1/21
Ielts Writing Vocabulary
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abolish tuition fees = waive tuition (v)
miễn học phí
pursue college without fee = make university free of charge (v)
học đại học miễn phí
cover high education tuition (v)
chi trả học phí đại học
free-college policy (n)
chính sách miễn học phí đại học
provision of free-of-charge education (n)
việc cung cấp giáo dục miễn phí
affordability of higher education (n)
khả năng chi trả giáo dục đại học
be entitled to university = be entitled to attend tertiary education (v)
được quyền vào đại học
bachelor’s degree holder (n)
người có bằng cử nhân
college qualification (n)
bằng đại học
acquisition of tertiary degree (n)
việc giành được tấm bằng đại học
more educated workforce (n)
lực lượng lao động có trình độ học vấn cao hơn
socio-economic background (n)
hoàn cảnh kinh tế-xã hội
financial status (n)
tình trạng tài chính
higher education attendance (n)
việc đi học đại học cao hơn
pursue tertiary education (v) = embark on formal university education (v)
đi học đại học
subsidize college education (v)
hỗ trợ học phí đại học
wholly subsidize tertiary education (v)
hỗ trợ hoàn toàn giáo dục bậc cao
tuition exemption (n) = abolition of university tuition (n)
việc miễn học phí đại học
Influx of graduates (n)
số lượng sinh viên tốt nghiệp
Student's’ academic performance (n)
thành tích học tập của sinh viên
deteriorating performance (n)
thành tích học tập giảm sút
undergraduate (n)
sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)