P1: The history of the pencil - ver 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:56 AM on 7/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

Millennia

hàng thiên niên kỷ

2
New cards

Ancient Egyptians, Greeks and Romans

người Ai Cập, Hy Lạp và La Mã cổ đại

3
New cards

Writing instruments

công cụ viết, dụng cụ viết

4
New cards

Modern pencil

bút chì hiện đại

5
New cards

Rural country

vùng nông thôn

6
New cards

Enormous deposit = find

mỏ trữ lượng lớn, phát hiện (mỏ khoáng sản)

7
New cards

Graphite = mineral = plumbago

than chì, khoáng chất

8
New cards

Locals = farmers in the area

người dân địa phương, nông dân trong vùng

9
New cards

Marking their sheep = indicate which sheep they owned

đánh dấu cừu của họ, chỉ ra con cừu họ sở hữu

10
New cards

Believed to be = thought to be

được tin là, được nghĩ là

11
New cards

Form of lead = type of lead

một dạng chì, loại chì

12
New cards

Form of carbon

một dạng cacbon

13
New cards

Dense

đặc, dày đặc

14
New cards

Sawn into sticks

được cưa thành các thanh/que

15
New cards

Encasement = wrapped in string = wood-encased

vỏ bọc, được quấn bằng dây, bọc bằng gỗ

16
New cards

Stability and ease of use

sự ổn định và dễ sử dụng

17
New cards

Spread far and wide

lan rộng khắp nơi, lan rộng ra xa

18
New cards

National defence purposes

mục đích quốc phòng

19
New cards

Lining the moulds

lót các khuôn

20
New cards

Cannon balls

những quả đạn đại bác

21
New cards

Taken over by the government = English government recognized

bị chính phủ tiếp quản, chính phủ Anh công nhận

22
New cards

Guarded and periodically flooded

được bảo vệ và định kỳ làm ngập nước

23
New cards

Prevent theft

ngăn chặn trộm cắp

24
New cards

Smuggled out in secret

được buôn lậu ra ngoài một cách bí mật

25
New cards

Thriving pencil-making industry

ngành công nghiệp sản xuất bút chì phát triển mạnh mẽ

26
New cards

Exceptional purity and quality = superior to all other forms

độ tinh khiết và chất lượng đặc biệt, vượt trội so với tất cả các dạng khác

27
New cards

Crushed to a powder = ground into a fine powder

bị nghiền nát thành bột, nghiền thành bột mịn

28
New cards

Get rid of the impurities = remove any impurities

loại bỏ các tạp chất

29
New cards

Enjoy a monopoly

tận hưởng sự độc quyền

30
New cards

Reconstituting the graphite powder

tái tạo/hoàn nguyên bột ca cao

31
New cards

Design was modified

thiết kế đã được sửa đổi

32
New cards

Manufactures pencils today = still used now

ngày nay vẫn sản xuất bút chì, hiện vẫn đang được dùng

33
New cards

Blueprints

bản thiết kế, bản vẽ phác thảo

34
New cards

Hollowing out

đào rỗng, khoét rỗng

35
New cards

A superior technique = improved on the method

một kỹ thuật vượt trội hơn, cải tiến phương pháp

36
New cards

Glued together = fixed on top

được dán lại với nhau, cố định lên trên

37
New cards

Essentially the same method in use to this day

về cơ bản là cùng một phương pháp được sử dụng cho đến ngày nay

38
New cards

First attempt to manufacture

nỗ lực sản xuất đầu tiên

39
New cards

Mixture = mix = combined

hỗn hợp, trộn lẫn, kết hợp

40
New cards

Clay

đất sét

41
New cards

Cleaned

được làm sạch, làm tinh khiết

42
New cards

Dried

được làm khô, sấy khô

43
New cards

Proportions = amount added

tỷ lệ, lượng được thêm vào

44
New cards

Shaped into long sticks

được tạo hình thành những thanh dài

45
New cards

Heated in a kiln

được nung/đốt nóng trong lò

46
New cards

Immersed in melted wax = dipped into wax

được ngâm trong sáp nóng chảy, được nhúng vào sáp

47
New cards

Write more smoothly

viết mượt mà hơn

48
New cards

Thin planks of wood

những tấm gỗ mỏng

49
New cards

Parallel grooves

các rãnh song song

50
New cards

Inserted into = put into

được chèn vào, được đặt vào

51
New cards

Varnished

được đánh bóng, sơn bóng

52
New cards

deposit

chỗ chứa, cái mỏ