250+ Cụm động từ hay ra trong đề

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/258

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:13 PM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

259 Terms

1
New cards

look to

háo hức, mong đợi

<p>háo hức, mong đợi</p>
2
New cards

look after

chăm sóc

<p>chăm sóc</p>
3
New cards

look for

tìm kiếm

<p>tìm kiếm</p>
4
New cards

look forward to

mong đợi

5
New cards

look up

tra cứu / ngước nhìn

<p>tra cứu / ngước nhìn</p>
6
New cards

look up to

ngưỡng mộ

<p>ngưỡng mộ</p>
7
New cards

look into

nghiên cứu

<p>nghiên cứu</p>
8
New cards

look out for

chú ý

<p>chú ý</p>
9
New cards

look back on

nhìn lại

<p>nhìn lại</p>
10
New cards

look down on

coi thường

<p>coi thường</p>
11
New cards

look through

xem qua

<p>xem qua</p>
12
New cards

take after

giống

<p>giống</p>
13
New cards

take away

mang đi

<p>mang đi</p>
14
New cards

take back

lấy lại

<p>lấy lại</p>
15
New cards

take down

ghi lại / tháo xuống

<p>ghi lại / tháo xuống</p>
16
New cards

take in

tiếp thu

<p>tiếp thu</p>
17
New cards

take off

cất cánh / cởi ra

<p>cất cánh / cởi ra</p>
18
New cards

take on

đảm nhận

<p>đảm nhận</p>
19
New cards

take over

tiếp quản

<p>tiếp quản</p>
20
New cards

take part in

tham gia

<p>tham gia</p>
21
New cards

take place

diễn ra

<p>diễn ra</p>
22
New cards

take up

bắt đầu một sở thích/thói quen, chiếm thời gian/không gian, hoặc đảm nhận một công việc/trách nhiệm

<p>bắt đầu một sở thích/thói quen, chiếm thời gian/không gian, hoặc đảm nhận một công việc/trách nhiệm</p>
23
New cards

