờ nghỉ giữa hai hiệp đấu
draw (v) /drɔː/
vẽ, hấp dẫn, lôi cuốn
opponent (n) /əˈpəʊnənt/
đối thủ
bring forward
dời lên sớm hơn (lịch trình)
carry on
tiếp tục
get round to
bắt đầu làm gì (sau một thời gian dài chuẩn bị)
get up to
làm điều gì đó (mà bạn không nên làm)
go in for
= participate in
= take part in
= join in
tham gia (cuộc đua, cuộc thi)
go off
không thích nữa
look out
cẩn thận, coi chừng
pull out
rút khỏi, rút lui
put off (phrasal v)
= postpone (v)
trì hoãn, hoãn lại, hủy
take to
bắt đầu (thích, một thói quen)
take up
bắt đầu (một sở thích, môn thể thao)
make the best of sth
tận dụng việc gì
have a chance of doing
có cơ hội trong việc gì
take a chance (on sth)
chớp lấy cơ hội
chance of a lifetime
cơ hội cả đời
your go
nỗ lực của bạn
have a go
thử làm việc gì, cố gắng
height of sth
độ cao của cái gì
mad about/on sth/sb/doing
điên dại, thích quá mức vì điều gì/ ai
go/become mad
trở nên điên dại
take pleasure in sth/doing
thích thú với
popular with/among
được yêu thích
side with sb
về phe ai, ủng hộ ai
have a talent (for sth/doing)
có tài năng (trong một vài thứ, một vài việc)
high/about time
đã đến lúc làm gì
take your time (doing)
mất, tốn thời gian làm gì
sth takes up (your) time
tốn, chiếm thời gian của ai
at/for a certain time
vào thời điểm xác định
find time to do
có đủ thời gian làm gì
make/find time for
dành thời gian cho điều gì
for the time being
vào thời điểm hiện tại, vào lúc đó
tell the time
xem giờ
turn sth over
lật, dở (trang sách, giấy)
in turn
lần lượt
take turns
theo thứ tự, lần lượt
take it in turn(s) (to do)
luân phiên (để làm gì)
your turn (to do)
lượt của bạn
compete against/with sb
thi đấu/ cạnh tranh với ai
compete for/in sth
thi đấu/ cạnh tranh vì cái gì
concentrate on sth/doing
tập trung vào
difficult to do
thật khó để làm gì
find sth difficult
nhận thấy cái gì khó
find it difficult to do
nhận thấy khó để làm
fond of sth/sb/doing
yêu thích cái gì/ai/việc gì
free to do
tự do làm gì
free from/of sth
giải phóng, tự do khỏi điều gì
free for sth
rảnh rỗi, không bận
interested in sth/doing
thấy thú vị với việc làm gì
involve sth/doing
= include sth
bao gồm
involved in sth/doing
có liên quan đến
listen to sth/sb
nghe điều gì/ai
love sth/sb/doing
thích cái gì/ai/làm gì
love to do
thích làm gì
mean to do
có chủ định làm gì
it/this means that
có nghĩa là
it/this means sth/doing
có nghĩa là làm gì
prefer to do (rather than [to] do)
thích làm gì hơn làm gì
prefer sth (rather than sth)
thích cái gì hơn cái gì
prefer sth/doing (to sth/doing)
thích cái gì/ làm cái gì hơn cái gì/ làm cái gì
stop sth/doing
dừng việc gì (dừng hẳn)
stop to do
dừng lại để làm gì
stop sb from doing
= prevent sb from doing
ngăn cản ai làm việc gì
make/be sure/certain that
đảm bảo rằng
sure/certain to do
chắc chắn làm gì
be sure/certain OF sth
chắc chắn về cái gì
allow (v) /əˈlaʊ/
cho phép
disallow (v) /ˌdɪsəˈlaʊ/
không cho phép, từ chối
allowance (n) /əˈlaʊəns/
sự cho phép, tiền tiêu vặt
allowable (adj) /əˈlaʊəbl/
có thể thừa nhận, có thể công nhận/chấp nhận
associate (v) /əˈsəʊsieɪt/
liên quan, liên kết, hòa nhập
disassociate (v) /ˌdɪsəˈsəʊsieɪt/
không liên quan/liên kết
association (n) /əˌsəʊsiˈeɪʃn/
tổ chức, hiệp hội
associated (adj) /əˈsəʊsieɪtɪd/
liên quan
unassociated (adj) /ˌʌnəˈsəʊsieɪtɪd/
không liên quan
compete (v) /kəmˈpiːt/
cạnh tranh, thi đấu
competition (n) /ˌkɒmpəˈtɪʃn/
sự cạnh tranh, cuộc thi
competitor (n) /kəmˈpetɪtə(r)/
người thi đấu
competitive (adj) /kəmˈpetətɪv/
tính cạnh tranh, đua tranh
competitively (adv) /kəmˈpetətɪvli/
một cách khả năng cạnh tranh
enjoy (v) /ɪnˈdʒɔɪ/
hành động thỏa thích, thích thú với cái gì, việc gì