Thẻ ghi nhớ: 3000 words in English | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/1932

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

thêm ipa

Last updated 5:01 PM on 7/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

1933 Terms

1
New cards

abandon

(v) bỏ, từ bỏ

Ex: We had to _______ the car.

<p>(v) bỏ, từ bỏ</p><p>Ex: We had to _______ the car.</p>
2
New cards

abandoned /ə'bændənd/

bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ /ə'bændənd/

<p>bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ /ə'bændənd/</p>
3
New cards

ability

(n) khả năng, năng lực

Ex: She's a woman of considerable _________.

<p>(n) khả năng, năng lực</p><p>Ex: She's a woman of considerable _________.</p>
4
New cards

able

(a) có thể

<p>(a) có thể</p>
5
New cards

unable

(adj) không thể, không có khả năng

<p>(adj) không thể, không có khả năng</p>
6
New cards

about

khoảng, về

7
New cards

above

ở trên, lên trên

8
New cards

abroad

Nước ngoài (adv)

<p>Nước ngoài (adv)</p>
9
New cards

absence

(n) sự vắng mặt

/'æbsəns/

Absence is the state of something being away.

-> There is an absence of sand in the hourglass.

10
New cards

absent

(a) vắng mặt, nghỉ /'æbsənt/

11
New cards

absolute

(adj) tuyệt đối; hoàn toàn; chắc chắn

12
New cards

absolutely

(adv) tuyệt đối, hoàn toàn

Ex: I believed him ________.

13
New cards

absorb

(v) thu hút, hấp thu, lôi cuốn

<p>(v) thu hút, hấp thu, lôi cuốn</p>
14
New cards

abuse

(v) lộng hành, lạm dụng

Ex: She is continually ______ing her position by getting other people to do things for her.

<p>(v) lộng hành, lạm dụng</p><p>Ex: She is continually ______ing her position by getting other people to do things for her.</p>
15
New cards

academic

thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm

16
New cards

accept

(v) chấp nhận, chấp thuận

Ex: I offered her an apology, but she wouldn't ______ it.

<p>(v) chấp nhận, chấp thuận</p><p>Ex: I offered her an apology, but she wouldn't ______ it.</p>
17
New cards

accent

(n) trọng âm,dấu trọng âm,giọng

<p>(n) trọng âm,dấu trọng âm,giọng</p>
18
New cards

acceptable

(adj) có thể chấp nhận, chấp thuận

<p>(adj) có thể chấp nhận, chấp thuận</p>
19
New cards

unacceptable

(adj) không thể chấp nhận,không tán thành, không thể tha thứ

<p>(adj) không thể chấp nhận,không tán thành, không thể tha thứ</p>
20
New cards

access

(n) lối, cửa, đường vào

Ex: The only _________ to the village is by boat.

21
New cards

accident

(n) tai nạn, rủi ro

Ex: She was injured in a car _________.

<p>(n) tai nạn, rủi ro</p><p>Ex: She was injured in a car _________.</p>
22
New cards

by accident

tình cờ, ngẫu nhiên

23
New cards

accidental

(a) tình cờ, bất ngờ /,æksi'dentl/

24
New cards

accidentally

tình cờ, ngẫu nhiên (adv)

25
New cards

accommodation

(n) sự thích nghi, điều tiết

Ex: We must have an __________ in personnel.

26
New cards

accompany

(v) đi theo, đi cùng, kèm theo

Ex: The course books are _________ed by four cassettes.

<p>(v) đi theo, đi cùng, kèm theo</p><p>Ex: The course books are _________ed by four cassettes.</p>
27
New cards

according to

(preposition - giới từ) theo, y theo

Ex: _________ Sarah they're not getting on very well at the moment.

<p>(preposition - giới từ) theo, y theo</p><p>Ex: _________ Sarah they're not getting on very well at the moment.</p>
28
New cards

account

(a) tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến

<p>(a) tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến</p>
29
New cards

accurate

(adj) đúng đắn, chính xác, xác đáng

The police are trying to obtain a more accurate picture of crime levels.

