Test 21

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:02 AM on 8/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

38 Terms

1
New cards

successful imitation

Việc mô phỏng / Bắt chước thành công

2
New cards

far from being…

Còn lâu mới là… / Hoàn toàn không phải là…

3
New cards

symptomatic of

Dấu hiệu / Triệu chứng biểu hiện của…

4
New cards

lack of originality

Sự thiếu hụt tính bản sắc / Sự thiếu sáng tạo nguyên bản

5
New cards

sense of whimsy

Trí tưởng tượng bay bổng / Nét chấm phá dí dỏm

6
New cards

uncritical adulation

Sự sùng bái, tâng bốc mù quáng

7
New cards

profound antipathy

Ác cảm sâu sắc / Sự ghét cay ghét đắng

8
New cards

accounts of evolution

Các công trình / Lý thuyết giải thích về tiến hóa

9
New cards

selection at the level of populations

Chọn lọc ở cấp độ quần thể

10
New cards

pervasive view

Quan niệm phổ biến / Quan điểm bao trùm

11
New cards

biological psychiatry

Tâm thần học sinh học

12
New cards

contributing role

Vai trò tác động / Yếu tố đóng góp

13
New cards

posit that…

Giả định / Đặt tiền đề rằng…

14
New cards

act as a catalyst on…

Đóng vai trò làm chất xúc tác lên…

15
New cards

precipitate illnesses

Kích hoạt / Làm bùng phát bệnh tật nhanh chóng

16
New cards

dogmatists

Những kẻ giáo điều / Khăng khăng theo khuôn mẫu

17
New cards

disenfranchised

Những người yếu thế / Giới bị gạt ra ngoài lề (không có tiếng nói)

18
New cards

verbal delicacy

Sự uốn nắn ngôn từ né tránh / Lối nói hoa mỹ nhẹ nhàng

19
New cards

cloud of euphemism

Màn sương / Màn che bao phủ bởi các từ nói giảm nói tránh

20
New cards

impenetrable

Bất khả xâm phạm / Không thể nhìn xuyên qua hay giải mã

21
New cards

comprehensive records

Hồ sơ / Bản ghi chép toàn diện, đầy đủ

22
New cards

personal reading practices

Thói quen / Hành vi đọc sách cá nhân

23
New cards

equal compensation

Chế độ đãi ngộ / Thù lao bình đẳng

24
New cards

turn something to gain

Biến cái bất lợi thành cái có lợi / Tận dụng để thu vén lợi ích

25
New cards

in terms of

Xét về mặt / Theo cách tiếp cận

26
New cards

cancel noise out

Triệt tiêu / Khử tiếng ồn

27
New cards

opposite wave pattern

Dạng sóng ngược pha / Mẫu sóng đối lập

28
New cards

in practice

Trong thực tế áp dụng / Về mặt thực hành

29
New cards

outspoken on

Bộc bạch thẳng thắn / Không ngại lên tiếng về…

30
New cards

concede the strength of…

Thừa nhận sức nặng / Lẽ phải của…

31
New cards

weaknesses inherent in…

Những điểm yếu vốn có / Cố hữu bên trong…

32
New cards

far from showing…

Còn lâu mới chứng minh được… / Trái ngược hẳn với việc cho thấy…

33
New cards

dismiss the ancient puzzles

Gạt phăng / Bỏ qua những câu hỏi hóc húa có từ lâu đời

34
New cards

objectivity

Tính khách quan

35
New cards

spot data

Phát hiện / "Soi" ra dữ liệu

36
New cards

inconsistent with

Mâu thuẫn / Không nhất quán với

37
New cards

anomalous results

Các kết quả bất thường / Bất hợp lý

38
New cards

let something slip by

Bỏ sót / Lỡ tay để cái gì lọt qua mắ