1/139
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
polemic
Bài tranh luận, cuộc bút chiến.
portent
Điềm báo.
potentate
Người cầm quyền, quốc vương.
pragmatic
Thực tế.
precipice
Vách đá dựng đứng.
preclude
Ngăn chặn, loại trừ.
precocious
Phát triển sớm, thông minh sớm.
predilection
Sở thích, khuynh hướng.
preponderance
Sự áp đảo, số lượng lớn hơn.
prepossessing
Thu hút, gây ấn tượng tốt.
presage
Báo trước, dự báo.
prescient
Biết trước, tiên tri.
prescribe
Quy định, kê đơn.
presumptuous
Tự phụ, quá tự tin.
pretense
Sự giả vờ, vẻ bề ngoài.
primeval
Nguyên thủy, cổ xưa.
privation
Sự thiếu thốn, sự túng quẫn
probity
Tính chính trực, tính liêm chính
proclivity
Khuynh hướng, thiên hướng
procure
Kiếm được, thu được.
profane
Báng bổ, tục tĩu.
profligate
Phóng đãng, hoang phí.
profuse
Dồi dào, nhiều
promulgate
Công bố, ban hành
propagate
Truyền bá, nhân giống
propensity
Khuynh hướng, xu hướng.
propitious
Thuận lợi, tốt lành.
propriety
Sự đứng đắn, sự phù hợp.
prosaic
Tầm thường, nhàm chán.
proscribe
Cấm chỉ, bài trừ.
protean
Đa dạng, hay thay đổi.
prowess
Tài năng xuất chúng, dũng mãnh.
prudence
Sự thận trọng, sự khôn ngoan.
prurient
Dâm dục, tò mò về tình dục.
puerile
Trẻ con, non nớt.
pugnacious
Hiếu chiến, hay gây gổ.
pulchritude
Vẻ đẹp.
punctilious
Tỉ mỉ, cẩn thận đến từng chi tiết.
pungent
Hắc, nồng (mùi); chua cay (lời nói).
punitive
Trừng phạt, có tính chất trừng phạt.
putrid
Thối rữa, hôi thối.
quagmire
Tình thế lầy lội, tình thế khó khăn.
quaint
Cổ kính, lạ thường mà duyên dáng.
quixotic
Lãng mạn viển vông, không thực tế.
quotidian
Hàng ngày; tầm thường
rail
Mắng nhiếc, phản đối kịch liệt.
rancid
Ôi, thiu (dầu mỡ); hôi.
rancor
Mối hận thù, sự căm ghét.
rapport
Mối quan hệ tốt đẹp, sự hòa hợp.
rash
Hấp tấp, thiếu thận trọng.
raucous
Ồn ào, huyên náo.
raze
Phá hủy, san bằng.
rebuke
Khiển trách, quở trách.
recalcitrant
Cứng đầu, ngoan cố.
recapitulate
Tóm tắt, nhắc lại những điểm chính.
reciprocate
Đáp lại, đền đáp.
reclusive
Sống ẩn dật, ẩn cư.
reconcile
1. Hòa giải, làm hòa. 2. Điều hòa, làm cho phù hợp.
rectitude
Sự chính trực, sự ngay thẳng.
redoubtable
1. Đáng gờm, lợi hại. 2. Đáng kính nể.
refract
Khúc xạ (ánh sáng).
refurbish
Tu sửa, trang hoàng lại.
refute
Bác bỏ, chứng minh là sai.
regurgitate
1. Nôn, ọe. 2. Lặp lại một cách máy móc.
relegate
1. Phân loại, chuyển giao. 2. Giáng chức, hạ xuống vị trí thấp hơn.
relish
Thưởng thức, khoái trá.
remedial
Bổ túc, phụ đạo
remiss
Cẩu thả, sao lãng.
renovate
1. Phục hồi, trùng tu. 2. Cải tạo, sửa sang.
renown
Danh tiếng, sự nổi tiếng
renunciation
Sự từ bỏ, sự khước từ.
repentant
Sự từ bỏ, sự khước từ.
replete
Đầy ắp, chứa đầy.
repose
Nghỉ ngơi, nằm nghỉ.
reprehensible
Đáng chê trách, đáng lên án.
reprieve
Sự hoãn (hình phạt), ân xá tạm thời.
reproach
Trách móc, khiển trách.
reprobate
Kẻ đồi bại, kẻ vô lại.
reprove
Quở trách, la rầy.
repudiate
Từ chối, bác bỏ
repulse
1. Làm ghê tởm. 2. Đẩy lùi, đánh bại.
reputable
Có danh tiếng tốt, đáng kính.
requisition
Sự yêu cầu, sự trưng dụng (hàng hóa).
rescind
Hủy bỏ, thu hồi.
reservoir
1. Kho dự trữ. 2. Hồ chứa nước.
resilient
Kiên cường, có sức bật lại.
resolute
Kiên quyết, quyết tâm.
resolve
1. Giải quyết. 2. Quyết định.
respite
Sự tạm ngừng, sự nghỉ ngơi.
resplendent
Rực rỡ, lộng lẫy.
restitution
Sự phục hồi, sự bồi thường.
restive
Bồn chồn, khó bảo.
retract
Rút lại, thu hồi.
revel
Thích thú, say mê.
revere
Tôn kính, sùng bái.
revoke
Thu hồi, hủy bỏ.
rhapsodize
Say sưa ca ngợi.
ribald
Tục tĩu, thô tục.
rife
Đầy rẫy, lan tràn.
ruminate
Suy ngẫm, ngẫm nghĩ sâu sắc.