1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
効く
có hiệu quả

はやる
phổ biến

経つ(たつ)
qua

間に合う(まにあう)
kịp giờ

間に合わせる
làm cho kịp giờ

通う (かよう)
かよう lui tới , qua lại , đi ( học, làm ...)

込む (こむ)
đông

すれ違う(すれちがう)
vượt, lướt

掛かる (かかる)
được bao phủ, tốn (tiền, thời gian...), bị (bệnh...)

掛ける (かける)
bao phủ, làm mất thời gian của ai đó, nhân, bắt đầu, khởi động (máy,...)

動く (うごく)
hoạt động

動かす (うごかす)
di chuyển, vận hành(máy móc), cử động

離れる (はなれる)
tránh xa, dời ra

離す はなす
tách ra

ぶつかる
bị đâm

ぶつける
đâm

こぼれる
bị tràn

こぼす
(を)こぼす
tràn

ふく
(を)ふく
lau

片付く (かたづく)
được dọn dẹp, ngăn nắp

片付ける(かたづける)
dọn dẹp

包む (つつむ)
bọc

貼る(はる)
dán

無くなる(なくなる)
bị mất, hết

無くす
なくす
làm mất, đánh mất

足りる(たりる)
đủ

残る(のこる)
thừa, còn lại

残す (のこす)
để lại, bỏ lại

腐る(くさる)
Thối rữa; thiu; hỏng

むける
bị lột

むく
(を)むく
lột, gọt

滑る(すべる)
trượt

積もる(つもる)
tích tụ, chất lại

積む (つむ)
Tích lũy, chồng chất

空く(あく)
bị thủng, trống

空ける(あける)
làm rỗng, để trống

下がる (さがる)
giảm, hạ

下げる(さげる)
làm hạ, làm giảm, hạ xuống

冷える (ひえる)
bị lạnh

冷やす ひやす
làm lạnh

冷める(さめる)
bị nguội

冷ます (さます)
làm nguội

燃える (もえる)
Cháy

燃やす (もやす)
đốt

沸く (わく)
sôi

沸かす (わかす)
đun sôi

鳴る (なる)
kêu

鳴らす (ならす)
làm kêu

役立つ/役に立つ(やくだつ/やくにたつ)
hữu ích

役立てる/役に立てる(やくだてる/やくにたてる)
được sử dụng, làm cho có ích
