1/39
traffic congestion
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
traffic congestion / traffic jam / heavy traffic / gridlock
NP. tình trạng ùn tắc giao thông ( 3)
smog
N. khói sương, sương khói ( kết hợp giữa khói và sương )
smoggy
Adj. đầy xương khói
thick / heavy / toxic smog
NP. xương khói dày đặc / nặng nề / độc hại
be shrouded in smog / be covered in smog
Bị bao phủ trong xương khói ô nhiễm (2)
Dozens of + N
Hàng tá, rất nhiều cái gì đó, dùng để nhấn mạnh số lượng
throughout
adv. xuyên suốt ( thời gian ) / khắp ( không gian )
throughout the day / year / history
suốt cả ngày / năm / chiều dài lịch sử
throughout the world / country / city
suốt thế giới / cả nước / thành phố
developed and developing world
Thế giới phát triển và đang phát triển (dùng để chỉ chung cả các quốc gia giàu có, công nghiệp hóa và các nước đang trong quá trình phát triển).
commuter
N. người đi làm, đi học
commute
V. đi lại đều đặn hằng ngày, giữa nhà và nơi làm việc
commuting
N. việc đi lại hằng ngày
regular commuters / daily commuters
NP. Những người đi lại thường xuyên / Những người đi lại hằng ngày
Average
(N, Adj) Mức truung bình, số trung bình
Sit in traffic jams
(phr.v) Bị kẹt trong các đám kẹt xe / Phải ngồi chôn chân giữa dòng người kẹt xe
According to
Preposition. Theo như….
Alternative
(n) sự lựa chọn thay thế - (adj) thay thế_khác với cái thông thường
alternative solution
NP. giải pháp thay thế
alternative energy / alternative fuel
NP. năng lượng thay thế / NP. nhiên liệu thay thế
have no alternative but to do sth
không có sự lựa chọn nào khác ngoài việc phải ( to do)
get around
(phr.v) Di chuyển, đi lại
Privacy
N. sự riêng tư
Private
adj. có tính riêng tư, cá nhân
Privately
Adv. một cách riêng tư, kín đáo
where by
adv. nhờ đó theo cách đó
charge a toll
(Phr.v) thu phí qua trạm
in theory
adv. về mặt lí thuyết
in practise
adv. trên thực tế
thanks to
( cụm giới từ ). nhờ có, nhờ vào
seems + adj / to v
(linking verb). dường như, có vẻ như
implement
v. áp dụng
off-peak
( adj,N ) ngaoì giờ cao điểm
peak hour / rush-hour
(n) giờ cao điểm
do their bit
(collocation) làm phần việc của mình
ease
V. làm dịu bớt/ làm giảm bớt
foward-thinking
adj. có tư duy tiến bộ
capacity
n. sức chứa, dung tích/ năng lực, khả năng/ vai trò, tư cách
complain
v. phàn nàn khiếu nại, kêu ca