B2-UNIT 28-WORK AND BUSINESS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/145

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:08 AM on 7/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

146 Terms

1
New cards

employer

chủ thuê

2
New cards

employee

nhân viên

3
New cards

staff

đội ngũ nhân viên

4
New cards

job

công việc

5
New cards

work

việc làm

6
New cards

career

sự nghiệp

7
New cards

earn

kiếm tiền

8
New cards

win

chiến thắng

9
New cards

gain

đạt được

10
New cards

raise

sự tăng lương

11
New cards

rise

sự tăng lên

12
New cards

wage

tiền công (trả theo giờ/tuần)

13
New cards

salary

tiền lương (trả theo tháng/năm)

14
New cards

pay

tiền lương/trả tiền

15
New cards

commute

đi lại đều đặn (đi làm)

16
New cards

deliver

giao hàng

17
New cards

retire

nghỉ hưu

18
New cards

resign

từ chức

19
New cards

fire

sa thải

20
New cards

sack

đuổi việc

21
New cards

make redundant

cắt giảm biên chế

22
New cards

overtime

quá giờ

23
New cards

promotion

sự thăng chức

24
New cards

pension

lương hưu

25
New cards

company

công ty

26
New cards

firm

hãng/công ty

27
New cards

business

việc kinh doanh

28
New cards

union

công đoàn

29
New cards

charity

tổ chức từ thiện

30
New cards

back out

rút lui khỏi thỏa thuận

31
New cards

bring out

đưa ra sản phẩm mới

32
New cards

close down

đóng cửa/ngừng kinh doanh

33
New cards

see through

nhìn thấu (sự việc/ai đó)

34
New cards

see to

giải quyết/đảm đương

35
New cards

set to

bắt đầu làm gì đó một cách nhiệt tình

36
New cards

set out

bắt đầu làm việc để đạt mục tiêu

37
New cards

set up

thành lập (doanh nghiệp/tổ chức)

38
New cards

slow down

giảm tốc độ

39
New cards

speed up

tăng tốc độ

40
New cards

stand in for

thay thế tạm thời cho ai

41
New cards

take on

thuê mướn/đảm nhận trách nhiệm

42
New cards

take over

tiếp quản/kiểm soát

43
New cards

turn down

từ chối (lời đề nghị)

44
New cards

come to an agreement

đạt được thỏa thuận

45
New cards

reach an agreement

đạt được thỏa thuận

46
New cards

in agreement on/with

đồng ý về/với

47
New cards

make an arrangement

sắp xếp

48
New cards

have an arrangement

có sự sắp xếp

49
New cards

do business with

làm ăn với

50
New cards

in business

đang kinh doanh

51
New cards

go somewhere on business

đi công tác

52
New cards

business trip

chuyến công tác

53
New cards

small business

doanh nghiệp nhỏ

54
New cards

make a complaint

phàn nàn

55
New cards

letter of complaint

thư phàn nàn

56
New cards

have a day off

có một ngày nghỉ

57
New cards

take a day off

xin nghỉ một ngày

58
New cards

the other day

vài ngày trước

59
New cards

make a decision

đưa ra quyết định

60
New cards

come to a decision

đi đến quyết định

61
New cards

do one's duty

làm nhiệm vụ của mình

62
New cards

a sense of duty

tinh thần trách nhiệm

63
New cards

on/off duty

đang/hết ca trực

64
New cards

make an offer

đưa ra lời đề nghị

65
New cards

accept an offer

chấp nhận lời đề nghị

66
New cards

turn down an offer

từ chối lời đề nghị

67
New cards

have an experience

có một trải nghiệm

68
New cards

get experience

có kinh nghiệm

69
New cards

experienced in

có kinh nghiệm trong

70
New cards

put/keep sth on hold

tạm hoãn cái gì

71
New cards

hold on

đợi chút

72
New cards

have an interest in

có sự quan tâm đến

73
New cards

pay interest

trả lãi suất

74
New cards

go for an interview

đi phỏng vấn

75
New cards

job interview

phỏng vấn xin việc

76
New cards

do a job

làm một công việc

77
New cards

apply for a job

xin việc

78
New cards

at work

đang làm việc

79
New cards

out of work

thất nghiệp

80
New cards

piece of work

một phần việc

81
New cards

absent from

vắng mặt khỏi

82
New cards

apply for sth

nộp đơn xin

83
New cards

apply in writing

nộp đơn bằng văn bản

84
New cards

attach sth to

đính kèm cái gì vào

85
New cards

attached to

gắn bó với

86
New cards

begin by doing

bắt đầu bằng cách làm gì

87
New cards

depend on

phụ thuộc vào

88
New cards

experienced in

có kinh nghiệm về

89
New cards

good for sb to do

tốt cho ai khi làm gì

90
New cards

good at sth/doing

giỏi cái gì/làm gì

91
New cards

qualify as

có đủ tiêu chuẩn là

92
New cards

responsible for

chịu trách nhiệm về

93
New cards

specialise in

chuyên về

94
New cards

train to do

đào tạo để làm gì

95
New cards

work as

làm nghề như là

96
New cards

work for

làm việc cho

97
New cards

add

thêm vào

98
New cards

addition

sự thêm vào

99
New cards

additional(ly)

thêm/bổ sung

100
New cards

apply

nộp đơn