1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cubicle
buồng nhỏ
get a ride with
đi nhờ với ai
business class
hạng thương gia (chỗ ngồi)
fill the order
làm hàng (cho khách)
kick off
bắt đầu, khởi đầu
flatter (v)
nịnh hót, tâng bốc
favorable (a)
thuận lợi, tốt
a turnaround time of
trong vòng

window shutter
màn trập cửa sổ
campfire (n)
ngọn lửa trại
underneath (prep)
bên dưới
troubleshoot (v)
giải quyết sự cố
As always = as usual
như thường lệ
clearance sale
xã hàng
custom = customized = personalized = tailored
được làm theo yêu cầu
deliver a product demonstration = give a presentation
giới thiệu sản phẩm mới
be supposed to
dự định làm gì
appreciate = value
đánh giá cao
product demonstrator
người giới thiệu/minh họa sản phẩm
recall (v,n)
thu hồi
in common (with)
điểm chung
(camera) resolution (n)
độ phân giải
drawback (n)
điểm yếu, nhược điểm
afford customers
làm hài lòng khách hàng
circulation (n)
sự lưu thông
hit the shelves
lên kệ (sản phẩm)
periodic (a)
định kỳ
customary (a)
thông thường, thói quen
fulfill (v)
đáp ứng
retrieve (v)
khôi phục