VNR 2O2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/203

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:41 AM on 8/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

204 Terms

1
New cards

Câu 1: Đất nước ta chưa bao giờ có được cơ đồ, tiềm lực, vị thế và uy tín

quốc tế như ngày nay. Được Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy

của Đảng khẳng định?

a. Đại hội 12.

b. Đại hội 13.

c. Đại hội 11.

d. Đại hội 10.

B

2
New cards

Câu 2: Tháng 3/1935, ai làm Tổng bí thư của Đảng?

a. Lê Hồng Phong.

b. Trần Phú.

c. Hà Huy Tập.

d. Nguyễn Văn Cừ

A

3
New cards

Câu 3: Tháng 7/1936, ai làm Tổng bí thư của Đảng?

a. Lê Hồng Phong.

b. Trần Phú.

c. Hà Huy Tập.

d. Nguyễn Văn Cừ

C

4
New cards

Câu 4: Tháng 3/1938, ai làm Tổng bí thư của Đảng?

a. Lê Hồng Phong.

b. Trần Phú.

c. Hà Huy Tập.

d. Nguyễn Văn Cừ.

D

5
New cards

Câu 5: Tháng 2/1951, ai làm Tổng bí thư của Đảng?

a. Hồ Chí Minh.

b. Trường Chinh

c. Hà Huy Tập.

d. Nguyễn Văn Cừ.

B

6
New cards

Theo lời kêu gọi của Chủ tịch Hồ Chí Minh, quân dân miền Bắc đã dấy lên các phong trào: Ba sẵn

sàng là của …; Tay cày, tay súng là của … và nhằm thẳng quân thù mà bắn là ở phong trào trong …,

cụm từ còn thiếu trong dấu “…” là?

  1. Phong trào thanh niên/Phong trào nông dân/Chiến đấu

  2. Phong trào phụ nữ/Phong trào công nhân, nông dân/Chiến đấu

  3. Phong trào công nhân, nông dân/Phong trào thanh niên/Chiến đấu

  4. Phong trào chiến đấu/Phong trào nông dân/Khẩu hiệu


A

7
New cards

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập quá trình xây dựng chủ

nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc?

  1. Đại hội lần thứ VII của Đảng

  2. Đại hội lần thức IV của Đảng

  3. Đại hội lần thứ V của Đảng

  4. Đại hội lần thứ VI của Đảng


B

8
New cards

Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 là của

Nghị quyết Hội nghị Trung ương khóa mấy ban hành?

  1. Hội nghị Trung ương 4 khóa XII ra Nghị quyết số 04-NQ/TW ngày 30/10/2016

  2. Nghị quyết Hội nghị Trung ương 4 khóa X tháng 6/2009

  3. Hội nghị Trung ương 8 khóa XII ra Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 22/10/2018

  4. Hội nghị Trung ương 5 khóa XII ra Nghị quyết số 10-NQ/TW ngày 3/6/2017


C

9
New cards

Chủ đề của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng Cộng sản Việt Nam là? (Lựa chọn phương án đúng nhất).


  1. Tăng cường chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị trong sạch vững mạnh, khơi dậy khát vọng pháttriển đất nước, phát huy ý chí, sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc kết hợp sức mạnh thời đại, tiếptục đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới, xây dựng và bảo vệ vững chắc Tổ quốc ViệtNam xã hội chủ nghĩa, giữ vững môi trường hòa bình, ổn định, phấn đấu đến giữa thế kỷ XXI nướcta trở thành nước phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa

  2. Tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh, khơi dậykhát vọng phát triển đất nước, phát huy ý chí, sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc kết hợp sứcmạnh thời đại

  3. Tiếp tục đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới, xây dựng và bảo vệ vững chắc Tổquốc, giữ vững môi trường hòa bình, ổn định, phấn đấu đến giữa thế kỷ XXI nước ta trởthành nước phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa

  4. Tăng cường xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh, phát huy sức mạnh toàn dân tộc, dân chủ xã hộichủ nghĩa, đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới, bảo vệ vững chắc Tổ quốc, giữ vữngmôi trường hòa bình, ổn định, phấn đấu sớm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theohướng hiện đại


B,C

10
New cards

Phương án nào đúng nhất nói khái quát về thành tựu của đất nước qua 35 năm đổi mới dưới sự lãnhđạo của Đảng?

