1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
successful imitation
Việc mô phỏng / Bắt chước thành công
far from being…
Còn lâu mới là… / Hoàn toàn không phải là…
symptomatic of
Dấu hiệu / Triệu chứng biểu hiện của…
lack of originality
Sự thiếu hụt tính bản sắc / Sự thiếu sáng tạo nguyên bản
sense of whimsy
Trí tưởng tượng bay bổng / Nét chấm phá dí dỏm
uncritical adulation
Sự sùng bái, tâng bốc mù quáng
profound antipathy
Ác cảm sâu sắc / Sự ghét cay ghét đắng
accounts of evolution
Các công trình / Lý thuyết giải thích về tiến hóa
selection at the level of populations
Chọn lọc ở cấp độ quần thể
pervasive view
Quan niệm phổ biến / Quan điểm bao trùm
biological psychiatry
Tâm thần học sinh học
contributing role
Vai trò tác động / Yếu tố đóng góp
posit that…
Giả định / Đặt tiền đề rằng…
act as a catalyst on…
Đóng vai trò làm chất xúc tác lên…
precipitate illnesses
Kích hoạt / Làm bùng phát bệnh tật nhanh chóng
dogmatists
Những kẻ giáo điều / Khăng khăng theo khuôn mẫu
disenfranchised
Những người yếu thế / Giới bị gạt ra ngoài lề (không có tiếng nói)
verbal delicacy
Sự uốn nắn ngôn từ né tránh / Lối nói hoa mỹ nhẹ nhàng
cloud of euphemism
Màn sương / Màn che bao phủ bởi các từ nói giảm nói tránh
impenetrable
Bất khả xâm phạm / Không thể nhìn xuyên qua hay giải mã
comprehensive records
Hồ sơ / Bản ghi chép toàn diện, đầy đủ
personal reading practices
Thói quen / Hành vi đọc sách cá nhân
equal compensation
Chế độ đãi ngộ / Thù lao bình đẳng
turn something to gain
Biến cái bất lợi thành cái có lợi / Tận dụng để thu vén lợi ích
in terms of
Xét về mặt / Theo cách tiếp cận
cancel noise out
Triệt tiêu / Khử tiếng ồn
opposite wave pattern
Dạng sóng ngược pha / Mẫu sóng đối lập
in practice
Trong thực tế áp dụng / Về mặt thực hành
outspoken on
Bộc bạch thẳng thắn / Không ngại lên tiếng về…
concede the strength of…
Thừa nhận sức nặng / Lẽ phải của…
weaknesses inherent in…
Những điểm yếu vốn có / Cố hữu bên trong…
far from showing…
Còn lâu mới chứng minh được… / Trái ngược hẳn với việc cho thấy…
dismiss the ancient puzzles
Gạt phăng / Bỏ qua những câu hỏi hóc húa có từ lâu đời
objectivity
Tính khách quan
spot data
Phát hiện / "Soi" ra dữ liệu
inconsistent with
Mâu thuẫn / Không nhất quán với
anomalous results
Các kết quả bất thường / Bất hợp lý
let something slip by
Bỏ sót / Lỡ tay để cái gì lọt qua mắ