• accuracy

• accurately

• inaccuracy

• inaccurate

• inaccurately , (adj) đúng đắn, chính xác, xác đáng

<p>(adj) đúng đắn, chính xác, xác đáng</p><p>The police are trying to obtain a more accurate picture of crime levels.</p><p>• accuracy</p><p>• accurately</p><p>• inaccuracy</p><p>• inaccurate</p><p>• inaccurately , (adj) đúng đắn, chính xác, xác đáng</p>
30
New cards

accurately

(adj) đúng đắn, chính xác, xác đáng

31
New cards

accuse

(v) tố cáo, buộc tội, kết tội

<p>(v) tố cáo, buộc tội, kết tội</p>
32
New cards

achieve

(v) đạt được, dành được

Ex: She finally _______ her ambition to visit South America.

<p>(v) đạt được, dành được</p><p>Ex: She finally _______ her ambition to visit South America.</p>
33
New cards

achievement

(n) thành tích, thành tựu, sự đạt được, hoàn thành

/ə'tʃi:vmənt/

<p>(n) thành tích, thành tựu, sự đạt được, hoàn thành</p><p>/ə'tʃi:vmənt/</p>
34
New cards

acid

axit

<p>axit</p>
35
New cards

acknowledge

(v) công nhận, thừa nhận

Ex: She _________ed that she had been at fault.

<p>(v) công nhận, thừa nhận</p><p>Ex: She _________ed that she had been at fault.</p>
36
New cards

acquire

(v) dành được, đạt được, kiếm được

<p>(v) dành được, đạt được, kiếm được</p>
37
New cards

across

qua, ngang qua

EX: We'll have to swim _______

<p>qua, ngang qua</p><p>EX: We'll have to swim _______</p>
38
New cards

act

(v) hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử

<p>(v) hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử</p>
39
New cards

action

(n) hành động, hành vi, tác động

<p>(n) hành động, hành vi, tác động</p>
40
New cards

take action

(v) hành động

41
New cards

active

(a) tích cực hoạt động, nhanh nhẹn /'æktiv/

42
New cards

actively

adv. /'æktivli/ tích cực hoạt động, nhanh nhẹn

43
New cards

activity n. /æk'tiviti/

n. hoạt động

44
New cards

actor, actress

diễn viên

<p>diễn viên</p>
45
New cards

actual

thực tế, có thật

46
New cards

actually

hiện nay, hiện tại

47
New cards

advertisement

(n) Quảng cáo

Ex: I make a presentation on _______

<p>(n) Quảng cáo</p><p>Ex: I make a presentation on _______</p>
48
New cards

adapt

(v) thích nghi

/ə'dæpt/

<p>(v) thích nghi</p><p>/ə'dæpt/</p>
49
New cards

add

(v) cộng, thêm vào

<p>(v) cộng, thêm vào</p>
50
New cards

addition

(n) tính cộng, phép cộng

<p>(n) tính cộng, phép cộng</p>
51
New cards

in addition (to)

(to) thêm vào,ngoài ra

52
New cards

additional

(adj) thêm vào, tăng thêm

Ex: There will be an extra charge for any __________ passengers.

53
New cards

address

địa chỉ, đề địa chỉ

<p>địa chỉ, đề địa chỉ</p>
54
New cards

adequate

(adj) đầy, đầy đủ

55
New cards

adjust

(v) sửa lại cho đúng, điều chỉnh

Ex: If the chair is too high you can _______ it to suit you.

56
New cards

adequately

(adv)tương xứng, thỏa đáng

57
New cards

admiration

(n) sự khâm phục,người kp, thán phục

58
New cards

admire

(v) khâm phục, thán phục

Ex: I _______ed him for his determination.

59
New cards

admit

(v) nhận vào, cho vào, kết hợp

60
New cards

adopt

(v) nhận làm con nuôi, bố (mẹ) nuôi

Ex: They've _____ed a baby girl.

<p>(v) nhận làm con nuôi, bố (mẹ) nuôi</p><p>Ex: They've _____ed a baby girl.</p>
61
New cards

advance

(v)tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuất

62
New cards

adult

người lớn, người trưởng thành; trưởng thành

<p>người lớn, người trưởng thành; trưởng thành</p>
63
New cards

advanced

(adj) tiên tiến, tiến bộ, cấp cao

64
New cards

in advance

trước, sớm

65
New cards

advantage

(n) sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế

<p>(n) sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế</p>
66
New cards

take advantage of

lợi dụng

67
New cards

adventure

(n) Sự phiêu lưu, mạo hiểm, thám hiểm.

(v) Phiêu lưu, mạo hiểm.