  1. Đất nước ta chưa khi nào có được cơ đồ, tiềm lực, vị thế và uy tín quốc tế như ngày nay nếu khôngcó Đảng lãnh đạo

  2. Đất nước ta chưa bao giờ có được cơ đồ, tiềm lực, vị thế và uy tín quốc tế như ngày nay

  3. Đất nước ta chưa bao giờ có được cơ đồ, tiềm lực, vị thế và uy tín như ngày nay

  4. Đất nước ta chưa bao giờ có được cơ đồ, tiềm lực, vị thế và uy tín quốc tế như ngày nay nếu khôngcó Đảng quản lý, Nhà nước lãnh đạo


B

11
New cards

Câu 2: Nhằm khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của chính phủ sau

CMT8, nhân dân Việt Nam đã hưởng ứng phong trào nào?

a. Tuần lễ vàng.

b. Ngày đồng tâm.

c. Tấc đất tấc vàng.

d. Nhường cơm xẻ áo.

A

12
New cards

Câu 2: Đặc điểm cơ bản của tình hình thế giới cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 là:

a. Quan hệ quốc tế từ đối đầu sang đối thoại.

b. Cục diện thế giới 2 cực đang hình thành.

c. CNTB chuyển thành CNĐQ trên phạm vi toàn thế giới.

d. Chủ nghĩa phát xít đe dọa hào bình thế giới.

C

13
New cards

Câu 3: Tại sao Việt Nam phát động cuộc kháng chiến chống Pháp trên toàn

quốc?

a. Do Mặt trận chống Pháp của nhân dân miền Nam thất bại.

b. Pháp mở rộng tấn công ra miền Bắc.

c. Thực dân Pháp bội ước.

d. Pháp rút quân khỏi miền Bắc nước ta.

C

14
New cards

Câu 4: Nhiệm vụ trước mắt cấp bách của CMVN sau chiến thắng 30/4/1975 là

gì?

A. Hoàn thành thống nhất nước nhà.

B. Hoàn thành cải cách ruộng đất.

C. Hoàn thành cải tạo XHCN.

D. Ba nhận định trên

A

15
New cards

Câu 4: Sau nhiệm vụ thống nhất về mặt nhà nước, tháng 4/1976 là phải?

a. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội.

b. Hàn gắn vết thương chiến tranh.

c. Hoàn thành cải tạo XHCN.

d. Đại hội Đảng

A

16
New cards

Câu 5: Tổng tuyển cử bầu Quốc hội tháng 4/1976 theo nguyên tắc nào?

a. Dân chủ, phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.

b. Dân chủ, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.

c. Dân chủ, phổ thông, bình đẳng và bỏ phiếu kín.

A

17
New cards

âu 6: Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, được thông qua vào thời

gian nào?

a. Năm 1980.

b. Năm 1985.

c. Năm 1975.

d. Năm 1976

D

18
New cards

Câu 5: Thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lược nước ta vào năm?

a. Năm 1858.

b. Năm 1848.

c. Năm 1911.

d. Năm 1878

A

19
New cards

Câu 6: Nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc sau năm 1954 là gì?

a. Đấu tranh chống Mỹ - Diệm.

b. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c. Chuyển sang tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d. Ba nhận định trên đúng.

C

20
New cards

Câu 7: Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH được

thông qua đại hội lần thứ mấy của Đảng?

a. Đại hội 9/2001.

b. Đại hội 10/2006.

c. Đại hội 7/1991.

d. Đại hội 8/1996.

C

21
New cards

Câu 8: Thành tựu nổi bật nhất về đối ngoại trong đại hội Đảng lần thứ 6 là gì?

a. Bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc.

b. Bình thường hóa quan hệ với Mỹ.

c. Ổn định tình hình biên giới Tây nam, rút toàn bộ quân tình nguyện Việt Nam về nước.

d. Phương án a và c đúng

D

22
New cards

Câu 9: Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm

lược Bắc Kỳ lần thứ nhất là ai?

a. Hoàng Diệu.

b. Nguyễn Trung Trực.

c. Nguyễn Tri Phương.

d. Nguyễn Lâm

C

23
New cards

Câu 11: Sự kiện nào được đánh giá như chim én nhỏ báo hiệu mùa xuân?

a. Vụ mưu sát toàn quyền Méclanh ở Sa Diện 1942 của Phạm Hồng

Thái.

b. Cách mạng Tháng 10 Nga bùng nổ và thắng lợi.

c. Thành lập Đảng Cộng sản Pháp.

d. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.

A

24
New cards

Câu 12: Nhân dân Việt Nam đánh thực dân Pháp được gọi là?

a. Kháng chiến chống thực dân Pháp.

b. Đấu tranh chống thực dân Pháp.

c. Đánh đuổi thực dân Pháp.