take care of

chăm sóc

<p>chăm sóc</p>
24
New cards

take advantage of

tận dụng/ lợi dụng

<p>tận dụng/ lợi dụng</p>
25
New cards

take into account

xem xét

<p>xem xét</p>
26
New cards

take for granted

coi là đương nhiên

<p>coi là đương nhiên</p>
27
New cards

take turns

thay phiên

<p>thay phiên</p>
28
New cards

give away

tặng / tiết lộ

<p>tặng / tiết lộ</p>
29
New cards

give back

trả lại

<p>trả lại</p>
30
New cards

give in

nhượng bộ

31
New cards

give out

phát / cạn kiệt

<p>phát / cạn kiệt</p>
32
New cards

give up

từ bỏ

<p>từ bỏ</p>
33
New cards

give birth to

sinh ra

<p>sinh ra</p>
34
New cards

come across

tình cờ gặp

<p>tình cờ gặp</p>
35
New cards

come back

trở lại

<p>trở lại</p>
36
New cards

come from

đến từ

<p>đến từ</p>
37
New cards

come on

cố lên

<p>cố lên</p>
38
New cards

come out

xuất bản / xuất hiện

39
New cards

come up

xảy ra = happen = occcer

<p>xảy ra = happen = occcer</p>
40
New cards

come up with

nghĩ ra

<p>nghĩ ra</p>
41
New cards

come true

thành sự thật

<p>thành sự thật</p>
42
New cards

get along with

hòa hợp

<p>hòa hợp</p>
43
New cards

get away

rời đi

44
New cards

get back

trở lại

<p>trở lại</p>
45
New cards

get by

xoay xở

<p>xoay xở</p>
46
New cards

get in touch

liên lạc

<p>liên lạc</p>
47
New cards

get into

bắt đầu hứng thú/thói quen mới, được nhận vào

<p>bắt đầu hứng thú/thói quen mới, được nhận vào</p>
48
New cards

get off

xuống

<p>xuống</p>
49
New cards

get on

lên

<p>lên</p>
50
New cards

get over

vượt qua

<p>vượt qua</p>
51
New cards

get rid of

loại bỏ

<p>loại bỏ</p>
52
New cards

get through

vượt qua / liên lạc

<p>vượt qua / liên lạc</p>
53
New cards

get up

thức dậy

<p>thức dậy</p>
54
New cards

get used to

quen với

<p>quen với</p>
55
New cards

put away

cất đi

<p>cất đi</p>
56
New cards

put back

đặt lại

<p>đặt lại</p>
57
New cards

put down

đặt xuống / ghi lại

<p>đặt xuống / ghi lại</p>
58
New cards

put off

trì hoãn

<p>trì hoãn</p>
59
New cards

put on

mặc vào

<p>mặc vào</p>
60
New cards

put out

dập tắt

61
New cards

put up

dựng lên

<p>dựng lên</p>
62
New cards

put up with

chịu đựng

<p>chịu đựng</p>
63
New cards

turn down

từ chối / vặn nhỏ

<p>từ chối / vặn nhỏ</p>
64
New cards

turn in

nộp / đi ngủ

<p>nộp / đi ngủ</p>
65
New cards

turn off

tắt

<p>tắt</p>
66
New cards

turn on

bật

<p>bật</p>
67
New cards

turn out

hóa ra

<p>hóa ra</p>
68
New cards

turn up

xuất hiện / vặn to

<p>xuất hiện / vặn to</p>
69
New cards

turn into

biến thành

<p>biến thành</p>
70
New cards

carry on

tiếp tục

<p>tiếp tục</p>
71
New cards

carry out

thực hiện

<p>thực hiện</p>
72
New cards

carry away

bị cuốn theo

<p>bị cuốn theo</p>
73
New cards

break down

hỏng / sụp đổ

<p>hỏng / sụp đổ</p>
74
New cards

break in

đột nhập

<p>đột nhập</p>
75
New cards

break out

bùng phát

<p>bùng phát</p>
76
New cards

break up

chia tay

<p>chia tay</p>
77
New cards

break through

đột phá

<p>đột phá</p>
78
New cards

run away

bỏ trốn

<p>bỏ trốn</p>
79
New cards

run into

tình cờ gặp

<p>tình cờ gặp</p>
80
New cards

run out of

hết

<p>hết</p>
81
New cards

run over

cán/đâm qua (xe cộ), xem lại nhanh

<p>cán/đâm qua (xe cộ), xem lại nhanh</p>
82
New cards

set off

khởi hành

<p>khởi hành</p>
83
New cards

set out

bắt đầu

<p>bắt đầu</p>
84
New cards

set up

thành lập

<p>thành lập</p>
85
New cards

set free

thả tự do

<p>thả tự do</p>
86
New cards

find out

tìm ra

<p>tìm ra</p>
87
New cards

figure out

hiểu ra

<p>hiểu ra</p>
88
New cards

keep on

tiếp tục

<p>tiếp tục</p>
89
New cards

keep up with

theo kịp

<p>theo kịp</p>
90
New cards

keep in touch

giữ liên lạc

<p>giữ liên lạc</p>
91
New cards

keep an eye on

trông chừng

<p>trông chừng</p>
92
New cards

keep calm

giữ bình tĩnh

<p>giữ bình tĩnh</p>
93
New cards

keep fit

giữ sức khỏe

<p>giữ sức khỏe</p>
94
New cards

keep a diary

viết nhật ký

<p>viết nhật ký</p>
95
New cards

keep a secret

giữ bí mật

<p>giữ bí mật</p>
96
New cards

keep a promise

giữ lời hứa

<p>giữ lời hứa</p>
97
New cards

go abroad

đi nước ngoài

<p>đi nước ngoài</p>
98
New cards

go ahead

tiến hành

<p>tiến hành</p>
99
New cards

go back

quay lại

<p>quay lại</p>
100
New cards

go on

tiếp tục

<p>tiếp tục</p>