1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acne
n. mụn trúng cá
affect
v. tác động, ảnh hưởng đến
avoid
v. tránh
chapped
a. bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ (trên da)
dim
a. lờ mờ, không đủ sáng
disease
n. bệnh
eyedrops
n. thuốc nhỏ mắt
fat
n. mỡ
fit
a. gọn gàng, cân đối
health
n. sức khoẻ
healthy
a. khoẻ mạnh, lành mạnh
indoor
a. trong nhà
lip balm
kem bôi môi (chống nứt nẻ)
pimple
n. mụn
pop
v. nặn (mụn)
protein
n. chất đạm
skin condition
tình trạng da
soybean
n. đậu nành
sunburn
n. sự cháy nắng
tofu
n. đậu phụ
virus
n. vi rút
vitamin
n. vitamin
through
prep. qua, xuyên qua
alphabet
n. bảng chữ cái
above
prep. phía trên
rubbish
n. rác
house cleaning
dọn dẹp nhà cửa
fresh vegtables
rau củ tươi
pronounce
v. phát âm
earth
n. trái đất
harm
v. làm hại
bin
n. thùng rác
cause
n. nguyên nhân
main
a. chính, chủ yếu
soft drink
nước ngọt
dust pan
n. cái hốt rác
broom
n. cái chổi
the flu
bệnh cúm
garlic
n. tỏi
vegetarian
n. người ăn chay
Physical activities
n. các hoạt động thể chất
path
n. con đường mòn
sweetened
a. làm ngọt
chapped lips
môi nứt nẻ
weight
n. cân nặng
kind
n. loại, dạng
public places
những nơi công cộng
skin
n. da, vỏ
shower gel
sữa tắm
chain restaurant
chuỗi nhà hàng
prevent
v. ngăn chặn
diet
n. chế độ ăn uống
contain
v. chứa đựng, bao gồm
suncream
n. kem chống nắng
red meat
thịt đỏ
skip
v. bỏ qua
balanced
a. cân đối, cân bằng
pillow cover
vỏ gối
keep
v. giữ
wash
v. rửa, giặt
Shape
n. hình dạng
Climb
v. leo, trèo
Cabbage
n. bắp cải
Cauliflower
n. súp lơ trắng
Rest
v. nghỉ ngơi
High
a. Cao
less
ít hơn
stay
v. ở lại
get dry
khô lại, trở nên khô ráo
really
adv. thực sự
bring, brought, brought
v. mang
healthy life
cuộc sống lành mạnh
fresh fish
cá tươi