A

25
New cards

Câu 10: Ngày nay, Đảng có chủ trương gì để đón đầu sức mạnh thời đại?

a. Thúc đẩy hợp tác với các nước lớn, các nước láng giềng.

b. Có quan hệ hữu nghị hợp tác với tất cả các nước trong cộng đồng quốc tế.

c. Thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình hữu nghị hợp

tác và phát triển, chủ động tích cực hội nhập quốc tế.

d. Các nhận định trên đúng

C

26
New cards

Câu 11: Nguyên nhân nào dẫn đến thực dân Pháp nổ súng xâm lược nước ta?

a. Thực hiện khai hóa văn minh.

b. Bành trướng xâm chiếm thị trường.

c. Truyền giáo.

d. Mâu thuẫn về các quyền lợi.

B

27
New cards

Câu 12: Phong trào bình dân học vụ trong kháng chiến chống Pháp là:

a. Cuộc vận động cải cách giáo dục xóa bỏ nền giáo dục thực dân phong

kiến để xây dựng nền giáo dục dân tộc dân chủ.

b. Cuộc vận động toàn dân tăng gia sản xuất thực hành tiết kiệm.

c. Cuộc vận động toàn dân tham gia các lớp học để xóa mù chữ.

d. Cuộc vận động nhân dân tham gia nếp sống mới

C

28
New cards

Câu 13: Để hoàn thành nhiệm vụ chung của cách mạng nước ta năm 1954 –

1975 thì vai trò của miền Bắc là:

a. Miền Bắc là hậu phương có vai trò quyết định nhất đến sự nghiệp

cách mạng của cả nước.

b. Miền Bắc là hậu phương có vai trò quyết định nhất đến sự nghiệp cách

mạng của miền Nam.

c. Miền Bắc là hậu phương có nhiệm vụ chi viện cho miền Nam.

d. Miền Bắc là hậu phương nền phải bảo vệ cho cách mạng miền Nam.

A

29
New cards

Câu 14: Thực dân Pháp tiến hành mấy cuộc khai thác thuộc địa ở Việt Nam?

a. 2.

b. 3.

c. 4.

d. 1

A

30
New cards

Câu 15: Đảng, Chính phủ và Chủ tịch HCM kêu gọi đồng bào thực hiện tuần lễ

vàng, quỹ độc lập nhằm mục đích gì?

a. Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

b. Quyên góp tiền để công nghiệp hóa đất nước.

c. Quyên góp vàng bạc để xây dựng đất nước.

d. Để hỗ trợ giải quyết nạn đói.

A

31
New cards

Câu 16: Người được giao nhiệm vụ thành lập đội Việt Nam Tuyên truyền giải

phóng quân năm 1944 là ai?

a. Võ Nguyên Giáp.

b. Văn Tiến Dũng.

c. Phạm Văn Đồng.

d. Lê Duẩn

A

32
New cards

Câu 17: Hội nghị hiệp thương chính trị của 2 đoàn đại biểu miền Bắc và miền

Nam sau chiến thắng 30/4/1975 bàn về thống nhất nước nhà họp thời gian nào

và ở đâu?

a. Tháng 5/1975 tại Hà Nội.

b. Tháng 1/1976 tại Hà Nội.

c. Tháng 12/1976 tại Hà Nội.

d. Tháng 11/1975 tại Sài Gòn.

D

33
New cards

Câu 18: Trong các chính sách thống trị khai thác thuộc địa của thực dân Pháp,

chúng đã sử dụng phương thức bóc lột kinh tế nào là cơ bản?

a. Phương thức sản xuất châu Á.

b. Phương thức sản xuất tư bản.

c. Phương thức sản xuất phong kiến.

d. Kết hợp phương thức tư bản và phong kiến.

D

34
New cards

Câu 19: Cương lĩnh chính trị xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH

năm 1991 đã làm sáng tỏ con đường đi lên CNXH ở Việt Nam như thế nào?

a. Cương lĩnh xác định 6 đặc trưng của CNXH ở Việt Nam.

b. Cương lĩnh xác định 7 đặc trưng của CNXH ở Việt Nam.

c. Cương lĩnh xác định 8 đặc trưng của CNXH ở Việt Nam.

d. Cương lĩnh xác định 5 đặc trưng của CNXH ở Việt Nam

A

35
New cards

Câu 20: Bài học kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại được thể hiện

trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH bổ sung

phát triển 2011 như thế nào?

a. Quan hệ hữu nghị với các nước láng giềng, các nước an hem.

b. Chú trọng quan hệ với các nước lớn.

c. Phát triển song song đối ngoại nhà nước và ngoại giao nhân dân.

d. Cương lĩnh xác định đặc trưng về đối ngoại của CNXH có quan hệ

hữu nghị hợp tác với các nước trên thế giới.

