1/37
Cay
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Ritual (n)
nghi lễ
Remembrance (n)
sự ghi nhớ, tưởng niệm
A number of + n (số nhiều)
một số, một vài
Represent (v)
đại diện cho
Long-standing (adj)
lâu đời
Remind sb of sth
gợi nhớ ai về cái gì
Bring up
nhắc đến, nuôi nấng
Take up
chiếm (không gian), bắt đầu 1 sở thích
Build up
xây dựng, gây dựng
Turn up
xuất hiện
Formal reading
sự đào tạo bài bản
Informal (adj)
không trang trọng, không chính thống
Support systems
hệ thống hỗ trợ
Spark (v)
gợi ra, làm bật ra, đánh lửa
Around the clock
24/7
Arrest/capture (v)
bắt giữ
Authorities (n)
chính quyền
Be named after
được đặt tên theo
Advocate (v)
ủng hộ
Pseudonym (n)
bút danh
Recipient (n)
người nhận
Activist (n)
nhà hoạt động
Fragility (n)
sự dễ vỡ, mong manh
Miraculous (adj)
kì diệu
Determination (n)
sự quyết tâm
Against all odds
bất chấp tất cả
Back to the drawing board = start over
bắt đầu lại từ đầu
Give in
nhượng bộ
Persevere (v)
kiên trì
Manuscript (n)
bản thảo
Publisher (n)
nhà xuất bản
Empire (n)
đế chế
Unwavering (adj)
kiên định
Contemplate (v)
suy nghĩ kỹ
Setback (n)
trở ngại
Promising (adj)
có triển vọng
Literary sensation
chỉ tác phẩm hoặc tác giả gây sốt lớn
Resilience (n)
sự kiên cường