Send a link to your students to track their progress
159 Terms
1
New cards
2
New cards
지만
nhưng
3
New cards
거나
hoặc là, hay là
4
New cards
려고
để, định
5
New cards
더니
(rồi, rồi thì, mà ~)
6
New cards
• Cấu trúc này giống với một phần ý nghĩa của -는데 đã học ở sơ cấp, khác ở chỗ:
7
New cards
- Trước -는데 có thể dùng thì quá khứ (-왔는데, 갔는데...)
8
New cards
- Trước -더니 động/tính từ luôn ở hiện tại nguyên thể dù sự việc xảy ra trong quá khứ. -더니 không dùng cho ngôi thứ nhất. Sử dụng ngôi 1 với -았/었더니 sẽ học ở bài sau.
9
New cards
-자마자
ngay sau khi
10
New cards
다가
Đang...thì, và rồi
11
New cards
고 나서
ngay sau khi
12
New cards
(으)ㄹ 까 봐서
sợ rằng, e rằng... nên
13
New cards
~(으)ㄴ/는 편이다
Thuộc diện , thuộc loại
14
New cards
(으)ㄴ/는 데
Nhưng, bối cảnh
15
New cards
아/어야
Phải ... thì mới , dù ... thì
16
New cards
(으)려고
định, để làm gì
17
New cards
~(으)려면
nếu muốn, nếu có ý định
18
New cards
(으)ㄹ 수록
càng ...càng
19
New cards
(으)ㄹ 수록 - 더/덜
càng ...càng
20
New cards
(으)ㄴ/는 데다가
Ý nghĩa: không những...mà còn; đã...lại còn thêm
21
New cards
Cách sử dụng: nếu vế trước mang nghĩa tích cực thì vế sau cũng thêm nghĩa tích cực; còn nếu vế trước mang ý nghĩa tiêu cực thì vế sau cũng thêm vào ý tiêu cực
22
New cards
Ngữ pháp thay thế: -(으)ㄹ 뿐만 아니라
23
New cards
아/어서
Vì - Nên
24
New cards
V1 KHÔNG dùng QK, TL - V2 KHÔNG dùng Thỉnh dụ
25
New cards
든지
Dù hay hoặc
26
New cards
아/어서 그런지
không biết có phải là vì...mà
27
New cards
(으)면, A (으)면 B을 수 있다
Nếu (~ thì)
28
New cards
더니 =아/어서
rồi, rồi thì, mà
29
New cards
(으)니까
Vì - Nên
30
New cards
V1 được sử dụng QK, TL - V2 được sử đụng Thỉnh dụ
31
New cards
아무리 ~어/아도
cho dù, dù là, dù
32
New cards
도록
Để, cho đến khi
33
New cards
-는 김에
nhân tiện làm gì thì làm việc khác
34
New cards
(으)ㄴ/는 덕분에
nhờ vào, nhờ có
35
New cards
아/어 놓다
"...sẵn/sẵn rồi..."
36
New cards
-(으)ㄹ 리(가) 없다/있다
Làm gì có chuyện đó, không thể có chuyện đó
37
New cards
기로 했다
quyết định, quyết tâm làm gì
38
New cards
...아 / 어 두다 ...아/어 놓다
sẵn
39
New cards
게 되다
được, bị, trở nên
40
New cards
아/어지다
Trở nên... / Càng ngày càng...
41
New cards
아/어 가다
sắp, dần, trở nên
42
New cards
갈 수록 태산이다
khó khăn chồng chất
43
New cards
갈 수록
Ngày càng ngày
44
New cards
기도 하다
cũng có đôi khi ... Đôi khi
45
New cards
때로는
đôi lúc, thỉnh thoảng.
46
New cards
기도 하고
vừa...vừa...
47
New cards
=ㄹ 뿐만 아니라:không chỉ...mà còn...
48
New cards
기도하다
Lúc thì ... Lúc thì
49
New cards
(으)ㄴ가 보다
(1) Hình như... / Có vẻ... (tác dụng giống 것 같다 nhưng khả năng xảy ra cao hơn nhờ sự quan sát)
50
New cards
아마
có lẽ
51
New cards
보니까
Xem ra
52
New cards
상황
tình hình, tình huống
53
New cards
(으)ㄴ 적이 없다
chưa từng làm gì
54
New cards
한 번도
Chưa một lần nào
55
New cards
지금까지
cho đến bây giờ
56
New cards
(으)ㄴ/는/ (으)ㄹ 지 (모르다/알다)
Không biết là, có biết là
57
New cards
(으)면서
Đồng thời, vừa...vừa
58
New cards
(으)ㄴ/는 대신에
thay vì, thay cho
59
New cards
다가 보면
Nếu liên tục làm gì đó thì sẽ...
60
New cards
-기에/-길래
Vì .../bởi vì ..., ...vì vậy/vì thế...mà...
61
New cards
는 바람에
Bởi..., do....
62
New cards
-(으)ㄴ 채(로)
giữ nguyên trạng thái
63
New cards
-더라도
Cho dù...cũng, cho dù có ...thì
64
New cards
(으) 면 되다
Nếu làm việc gì ...thì được, chỉ cần là được
65
New cards
(으)ㄹ 지도 모르다
không biết chừng (có vẻ như)
66
New cards
(으)ㄴ/는 척하다
giả vờ
67
New cards
= 처럼 행동하다
68
New cards
= 체하다
69
New cards
게 하다
Làm cho, sai khiến
70
New cards
아/어 보이다
trông có vẻ
71
New cards
(으)ㄴ 적이 있어요/없어요
Đã từng... / Chưa từng...
72
New cards
아/어 버리다
một hành động đã kết thúc hoàn toàn
73
New cards
아/어 있다
đang
74
New cards
(으)ㄴ/는 모양이다
chắc là, có vẻ, dường như
75
New cards
아/어 가다
sắp, dần, trở nên (đang và sẽ)
76
New cards
-기 마련이다
Đương nhiên là, tất nhiên là
77
New cards
(으)ㄴ/는 셈이다
coi như, xem như là, giống như là
78
New cards
= 같다
79
New cards
= 마찬가지이다
80
New cards
= 다름없다
81
New cards
나 보다
Hình như, có vẻ như
82
New cards
아/어 오다
làm đến, làm tới, đã và đang
83
New cards
(으)ㄹ 뻔했다
Suýt chút nữa, gần như, suýt nữa thì...
84
New cards
곤하다
thường làm gì
85
New cards
(으)ㄴ/는 편이다
Vào loại, thuộc diện
86
New cards
고서
Sau khi làm ...thì , sau khi làm a rồi mới làm b
87
New cards
-아/어야 하다/되다
phải làm gì
88
New cards
아/어도 되다
Làm V cũng được
89
New cards
아/어 야 하다
phải làm
90
New cards
는 것이 중요하다
Việc (hành động nào đó) rất quan trọng
91
New cards
무슨 + N/V + 든지
được phép, xin phép, cho phép
92
New cards
는 중이다
Đang..., đang trong quá trình..., việc... là quan trọng