D

36
New cards

Câu 21: Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp

xâm lược tại Bắc Kỳ lần thứ 2 là ai?

a. Hoàng Diệu.

b. Nguyễn Tri Phương.

c. Nguyễn Trung Trực.

d. Võ Nguyên Giáp.

A

37
New cards

Câu 22: Kẻ thù nào dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược

Việt Nam?

a. Quân Việt quốc, việt cách.

b. Quân Anh.

c. Các lực lượng phản cách mạng trong nước.

d. Quân Nhật

B

38
New cards

Câu 23: Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau 1954 là gì?

a. Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ-

Diệm.

b. Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.

c. Cùng với miền Bắc tiến hành công cuộc xây dựng CNXH.

d. Các phương án trên đúng

B

39
New cards

Câu 24: Thủ đô Hà Nội giải phóng vào:

a. Ngày 10/10/1954.

b. Ngày 12/12/1954.

c. Ngày 7/5/1954.

d. Ngày 18/10/1954

A

40
New cards

Câu 25: Quốc hội đầu tiên của nước CHXHCN Việt Nam được bầu vào thời

gian nào?

a. Năm 1976.

b. Năm 1980.

c. Năm 1991.

d. Năm 1979

A

41
New cards

Câu 26: Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong kháng chiến

chống Mỹ cứu nước đó là:

a. Tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc.

b. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

c. Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách

mạng XHCN ở miền Bắc.

d. Các nhận định trên sai.

C

42
New cards

Câu 27: Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH 1991 đề

ra mấy phương hướng lớn trong xây dựng CNXH ở Việt Nam?

a. 4 phương hướng.

b. 5 phương hướng.

c. 6 phương hướng.

d. 7 phương hướng.

D

43
New cards

Câu 28: Mặt trận dân tộc thống nhất trên cả nước từ năm 1976 đến nay có tên

gọi là gì?

a. Mặt trân Bình dân Việt Nam.

b. Mặt trân nhân dân đoàn kết.

c. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d. Mặt trân Việt Minh.

C

44
New cards

Câu 29: Hội nghị Toàn quốc của Đảng phát động Tổng khởi nghĩa CMT8/1945

diễn ra ở đâu?

a. Hà Nội.

b. Sài Gòn.

c. Tân Trào.

d. Huế.

C

45
New cards

Câu 30: Nhân tố hàng đầu quyết định thắng lợi cho cách mạng Việt Nam là?

a. Sự lãnh đạo đúng đắn của ĐCSVN.

b. Sự đoàn kết toàn dân tộc.

c. Sự ủng hộ quốc tế.

d. Các nhận định trên đúng

A

46
New cards

Câu 31: Khi thực dân Pháp quay lại xâm lược Việt Nam lần thứ 2, mở đầu là

cuộc chiến đấu của quân và dân ta diễn ra ở đâu?

a. Đà Nẵng.

b. Nam Bộ.

c. Trung Bộ.

d. Hà Nội.

B

47
New cards

Câu 32: Đại hội IV của Đảng được tổ chức ở đâu, khi nào và trong hoàn cảnh

nào?

a. Tháng 5/1975, tại Sài Gòn ngay sau chiến thắng 30/4/1975.

b. Tháng 12/1976 tại Hà Nội khi đất nước hòa bình thống nhất.

c. Tháng 2/1970 tại Củ Chi khi đất nước còn chia cắt.

d. Tháng 2/1979 tại Hà Nội khi Trung Quốc xâm lược biên giới phía Bắc

B

48
New cards

Câu 33: Chính sách thuộc địa của Pháp ở Việt Nam và Đông Dương là:

a. Tăng cường du nhập phương thức sản xuất tư bản.

b. Đẩy mạnh khai hóa văn minh.

c. Du nhập hạn chế phương thức sản xuất TBCN.

d. Phương án a và b đúng.

C

49
New cards

Câu 34: Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách

thống trị của đế quốc Mỹ và tay sai của chúng, giải phóng miền Nam thống nhất

đất nước?

a. Có vai trò quan trọng nhất.

b. Có vai trò cơ bản nhất.

c. Có vai trò quyết định nhất.

d. Có vai trò quyết định trực tiếp nhất

D

50
New cards

Câu 35: Tại Đại hội VII của Đảng lần đầu tiên một văn kiện có tầm nhìn 10 năm

được thông qua đó là:

a. Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2000.

b. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2020.

c. Cương lĩnh chính trị thời kỳ đổi mới.

d. Các nhận định trên đúng.

