1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
An incredible achievement (B2) (noun phrase)
một thành tựu đáng kinh ngạc.
Account for a transformation (C1) (verb phrase)
giải thích nguyên nhân của một sự chuyển biến.
Have an impact on (B2) (verb phrase)
có tác động đến.
A valuable addition to (B2) (noun phrase)
sự bổ sung có giá trị cho.
Should not be underestimated (B2) (passive verb phrase)
không nên bị đánh giá thấp.
Be available to somebody (B2) (verb phrase)
có sẵn cho ai đó.
Be customised to specific needs (C1) (verb phrase)
được tùy chỉnh theo nhu cầu cụ thể.
Maximise performance (C1) (verb phrase)
tối đa hóa hiệu suất.
Be individually made (B2) (passive verb phrase)
được sản xuất riêng từng chiếc.
Be made to suit somebody (B2) (verb phrase)
được làm để phù hợp với ai đó.
Go through a thorough process (C1) (verb phrase)
trải qua một quy trình kỹ lưỡng.
The primary reason for (B2) (noun phrase)
nguyên nhân chính của.
Become increasingly important (C1) (verb phrase)
ngày càng trở nên quan trọng.
Date back to (B2) (phrasal verb)
có nguồn gốc từ.
Become a regularity (C1) (verb phrase)
trở thành điều xảy ra thường xuyên.
Be divided into categories (B2) (passive verb phrase)
được chia thành các nhóm.
The former (C1) (pronoun)
đối tượng được nhắc đến trước.
The latter (C1) (pronoun)
đối tượng được nhắc đến sau.
Far more common than (B2) (comparative phrase)
phổ biến hơn nhiều so với.
Depending on various factors (B2) (prepositional phrase)
phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.
Enhance performance (C1) (verb phrase)
nâng cao hiệu suất.
A combination of A and B (B2) (noun phrase)
sự kết hợp giữa A và B.
By far the most widely used (C1) (adjective phrase)
được sử dụng rộng rãi nhất, vượt xa các loại khác.
Studies indicate that (B2–C1) (reporting clause)
các nghiên cứu chỉ ra rằng.
Be greater than (B2) (comparative phrase)
lớn hơn.
Make changes to (B2) (verb phrase)
thực hiện sự thay đổi đối với.
The addition of something (B2) (noun phrase)
việc bổ sung một thứ gì đó.
During the manufacturing process (C1) (prepositional phrase)
trong quá trình sản xuất.
Have a preference for (B2) (verb phrase)
có sở thích đối với.
Push standards to greater levels (C1) (verb phrase)
nâng tiêu chuẩn lên mức cao hơn.