Sửa: VIRUS

0.0(0)
Studied by 7 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/41

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:32 AM on 9/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

42 Terms

1
New cards

Họ của loài virus cúm là

A. Flaviviridae

B. Hepadnaviridae

C. Retroviridae

D. Orthomyxoviridae

D

2
New cards

Nhóm virus cúm nào có khả năng gây dịch bệnh hàng năm và các đại dịch lớn?

A. Cúm A

B. Cúm B

C. Cúm C

D. Cúm D

A

3
New cards

Kháng nguyên quy định khả năng gây bệnh của virus cúm là?

A. Kháng nguyên N và H

B. Kháng nguyên O và H

C. Kháng nguyên O và K

D. Kháng nguyên K và H

A

4
New cards

Cấu trúc nào quyết định khả năng gây bệnh của virus?

A. Màng bao

B. Vỏ

C. Lõi

D. Chân giả

C

5
New cards

Cấu trúc nào của virus giúp bảo vệ lõi của nó?

A. Màng bao

B. Vỏ

C. Gai glycoprotein

D. Chân giả

B

6
New cards

Kháng nguyên nào giúp virus cúm bám vào tế bào niêm mạc đường hô hấp?

A. Kháng nguyên N

B. Kháng nguyên H

C. Kháng nguyên O

D. Kháng nguyên P

B

7
New cards

Kháng nguyên nào của virus cúm có hoạt tính enzyme làm loãng chất nhầy ở đường hô hấp ờ người?

A. Kháng nguyên N

B. Kháng nguyên H

C. Kháng nguyên O

D. Kháng nguyên P

A

8
New cards

Virus cúm quy định bao nhiêu kháng nguyên cấu trúc H và cấu trúc N?

A. 9 cấu trúc H và 13 cấu trúc N

B. 13 cấu trúc H và 9 cấu trúc N

C. 11 cấu trúc H và 7 cấu trúc N

D. 7 cấu trúc H và 11 cấu trúc N

B

9
New cards

Baltimore của virus cúm là?

A. Nhóm IV ss RNA (+)

B. Nhóm VI ds DNA -RT

C. Nhóm VI ss RNA -RT

D. Nhóm V ss RNA (-)

D

10
New cards

Baltimore của virus sốt xuất huyết là?

A. Nhóm IV ss RNA (+)

B. Nhóm VI ds DNA -RT

C. Nhóm VI ss RNA -RT

D. Nhóm V ss RNA (-)

A

11
New cards

Họ của virus sốt xuất huyết là?

A. Flaviviridae

B. Hepadnaviridae

C. Retroviridae

D. Orthomyxoviridae

A

12
New cards

Họ của virus viêm gan B là?

A. Flaviviridae

B. Hepadnaviridae

C. Retroviridae

D. Orthomyxoviridae

B

13
New cards

Baltimore của virus viêm gan B là?

A. Nhóm VII ds DNA -RT

B. Nhóm VI ds DNA -RT

C. Nhóm VI ss RNA -RT

D. Nhóm VII ss RNA -RT

A

14
New cards

Kháng nguyên nào của virus viêm gan B chỉ tồn tại trong tế bào gan?

A. HBsAg

B. HBeAg

C. HBcAg

D. HBdAg

C

15
New cards

Kháng nguyên nào của virus viêm gan B giúp virus bám vào tế bào gan?

A. HBsAg

B. HBeAg

C. HBcAg

D. HBcAb

A

16
New cards

Họ của virus viêm gan C là gì?

A. Flaviviridae

B. Hepadnaviridae

C. Retroviridae

D. Orthomyxoviridae

A

17
New cards

Baltimore của virus viêm gan C là?

A. Nhóm V sợi đơn RNA (-)

B. Nhóm VI sợi đôi DNA -RT

C. Nhóm VI sợi đơn RNA -RT

D. Nhóm IV sợi đơn RNA (+)

D

18
New cards

Họ của virus HIV là gì?

A. Flaviviridae

B. Hepadnaviridae

C. Retroviridae

D. Orthomyxoviridae

C

19
New cards

Baltimore của virus HIV là gì?

A. Nhóm IV sợi đôi DNA -RT

B. Nhóm VI sợi đôi DNA -RT

C. Nhóm VI sợi đơn RNA -RT

D. Nhóm IV sợi đơn RNA -RT

C

20
New cards

Xét về cấu trúc của virus HIV , genom là hai phân tử RNA đơn với ?