A

51
New cards

Câu 36: Những lực lượng quân đội nước ngoài nào có mặt trên đất nước Việt

Nam sau CMT8/1945?

a. Anh, Pháp, Mỹ, Nhật.

b. Anh, Pháp, Mỹ, Tưởng.

c. Anh, Pháp, Nhật, Tưởng.

d. Anh, Pháp, Mỹ, Nhật, Tưởng

C

52
New cards

Câu 37: Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới WTO vào thời gian

nào?

a. Năm 1977.

b. Năm 1995.

c. Năm 1996.

d. Năm 2006.

D

53
New cards

Câu 38: Khẩu hiệu đấu tranh “Phản đối xâm lược, hoàn toàn độc lập” được

Đảng ta chỉ trong:

a. Chỉ thị Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta, tháng 3/1945.

b. Chỉ thị kháng chiến kiến quốc tháng 11/1945.

c. Chỉ thị toàn dân kháng chiến tháng 12/1946.

d. Hội nghị toàn quốc tháng 8/1945.

D

54
New cards

Câu 39: Chủ trương của Đảng trong giai đoạn đầu chống chiến lược chiến tranh

đơn phương của đế quốc Mỹ là gì?

a. Đấu tranh chính trị là chủ yếu.

b. Đấu tranh vũ trang và đấu tranh chính trị.

c. Mở nhiều trận đánh lớn giành thắng lợi quyết định.

d. Phương án b và c đúng

A

55
New cards

Câu 40: Chính sách “chia để trị” và “dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến

tranh nuôi chiến tranh” là của đế quốc nào áp dụng ở Việt Nam?

a. Nhật.

b. Mỹ.

c. Pháp.

d. Pháp – Mỹ

C

56
New cards

Câu 41: Lý do nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hòa

hoãn với Tưởng để chống Pháp, khi thì hòa hoãn với Pháp để chống Tưởng?

a. Tưởng dùng tay sai Việt quốc, Việt Cách để phá ta từ bên trong.

b. Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.

c. Chính quyền của ta còn yếu không thể một lúc chống 2 kẻ thù mạnh.

d. Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng

C

57
New cards

Câu 42: Tại Đại hội IV Đảng lao động Việt Nam đổi tên thành:

a. Đảng Cộng sản Đông Dương.

b. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c. Đảng xã hội Việt Nam.

d. Đảng nhân dân cách mạng Việt Nam

B

58
New cards

Câu 43: Những chuyển biến kinh tế ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là:

a. Kinh tế Việt Nam phụ thuộc kinh tế Pháp - Nhật.

b. Kinh tế Việt Nam phụ thuộc kinh tế Pháp.

c. Kinh tế Việt Nam phụ thuộc kinh tế Pháp – Tưởng.

d. Kinh tế tự cung tự cấp là chính

B

59
New cards

Câu 44: Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam sau tháng 8/1945 là?

a. Phát xít Nhật.

b. Quân đội Tưởng và tay sai.

c. Thực dân Pháp.

d. Thực dân Anh.

C

60
New cards

Câu 45: Chiến lược chiến tranh đơn phương của đế quốc Mỹ ở miền Nam Việt

Nam diễn ra trong thời gian nào?

a. 1954 -1957.

b. 1954 – 1960.

c. 1954 – 1964.

d. 1965 -1968.

B

61
New cards

Câu 46: Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á vào thời gian

nào?

a. Năm 1990.

b. Năm 1995.

c. Năm 2000.

d. Năm 2007.

B

62
New cards

Câu 47: Những chủ trương chỉ đạo chiến lược của Đảng đối với cách mạng miền

Nam trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước thể hiện qua nghị quyết:

a. Nghị quyết 15 tháng 1/1959.

b. Nghị quyết 18 tháng1/1970.

c. Nghị quyết 16 tháng 4/1959.

d. Nghị quyết 21 tháng 7/1973.

A

63
New cards

Câu 48: Chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt được thông qua tại đại hội nào

của Đảng?

a. Hội nghị thành lập Đảng tháng 2/1930.

b. Hội nghị BCHTW tháng 10/1930.

c. Hội nghị BCHTW tháng 7/1936.

d. Hội nghị BCHTW tháng 11/1939.

A

64
New cards

Câu 49: Quan điểm chủ trương của Đại hội Đảng lần thứ VII về vai trò của các

thành phần kinh tế trong cơ cấu kinh tế nhiều thành phần là:

a. Các thành phần kinh tế đều có thế mạnh riêng, có đóng góp cho việc bảo

đảm quốc kế dân sinh.

b. Phát huy thế mạnh của các thành phần kinh tế.

c. Đảm bảo tính độc quyền của kinh tế nhà nước.

d. Phương án a và b đúng

D

65
New cards

Câu 50: Thủ đoạn chủ yếu được Mỹ coi là xương sống của chiến lược chiến

tranh đặc biệt ở miền Nam là:

a. Xây dựng ấp chiến lược.

b. Sử dụng chất độc da cam.

c. Đánh phá miền Bắc.

d. Xây dựng hành rào điện tử Mắcnamara.

