1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
남편
chồng

아내
vợ

선배
tiền bối

후배
hậu bối

주인
chủ nhân

손님
khách

상사
cấp trên

부하
cấp dưới

초대하다
mời

초대를 받다
nhận lời mời

방문하다
thăm hỏi

소개하다
giới thiệu

소개를 받다
được giới thiệu

인사하다
chào hỏi

실례하겠습니다
Xin lỗi...

가져오다
mang đến, đem đến

걱정
lo lắng

넣다 ( N에 N을 넣다 )
cho vào, bỏ vào, để vào
닫다
đóng

댁
nhà (kính ngữ)

들어가다
đi vào

만지다
sờ, chạm vào

먼저
trước tiên, đầu tiên

명함
danh thiếp

벗다
cởi ra, bỏ ra

비슷하다
tương tự

사용하다
sử dụng
상담
tư vấn, bàn bạc

상담소
văn phòng tư vấn

설탕
đường

소리를 내다
phát ra tiếng

심심하다
buồn chán

씻다
rửa

악수하다
bắt tay

안내
thông báo, chỉ dẫn

연락
liên lạc

예절
lễ nghi, phép tắc

올림
kính thư, dâng lên

일찍
sớm

정장
trang phục, trang trọng

조심하다
chú tâm, cẩn thận
직원
nhân viên

찍다
chụp ảnh

겨다
bật (tivi)

만남
cuộc gặp gỡ

도착하다
Đến nơi, tới nơi
남 ( 다른 사람 )
Người khác
팔다
Bán

열다 ( 닫다 )
Mở ( đóng)

비누
Xà phòng

(이) 라서
Vì là… nên
동료
Đồng nghiệp

노트북
Máy tính xách tay

허리
Eo ( bộ phận cơ thể người)

양북
Vest

집중하다
Tập trung

연필
Bút chì

볼펜
Bút mực

슬프다
Buồn

아프다
Ốm, đau

몸
Cơ thể

도움 ( động từ gốc 돕다 )
Sự giúp đỡ

크게하다
Làm cho to lên, lớn hơn ( vặn to)

그릇
Bát

에어컨
Điều hòa

다시
Lại, lặp lại một lần nữa

질문하다
Hỏi

만지다
Chạm

넥타이 를 매다
Thắt cà vặt

박수하다
Vỗ tay

제목
Tiêu đề

천천히 말해 주세요
Hãy nói chậm giúp tôi.
이쪽은 ( 이 사람은)
Người này là
일학년
Năm nhất
네요
Cảm thán
즐겁다
Vui (trong 1 hoạt động, trạng thái)
기쁘다
Với ( cảm xúc)
이쪽은
Người này là
그냥 와도 괘찮은데
Cứ đến cx đc mà
배가 부르다
No bụng