ASSUME

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:48 AM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

Assume

Assume: động từ học thuật thường mang nghĩa nhận lấy trách nhiệm, quyền lực hoặc vai trò; ngoài ra còn có nghĩa cho rằng điều gì đó là đúng. Collocation với assume thường có sắc thái trang trọng, như assume responsibility, assume control, assume that. + nhận lấy trách nhiệm, quyền lực hoặc vai trò; cho rằng

2
New cards

assume responsibility for

nhận trách nhiệm về

3
New cards

assume full responsibility for

nhận toàn bộ trách nhiệm về

4
New cards

assume primary responsibility for

nhận trách nhiệm chính về

5
New cards

assume personal responsibility for

tự nhận trách nhiệm về

6
New cards

assume collective responsibility for

cùng nhận trách nhiệm về

7
New cards

assume legal responsibility for

nhận trách nhiệm pháp lý về

8
New cards

assume liability for

nhận trách nhiệm pháp lý đối với

9
New cards

assume the risk of

chấp nhận gánh chịu rủi ro

10
New cards

assume a role

đảm nhận một vai trò

11
New cards

assume a leading role in

đảm nhận vai trò dẫn dắt trong

12
New cards

assume a central role in

giữ vai trò trung tâm trong

13
New cards

assume an active role in

đảm nhận vai trò tích cực trong

14
New cards

assume a greater role in

đảm nhận vai trò lớn hơn trong

15
New cards

assume the role of

đảm nhận vai trò là

16
New cards

assume office

nhậm chức

17
New cards

assume power

lên nắm quyền

18
New cards

assume control of/over

nắm quyền kiểm soát

19
New cards

assume command of

nắm quyền chỉ huy

20
New cards

assume leadership of

đảm nhận vai trò lãnh đạo

21
New cards

assume ownership of

tiếp nhận quyền sở hữu hoặc trách nhiệm

22
New cards

assume a position

đảm nhận một vị trí

23
New cards

assume a senior position

đảm nhận vị trí cấp cao

24
New cards

assume a defensive position

vào tư thế phòng thủ

25
New cards

assume a stance on

giữ một lập trường về

26
New cards

assume a neutral stance

giữ lập trường trung lập

27
New cards

assume an attitude of

thể hiện thái độ

28
New cards

assume a false identity

sử dụng danh tính giả

29
New cards

assume the identity of

giả danh

30
New cards

assume a different name

dùng một cái tên khác

31
New cards

assume a new form

chuyển sang hình thức mới

32
New cards

assume a particular form

mang một hình thức cụ thể

33
New cards

assume a different meaning

mang một ý nghĩa khác

34
New cards

assume greater importance

trở nên quan trọng hơn

35
New cards

assume increasing importance

ngày càng trở nên quan trọng

36
New cards

assume significance

trở nên có ý nghĩa hoặc quan trọng

37
New cards

assume prominence

trở nên nổi bật

38
New cards

assume that + clause

giả định rằng

39
New cards

assume something to be true

cho rằng điều gì là đúng

40
New cards

assume the worst

nghĩ đến tình huống xấu nhất

41
New cards

assume the best

tin vào khả năng tốt nhất

42
New cards

assume without evidence

giả định mà không có bằng chứng

43
New cards

assume for the sake of argument that

tạm giả định để phục vụ lập luận rằng

44
New cards

widely assumed to be

thường được cho là

45
New cards

commonly assumed that

thường được giả định rằng

46
New cards

wrongly assume that

giả định sai rằng

47
New cards

reasonably assume that

có thể giả định hợp lý rằng

48
New cards

safely assume that

có thể khá chắc chắn cho rằng

49
New cards

implicitly assume that

ngầm giả định rằng

50
New cards

explicitly assume that

công khai giả định rằng

51
New cards

make the assumption that

đưa ra giả định rằng

52
New cards

on the assumption that

dựa trên giả định rằng

53
New cards

under the assumption that

với giả định rằng

54
New cards

challenge an assumption

chất vấn một giả định

55
New cards

question an assumption

đặt nghi vấn về một giả định

56
New cards

underlying assumption

giả định ngầm, nền tảng

57
New cards

fundamental assumption

giả định nền tảng

58
New cards

reasonable assumption

giả định hợp lý

59
New cards

false assumption

giả định sai

60
New cards

unwarranted assumption

giả định thiếu căn cứ

61
New cards

assume responsibility reluctantly

miễn cưỡng nhận trách nhiệm

62
New cards

assume responsibility voluntarily

tự nguyện nhận trách nhiệm