A

66
New cards

Câu 51: Cuộc bầu cử Quốc hội đầu tiên ở Việt Nam vào thời gian nào?

a. Ngày 25/11/1946

b. Ngày 6/1/1946.

c. Ngày 2/3/1946.

d. Ngày 25/4/1976

B

67
New cards

Câu 52: Chính sách dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến

tranh của Pháp thực hiện ở Việt Nam từ sau năm 1947 là:

a. Thực hiện chiến lược đánh lâu dài với ta.

b. Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh.

c. Chuyển hình thức xâm lược thực dân kiểu mới.

d. Tiến hành chiến tranh tổng lực.

A

68
New cards

Câu 53: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III tháng 9/1960 đưa đường lối chiến

lược cho cách mạng Việt Nam trong giai đoạn mới đó là đường lối nào?

a. Tiến hành đồng thời 3 cuộc cách mạng – CMQHSX, CMKHKT và CM tư

tưởng văn hóa.

b. Tiến hành đồng thời CMXHCN ở miền Bắc và cách mạng DTDC ở

miền Nam.

c. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d. Tiến hành cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng.

B

69
New cards

Câu 54: Đại hội Đảng VII bổ sung và phát triển lý luận về công nghiệp hóa, hiện

đại hóa như thế nào?

a. Sự cần thiết phải xây dựng tiền đề cho công nghiệp hóa.

b. Công nghiệp hóa ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.

c. Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu.

d. Xác định rõ khái niệm về công nghệp hóa, hiện đại hóa.

D

70
New cards

Câu 55: Chế độ chính trị thực dân Pháp thực thi ở Bắc Kỳ và Trung Kỳ là:

a. Xóa bỏ chế độ phong kiến thực thi quyền lực trực tiếp.

b. Duy trì chế độ phong kiến làm tay sai.

c. Chế độ bán bảo hộ.

d. Các nhận định trên đúng.

B

71
New cards

Câu 56: Sau CMT8 năm 1945, bọn nội phản phản động là?

a. Việt Nam quốc dân đảng.

b. Chính phủ Trần Trọng Kim.

c. Việt Nam cách mạng đồng minh hội(Việt quốc và Việt cách)

d. Phương án a và c.

D

72
New cards

Câu 57: Đại hội nào của Đảng là Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu

tranh hòa bình thống nhất nước nhà?

a. Đại hội II.

b. Đại hội III.

c. Đại hội IV.

d. Đại hội V.

B

73
New cards

Câu 58: Đại hội IV của Đảng xác định đặc điểm lớn nhất của CMVN sau 1975

là?

a. Nước ta đang ở trong quá trình từ một xã hội mà nền kinh tế là sản

xuất nhỏ tiến thẳng lên CNXH bỏ qua giai đoạn phát triển TBCN.

b. Việt Nam tiếp tục đấu tranh giải phóng dân tộc.

c. Việt Nam cải cách mở cửa.

d. Các nhận định trên đúng.

A

74
New cards

Câu 59: Đường lối chiến lược chung của cách mạng nước ta được Đại hội

III/1960 của Đảng là lý tưởng ĐLDT và CNXH thể hiện như thế nào?

a. Xây dựng và BVệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam XHCN.

b. Cả nước xây dựng CNXH.

c. Tiến hành đồng thời 2 chiến lược cách mạng: Cách mạng XHCN ở

miền Bắc và cách mạng DTDC nhân dân ở miền Nam.

d. Quá độ lên CNXH

C

75
New cards

Câu 60: Điền vào chỗ trống: Phong trào Đồng Khởi đã đánh dấu bước phát triển

của cách mạng miền Nam chuyển từ thế … sang thế…

a. Bị động/tiến công.

b. Phòng ngự bị động/phản công.

c. Giữ gìn lực lượng/tiến công.

d. Bị động/chủ động.

C

76
New cards

Câu 61: Đầu thế kỷ XX, xã hội Việt Nam có mấy mâu thuẫn cơ bản?

a. Có 2.

b. Có 3.

c. Có 4.

d. Có 5.

A

77
New cards

Câu 62: Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời vào thời điểm nào?

a. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.

b. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai.

c. Năm 1930.

d. Những năm 20 của thế kỷ XX.