A. 6 gen cấu trúc và 3 gen điều hòa

B. 3 gen cấu trúc và 6 gen điều hòa

C. 9 gen cấu trúc và 6 gen điều hòa

D. 6 gen cấu trúc và 9 gen điều hòa

B

21
New cards

Capsid ngoài của các type huyết thanh HIV-1 và 2 có trọng lượng lần lượt là

A. p18, p19

B. p19, p18

C. p17, p16

D. p16, p17

C

22
New cards

Virus HIV xâm nhập tế bào nào để gây bệnh?

A. Lympho TCD8

B. Lympho TCD3

C. Lympho TCD2

D. Lympho TCD4

D

23
New cards

Họ của virus bại liệt là?

A. Flaviviridae

B. Hepadnaviridae

C. Retroviridae

D. Picornaviridae

D

24
New cards

Baltimore của virus bại liệt là?

A. Nhóm V sợi đơn RNA (-)

B. Nhóm VI sợi đôi DNA -RT

C. Nhóm VI sợi đơn RNA -RT

D. Nhóm IV sợi đơn RNA (+)

D

25
New cards

Leon virus thuộc type huyết thanh bao nhiêu của virus bại liệt?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

C

26
New cards

Type 1 huyết thanh của virus bại liệt là?

A. Lansing virus

B. Leon virus

C. Brunhide virus

D. Bornye virus

C

27
New cards

Type 2 huyết thanh của virus bại liệt là?

A. Lansing virus

B. Leon virus

C. Brunhide virus

D. Bornye virus

A

28
New cards

Nhóm virus nào có cùng họ với virus viêm gan C?

A. Virus cúm

B. Dengue Virus

C. Virus viêm gan B

D. Virus bại liệt

B

29
New cards

Họ của virus dại ( rabies virus) là?

A. Rhabdoviridae

B. Hepadnaviridae

C. Retroviridae

D. Picornaviridae

A

30
New cards

Kháng nguyên quy định cấu trúc của virus dại (rabies virus) là?

A. Kháng nguyên O và H

B. Kháng nguyên N và H

C. Kháng nguyên V và S

D. Kháng nguyên K và S

C

31
New cards

Kháng nguyên nào của virus dại kích thích cơ thể sinh kháng thể trung hòa?

A. Kháng nguyên S

B. Kháng nguyên V

C. Kháng nguyên N

D. Kháng nguyên H

B

32
New cards

Kháng nguyên nào của virus dại không gắn liền với hạt virus nhưng có thể kích thích cơ thể con người sinh kháng thể kết hợp bổ thể?

A. Kháng nguyên S

B. Kháng nguyên V

C. Kháng nguyên N

D. Kháng nguyên H

A

33
New cards

Họ của virus sởi là?

A. Rhabdoviridae

B. Paramyxoviridae

C. Retroviridae

D. Picornaviridae

B

34
New cards

Baltimore của virus sởi là?

A. Nhóm IV ss RNA (+)

B. Nhóm VI ds DNA -RT

C. Nhóm VI ss RNA -RT

D. Nhóm V ss RNA (-)

D

35
New cards

Điểm chung giữa virus sởi, virus dại và virus cúm là?

A. Baltimore : Nhóm IV ss RNA (+)

B. Đều có cùng họ Paramyxoviridae

C. Baltimore : Nhóm V ss RNA (-)

D, Đều quy định cấu trúc kháng nguyên V và S

C

36
New cards

Cấu trúc kháng nguyên nào của virus sởi giúp virus bám vào tế bào cảm thụ và có khả năng ngưng kết hồng cầu?

A. Hemagglutinin

B. Fusion protein

C. Matrix protein

D. Phosphoprotein

A

37
New cards

Họ của Rota virus là ?

A. Rhabdoviridae

B. Paramyxoviridae

C. Retroviridae

D. Picornaviridae

C


38
New cards

Baltimore của Rota virus là?

A. Nhóm III dsRNA

B. Nhóm III ssRNA

C. Nhóm III dsDNA

D. Nhóm III ssDNA

A

39
New cards

Họ của loài Rota virus trùng với loài virus nào dưới đây?

A. Virus cúm

B. Virus sởi

C. Virus viêm gan B

D. Virus HIV

D

40
New cards

Lớp ngoài capsid của Rota virus mang kháng nguyên đặc hiệu cho type:

A. VP1/VP3

B. VP6

C. VP7

D. VP4

C

41
New cards

Lớp trong capsid của Rota virus mang kháng nguyên đặc hiệu cho type:

A. VP1/VP3

B. VP6

C. VP7

D. VP4

B

42
New cards

Loài virus nào dưới đây quy định cấu trúc mạch DNA?

A. HIV

B. Virus bại liệt

C. Virus viêm gan B

D. Virus dại