1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Assume
Assume: động từ học thuật thường mang nghĩa nhận lấy trách nhiệm, quyền lực hoặc vai trò; ngoài ra còn có nghĩa cho rằng điều gì đó là đúng. Collocation với assume thường có sắc thái trang trọng, như assume responsibility, assume control, assume that. + nhận lấy trách nhiệm, quyền lực hoặc vai trò; cho rằng
assume responsibility for
nhận trách nhiệm về
assume full responsibility for
nhận toàn bộ trách nhiệm về
assume primary responsibility for
nhận trách nhiệm chính về
assume personal responsibility for
tự nhận trách nhiệm về
assume collective responsibility for
cùng nhận trách nhiệm về
assume legal responsibility for
nhận trách nhiệm pháp lý về
assume liability for
nhận trách nhiệm pháp lý đối với
assume the risk of
chấp nhận gánh chịu rủi ro
assume a role
đảm nhận một vai trò
assume a leading role in
đảm nhận vai trò dẫn dắt trong
assume a central role in
giữ vai trò trung tâm trong
assume an active role in
đảm nhận vai trò tích cực trong
assume a greater role in
đảm nhận vai trò lớn hơn trong
assume the role of
đảm nhận vai trò là
assume office
nhậm chức
assume power
lên nắm quyền
assume control of/over
nắm quyền kiểm soát
assume command of
nắm quyền chỉ huy
assume leadership of
đảm nhận vai trò lãnh đạo
assume ownership of
tiếp nhận quyền sở hữu hoặc trách nhiệm
assume a position
đảm nhận một vị trí
assume a senior position
đảm nhận vị trí cấp cao
assume a defensive position
vào tư thế phòng thủ
assume a stance on
giữ một lập trường về
assume a neutral stance
giữ lập trường trung lập
assume an attitude of
thể hiện thái độ
assume a false identity
sử dụng danh tính giả
assume the identity of
giả danh
assume a different name
dùng một cái tên khác
assume a new form
chuyển sang hình thức mới
assume a particular form
mang một hình thức cụ thể
assume a different meaning
mang một ý nghĩa khác
assume greater importance
trở nên quan trọng hơn
assume increasing importance
ngày càng trở nên quan trọng
assume significance
trở nên có ý nghĩa hoặc quan trọng
assume prominence
trở nên nổi bật
assume that + clause
giả định rằng
assume something to be true
cho rằng điều gì là đúng
assume the worst
nghĩ đến tình huống xấu nhất
assume the best
tin vào khả năng tốt nhất
assume without evidence
giả định mà không có bằng chứng
assume for the sake of argument that
tạm giả định để phục vụ lập luận rằng
widely assumed to be
thường được cho là
commonly assumed that
thường được giả định rằng
wrongly assume that
giả định sai rằng
reasonably assume that
có thể giả định hợp lý rằng
safely assume that
có thể khá chắc chắn cho rằng
implicitly assume that
ngầm giả định rằng
explicitly assume that
công khai giả định rằng
make the assumption that
đưa ra giả định rằng
on the assumption that
dựa trên giả định rằng
under the assumption that
với giả định rằng
challenge an assumption
chất vấn một giả định
question an assumption
đặt nghi vấn về một giả định
underlying assumption
giả định ngầm, nền tảng
fundamental assumption
giả định nền tảng
reasonable assumption
giả định hợp lý
false assumption
giả định sai
unwarranted assumption
giả định thiếu căn cứ
assume responsibility reluctantly
miễn cưỡng nhận trách nhiệm
assume responsibility voluntarily
tự nguyện nhận trách nhiệm