A

78
New cards

Câu 63: Yếu tố nào không phải là khó khăn thách thức với CM Việt Nam sau

CMT8/1945?

a. Chế độ phong kiến câu kết với đế quốc.

b. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành.

c. Hơn 90% dân số mù chữ.

d. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây chống phá

A

79
New cards

Câu 64: Ý nghĩa phong trào Đồng Khởi với cách mạng miền Nam là?

a. Buộc Mỹ phải tôn trọng và thi hành Hiệp định Giơnevơ.

b. Buộc Mỹ phải ngồi đàm phán với Việt Nam.

c. Chuyển cách mạng miền Nam từ giữ gìn lực lượng sang chủ động tiến

công.

d. Các nhận định trên đúng

C

80
New cards

Câu 65: Đại hội Đảng lần thứ IV xác định đặc điểm lớn của cách mạng nước ta

sau năm 1975 là?

a. Đất nước đang thực hiện quá trình đổi mới.

b. Tổ quốc đã hòa bình thống nhất cả nước quá độ tiến lên CNXH.

c. Đất nước đang đứng trước nguy cơ chiến tranh đế quốc.

d. Các nhận định trên đúng.

B

81
New cards

Câu 66: Khẩu hiệu đấu tranh trong Tổng khởi nghĩa CMT8/1945 là gì?

a. Đánh đổ đế quốc và phong kiến.

b. Phản đối xâm lược, hoàn toàn độc lập, chính quyền nhân dân.

c. Đánh đổ phong kiến thực hiện người cày có ruộng.

d. Đánh đổ thực dân Pháp thực hiện độc lập dân tộc.

B

82
New cards

Câu 67: Cơ sở lý luận của bài học: Sự nghiệp cách mạng là của dân, do dân và

vì dân là gì?

A. Lý luận CNMLN là cách mạng là sự nghiệp của quần chúng.

B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

C. Tư tưởng HCM về quyền làm chủ của nhân dân.

D. Phương án a và c

D

83
New cards

Câu 68: Phong trào mà Đảng vận động nhân dân thực hiện để xóa nạn đói sau

CMT8/1945 là gì?

a. Tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

b. Lấy lại ruộng đất từ tay địa chủ phong kiến.

c. Tăng gia sản xuất thực hành tiết kiệm.

d. Xây dựng nền kinh tế tài chính vững mạnh.

C

84
New cards

Câu 69: Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập khi nào và ở

đâu?

a. Ngày 20/12/1960 tại Tây Ninh.

b. Ngày 20/2/1975 tại Sài Gòn.

c. Ngày 27/1/1973 tại Bến Tre.

d. Ngày 20/12/1975 tại Phước Long.

A

85
New cards

Câu 70: Những thắng lợi lịch sử có ý nghĩa trọng đại đối với dân tộc và mang

tầm vóc thời đại của CMVN dưới sự lãnh đạo của Đảng là?

a. Cách mạng Tháng 8/1945.

b. Thắng lợi chiến dịch Biên giới 1950.

c. Tổng tiến công tết Mậu Thân 1968.

d. Các nhận định trên đúng

A

86
New cards

Câu 71: Đại hội Đảng VIII lần đầu tiên đưa ra quan điểm đánh dấu sự đổi mới

căn bản toàn diện về công nghiệp hóa, hiện đại hóa đó là?

a. Công nghiệp hóa phải gắn phát triển kinh tế tri thức.

b. Công nghiệp hóa là sự nghiệp của toàn dân và của mọi thành phần

kinh tế.

c. Công nghiệp hóa là sự nghiệp của các doanh nghiệp nhà nước.

d. CNH, HĐH là sự nghiệp của Đảng và Nhà nước.

B

87
New cards

Cây 72: Giai cấp tư sản Việt nam ra đời vào thời điểm nào?

a. Cuối thế kỷ XIX.

b. Đầu thế kỷ XX.

c. Năm 1930.

d. Năm 1945.

A

88
New cards

Câu 73: Đổi tên Đảng lao động Việt Nam thành ĐCSVN tại đại hội nào của

Đảng?

a. Đại hội III/1960.

b. Đại hội II/1951.

c. Đại hội IV/1976.

d. Đại hội I/1935.

C

89
New cards

Câu 74: Để hòa hoãn với Tưởng và tay sai thì nước ta đã nhân nhượng cho

chúng những quyền lợi gì?

a. Cắt toàn miền Bắc cho Tưởng.

b. Cắt toàn miền Nam cho Tưởng.

c. Nhân nhượng 1 số quyền lợi về kinh tế và chính trị.

d. Đáp ứng mọi yêu cầu của quân Tưởng.