68
New cards

advertise

(v) quảng cáo

<p>(v) quảng cáo</p>
69
New cards

advertising

sự quảng cáo, nghề quảng cáo

<p>sự quảng cáo, nghề quảng cáo</p>
70
New cards

advertisement(also ad/advert)

n. /əd'və:tismənt/ quảng cáo

71
New cards

advice

(n) lời khuyên, lời chỉ bảo

<p>(n) lời khuyên, lời chỉ bảo</p>
72
New cards

advise

(v) khuyên, khuyên bảo, răn bảo

<p>(v) khuyên, khuyên bảo, răn bảo</p>
73
New cards

affair

(n) Việc, công việc

Ex: She organizes her financial ____ very efficiently.

74
New cards

affect

(v) làm ảnh hưởng, tác động đến

Ex: The divorce _________ every aspect of her life.

75
New cards

affection

(n) có cảm tình

Ex:She felt no _____ for the child.

<p>(n) có cảm tình</p><p>Ex:She felt no _____ for the child.</p>
76
New cards

afford

(v) có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)

Ex: I don't know how he can _______ a new car on his salary.

<p>(v) có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)</p><p>Ex: I don't know how he can _______ a new car on his salary.</p>
77
New cards

afraid

(adj) sợ, sợ hãi, hoảng sợ

<p>(adj) sợ, sợ hãi, hoảng sợ</p>
78
New cards

after

sau, đằng sau, sau khi

79
New cards

afterwards

sau này, về sau, rồi thì, sau đấy (adv)

<p>sau này, về sau, rồi thì, sau đấy (adv)</p>
80
New cards

against

(prep) chống lại, phản đối

Ex: Fifty people voted ___________ the new proposal.

<p>(prep) chống lại, phản đối</p><p>Ex: Fifty people voted ___________ the new proposal.</p>
81
New cards

again

lại, nữa, lần nữa

<p>lại, nữa, lần nữa</p>
82
New cards

age

(n) tuổi

Ex: Do you know the ___ of that building?

83
New cards

aged

(a) già đi, có tuổi

<p>(a) già đi, có tuổi</p>
84
New cards

agency

(n)môi giới, trung gian

<p>(n)môi giới, trung gian</p>
85
New cards

agent

(n) đại lý, người môi giới

Ex: Please contact our ______ in Spain for further information.

<p>(n) đại lý, người môi giới</p><p>Ex: Please contact our ______ in Spain for further information.</p>
86
New cards

aggressive

(adj) hung hăng, phản ứng mạnh

Ex: Men tend to be more _______than women.

<p>(adj) hung hăng, phản ứng mạnh</p><p>Ex: Men tend to be more _______than women.</p>
87
New cards

ago

trước đây

88
New cards

agree

(v) đồng ý, tán thành

Ex: I ________ with you.

<p>(v) đồng ý, tán thành</p><p>Ex: I ________ with you.</p>
89
New cards

agreement

(n) sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng

<p>(n) sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng</p>
90
New cards

ahead

trước, về phía trước

<p>trước, về phía trước</p>
91
New cards

aid

(n) sự giúp đỡ, sự cứu trợ

Ex: An extra £10 million in foreign____ has been promised.

This job would be impossible without the _____ of a computer.

<p>(n) sự giúp đỡ, sự cứu trợ</p><p>Ex: An extra £10 million in foreign____ has been promised.</p><p>This job would be impossible without the _____ of a computer.</p>
92
New cards

aim

(n) sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào

<p>(n) sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào</p>
93
New cards

air

(n) không khí, bầu không khí, không gian

<p>(n) không khí, bầu không khí, không gian</p>
94
New cards

aircraft

(n) máy bay, khí cầu

<p>(n) máy bay, khí cầu</p>
95
New cards

airport

sân bay, phi trường

<p>sân bay, phi trường</p>
96
New cards

alarm

(n) báo động, báo nguy

(v)

<p>(n) báo động, báo nguy</p><p>(v)</p>
97
New cards

alarming

(adj) làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi

<p>(adj) làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi</p>
98
New cards

alarmed

(adj) được cảnh báo

99
New cards

alcohol

(n) rượu cồn

Ex: Most wines contain around twelve percent _____

<p>(n) rượu cồn</p><p>Ex: Most wines contain around twelve percent _____</p>
100
New cards

alcoholic

có chứa cồn; người nghiện rượu