1/28
Bộ thẻ từ vựng đầy đủ cho Unit 2: The Generation Gap kèm theo từ loại và nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
advice (n)
Lời khuyên, lời chỉ bảo
argue (v) / argument (n)
Tranh cãi, tranh luận / Sự tranh cãi, cuộc tranh luận
behaviour (n)
Hành vi, cách ứng xử
conflict (n)
Sự xung đột, mâu thuẫn
extended family (n.phr)
Gia đình nhiều thế hệ (đại gia đình)
follow in one's footsteps (idiom)
Nối nghiệp, theo bước chân của ai đó
gender role (n.phr)
Vai trò giới tính
generation gap (n.phr)
Khoảng cách thế hệ
nuclear family (n.phr)
Gia đình hạt nhân (chỉ gồm bố mẹ và con cái)
permission (n)
Sự cho phép, giấy phép
traditional view (n.phr)
Quan điểm truyền thống
breadwinner (n)
Trụ cột gia đình (người kiếm sống chính)
critical thinker / critical thinking (n.phr)
Người có tư duy phản biện / Tư duy phản biện
digital native (n.phr)
Người sinh ra trong thời đại công nghệ số
era (n)
Thời đại, kỷ nguyên
point of view (n.phr)
Quan điểm, góc nhìn
refer to (phr.v)
Đề cập đến, tham chiếu đến
rely on / reliable (phr.v / adj)
Dựa vào, phụ thuộc vào / Đáng tin cậy
socialize (v)
Giao lưu, kết bạn, hòa nhập xã hội
allow someone to do something (phr)
Cho phép ai đó làm việc gì
complain about something (v.phr)
Phàn nàn, kêu ca về điều gì
control everything (v.phr)
Kiểm soát mọi thứ
limit screen time (v.phr)
Giới hạn thời gian sử dụng màn hình thiết bị điện tử
lead to something (phr.v)
Dẫn đến, gây ra điều gì
weight problem (n.phr)
Vấn đề về cân nặng
adapt to (phr.v)
Thích nghi, thích ứng với
individualism (n)
Chủ nghĩa cá nhân
native language (n.phr)
Tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ bản địa
respect (n/v)
Sự tôn trọng / Tôn trọng