C

90
New cards

Câu 75: Phong trào yêu nước điển hình theo khuynh hướng phong kiến cuối thế

kỷ XIX đầu thế kỷ XX là?

a. Phong trào khởi nghĩa nông dân Yên Thế.

b. Phong trào Đông kinh nghĩa thục.

c. Phong trào Đông Du.

d. Phong trào Duy Tân

A

91
New cards

Câu 76: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không nằm trong Hiệp định

Giơnevơ?

a. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền cơ bản của Việt

Nam.

b. Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng tổng tuyển cử tự do thangs7/1956.

c. Trách nhiệm thi hành hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những

người kế tục nhiệm vụ của họ.

d. Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ giải quyết vấn đề Đông Dương bằng

con đường hòa bình.

D

92
New cards

Câu 77: Đặc điểm cơ bản của Việt Nam sau tháng 7/1954 là?

a. Bị chia cắt làm 2 miền.

b. Bị chia cắt 3 kỳ với 3 chế độ chính trị khác nhau.

c. Hòa bình thống nhất cả nước bước vào thời kỳ quá độ.

d. Mỹ đưa quân viễn chinh và chư hầu vào miền nam Việt Nam

A

93
New cards

Câu 78: Điều kiện để Đại hội Đảng VIII quyết định đẩy mạnh CNH, HĐH đó

là?

a. Nước ta cơ bản ra khỏi khủng hoảng KTXH.

b. Nhiệm vụ xây dựng tiền đề cho CNH cơ bản hoàn thành.

c. Đất nước có tiềm lực kinh tế vững mạnh.

d. Các nhận định a và b đúng.

D

94
New cards

Câu 79: Đại hội VI của Đảng kế tục và phát huy giá trị lịch sử của bài học: Sự

nghiệp cách mạng là sự nghiệp của dân, do dân và vì dân trong thời kỳ đổi mới

như thế nào?

a. Đại hội VI đề ra phương châm: Dân biết, dân bàn, dân làm.

b. Đại hội VI khẳng định: Trong mọi hoạt động của mình Đảng phải

quán triệt tư tưởng lấy dân làm gốc.

c. Đại hội VI khẳng định: Quần chúng nhân dân là người sáng tạo ra lịch sử.

d. Phương án a và b đúng.

B

95
New cards

Câu 80: Nhiệm vụ trọng tâm trong đường lối phát triển kinh tế tại Đại hội Đảng

IV là đề ra vấn đề gì?

a. Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu.

b. Phát triển công nghiệp nặng là then chốt.

c. Công nghiệp nhẹ là chủ đạo.

d. Đẩy mạnh CNH XHCN bằng ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp

nhẹ

D

96
New cards

Câu 81: Chủ trì thành lập Đảng tháng 2/1930 là ai?

a. Nguyễn Ái Quốc.

b. Trần Phú.

c. Hà Huy Tập.

d. Lê Hồng Phong.

A

97
New cards

Câu 82: Đổi tên ĐCS Đông Dương thành Đảng Lao động Việt Nam là ở Đại hội

Đảng nào?

a. Đại hội I tháng 3/1935.

b. Đại hội III tháng 9/1960.

c. Đại hội II tháng 2/1951.

d. Đại hội IV tháng 12/1976.

C

98
New cards

Câu 83: Sau khi Tưởng và Pháp ký bản Hiệp định Hoa – Pháp tháng 2/1946 Việt

Nam đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với kẻ thù chính lúc này là?

a. Nhân nhượng với quân đội Tưởng.

b. Kháng chiến chống thực dân Pháp.

c. Chống cả Tưởng và Pháp.

d. Thương lượng hòa hoãn với Pháp

D

99
New cards

Câu 84: Nhiệm vụ cơ bản nhất của cách mạng nước ta sau 1954 là?

a. Xây dựng CNXH ở miền Bắc, hỗ trọ cho cách mạng miền Nam.

b. Miền Bắc xây dựng CNXH chi viện cho miền Nam, miền Nam tiến

hành cách mạng DT dân chủ nhân dân bảo vệ miền Bắc thực hiện

thống nhất nước nhà.

c. Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân tộc dân

chủ nhân dân.

d. Tiến hành CMDTDC nhân dân ở miền Nam chống Mỹ - ngụy.

B

100
New cards

Câu 85: Khẩu hiệu chủ yếu trong các cuộc đấu tranh chính trị của nhân dân miền

Nam sau 1954 là?

a. Đòi thi hành hiệp định Giơnevơ, đòi hiệp thương tổng tuyển cử.

b. Hoàn toàn độc lập.(khẩu hiệu)

c. Tổ quốc trên hết, dân tộc trên hết.(khẩu hiệu)

d. Ba nhận định trên đúng.

A