1/1932
thêm ipa
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abandon
(v) bỏ, từ bỏ
Ex: We had to _______ the car.

abandoned /ə'bændənd/
bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ /ə'bændənd/

ability
(n) khả năng, năng lực
Ex: She's a woman of considerable _________.

able
(a) có thể

unable
(adj) không thể, không có khả năng

about
khoảng, về
above
ở trên, lên trên
abroad
Nước ngoài (adv)

absence
(n) sự vắng mặt
/'æbsəns/
Absence is the state of something being away.
-> There is an absence of sand in the hourglass.
absent
(a) vắng mặt, nghỉ /'æbsənt/
absolute
(adj) tuyệt đối; hoàn toàn; chắc chắn
absolutely
(adv) tuyệt đối, hoàn toàn
Ex: I believed him ________.
absorb
(v) thu hút, hấp thu, lôi cuốn

abuse
(v) lộng hành, lạm dụng
Ex: She is continually ______ing her position by getting other people to do things for her.

academic
thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm
accept
(v) chấp nhận, chấp thuận
Ex: I offered her an apology, but she wouldn't ______ it.

accent
(n) trọng âm,dấu trọng âm,giọng

acceptable
(adj) có thể chấp nhận, chấp thuận

unacceptable
(adj) không thể chấp nhận,không tán thành, không thể tha thứ

access
(n) lối, cửa, đường vào
Ex: The only _________ to the village is by boat.
accident
(n) tai nạn, rủi ro
Ex: She was injured in a car _________.

by accident
tình cờ, ngẫu nhiên
accidental
(a) tình cờ, bất ngờ /,æksi'dentl/
accidentally
tình cờ, ngẫu nhiên (adv)
accommodation
(n) sự thích nghi, điều tiết
Ex: We must have an __________ in personnel.
accompany
(v) đi theo, đi cùng, kèm theo
Ex: The course books are _________ed by four cassettes.

according to
(preposition - giới từ) theo, y theo
Ex: _________ Sarah they're not getting on very well at the moment.

account
(a) tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến

accurate
(adj) đúng đắn, chính xác, xác đáng
The police are trying to obtain a more accurate picture of crime levels.
• accuracy
• accurately
• inaccuracy
• inaccurate
• inaccurately , (adj) đúng đắn, chính xác, xác đáng

accurately
(adj) đúng đắn, chính xác, xác đáng
accuse
(v) tố cáo, buộc tội, kết tội

achieve
(v) đạt được, dành được
Ex: She finally _______ her ambition to visit South America.

achievement
(n) thành tích, thành tựu, sự đạt được, hoàn thành
/ə'tʃi:vmənt/

acid
axit

acknowledge
(v) công nhận, thừa nhận
Ex: She _________ed that she had been at fault.
acquire
(v) dành được, đạt được, kiếm được

across
qua, ngang qua
EX: We'll have to swim _______

act
(v) hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử

action
(n) hành động, hành vi, tác động

take action
(v) hành động
active
(a) tích cực hoạt động, nhanh nhẹn /'æktiv/
actively
adv. /'æktivli/ tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
activity n. /æk'tiviti/
n. hoạt động
actor, actress
diễn viên

actual
thực tế, có thật
actually
hiện nay, hiện tại
advertisement
(n) Quảng cáo
Ex: I make a presentation on _______
adapt
(v) thích nghi
/ə'dæpt/

add
(v) cộng, thêm vào

addition
(n) tính cộng, phép cộng

in addition (to)
(to) thêm vào,ngoài ra
additional
(adj) thêm vào, tăng thêm
Ex: There will be an extra charge for any __________ passengers.
address
địa chỉ, đề địa chỉ

adequate
(adj) đầy, đầy đủ
adjust
(v) sửa lại cho đúng, điều chỉnh
Ex: If the chair is too high you can _______ it to suit you.
adequately
(adv)tương xứng, thỏa đáng
admiration
(n) sự khâm phục,người kp, thán phục
admire
(v) khâm phục, thán phục
Ex: I _______ed him for his determination.
admit
(v) nhận vào, cho vào, kết hợp
adopt
(v) nhận làm con nuôi, bố (mẹ) nuôi
Ex: They've _____ed a baby girl.

advance
(v)tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuất
adult
người lớn, người trưởng thành; trưởng thành

advanced
(adj) tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
in advance
trước, sớm
advantage
(n) sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế

take advantage of
lợi dụng
adventure
(n) Sự phiêu lưu, mạo hiểm, thám hiểm.
(v) Phiêu lưu, mạo hiểm.
advertise
(v) quảng cáo

advertising
sự quảng cáo, nghề quảng cáo
advertisement(also ad/advert)
n. /əd'və:tismənt/ quảng cáo
advice
(n) lời khuyên, lời chỉ bảo

advise
(v) khuyên, khuyên bảo, răn bảo

affair
(n) Việc, công việc
Ex: She organizes her financial ____ very efficiently.
affect
(v) làm ảnh hưởng, tác động đến
Ex: The divorce _________ every aspect of her life.
affection
(n) có cảm tình
Ex:She felt no _____ for the child.

afford
(v) có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)
Ex: I don't know how he can _______ a new car on his salary.

afraid
(adj) sợ, sợ hãi, hoảng sợ

after
sau, đằng sau, sau khi
afterwards
sau này, về sau, rồi thì, sau đấy (adv)

against
(prep) chống lại, phản đối
Ex: Fifty people voted ___________ the new proposal.

again
lại, nữa, lần nữa

age
(n) tuổi
Ex: Do you know the ___ of that building?
aged
(a) già đi, có tuổi

agency
(n)môi giới, trung gian

agent
(n) đại lý, người môi giới
Ex: Please contact our ______ in Spain for further information.

aggressive
(adj) hung hăng, phản ứng mạnh
Ex: Men tend to be more _______than women.

ago
trước đây
agree
(v) đồng ý, tán thành
Ex: I ________ with you.

agreement
(n) sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng

ahead
trước, về phía trước
aid
(n) sự giúp đỡ, sự cứu trợ
Ex: An extra £10 million in foreign____ has been promised.
This job would be impossible without the _____ of a computer.

aim
(n) sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào

air
(n) không khí, bầu không khí, không gian

aircraft
(n) máy bay, khí cầu

airport
sân bay, phi trường

alarm
(n) báo động, báo nguy
(v)

alarming
(adj) làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi

alarmed
(adj) được cảnh báo
alcohol
(n) rượu cồn
Ex: Most wines contain around twelve percent _____

alcoholic
có chứa cồn; người nghiện rượu