1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
academic
thuộc học viện, trường đại học, có tính chất học thuật
accomplished
có đầy đủ tài năng, hoàn hảo
accelerate = speed up = quicken
đẩy nhanh, tăng tốc độ
decelerate = slow down
giảm tốc độ, kìm hãm lại
achieve
đạt được, giành được
adhere to sth
tuân thủ với điều gì đó
all-inclusive
bao quát, toàn diện
a quick learner
sáng dạ
an old head on young shoulders
già dặn, chín chắn trước tuổi
assessment
sự đánh giá, sự ước định
amend
khắc phục
attendance
sự có mặt, chuyên cần
acclimatize
thích nghi với
be aware of = be conscious of
ý thức về
bachelor’s degree
bằng cử nhân
birth certificate
giấy khai sinh
bear/ have/ keep st in mind
ghi nhớ điều gì
boarding shool
trường nội trú
by leaps and bounds
rất nhanh chóng
cognitive
liên quan đến nhận thức
carve out
xây dựng danh tiếng
competent
có năng lực, khả năng
compelling
hấp dẫn, thuyết phục
compulsory = required = mandatory = obligatory
bắt buộc
optional
không bắt buộc
come out of one’s shell
ra khỏi cái vỏ của mình, chan hòa với mọi người
certificate
giấy chứng nhận
concentrate on = focus on = centre on
tập trung vào
conducive
có lợi, dẫn đến
curriculum
chương trình học
major in
học ngành
cut class
trốn học, bỏ học, cúp học
come to conclusions
đi đến kết luận
carry out/ conduct a study/ survey
tiến hành nghiên cứu/ khảo sát
call (bring) st to mind
nhớ lại một cái gì
change one’s mind
thay đổi ý kiến
do a course = enrol on/ take a course
tham gia một khóa học
extracurricular
ngoại khóa
demanding
đòi hỏi khắt khe
draw conclusions
rút ra những kết luận
come/ spring to mind
lóe ra, nảy ra
do an essay/ assignment = write an essay/ assignment
làm bài luận/ làm bài tập
do a lecture/ talk = give a lecture/ talk
diễn thuyết
do a degree/ diploma = study for/ take a degree
học lấy bằng
draw inspiration from…
tìm thấy nguồn cảm hứng ở…