1/110
A Comprehensive vocabulary list from the lecture notes on Cahokia, focusing on archaeological terms, city development, and historical descriptions.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
forerunner (n)
người tiên phong, tiền thân
metropolis (n)
thành phố lớn, đô thi lớn
theory (n)
lý thuyết
archaeological (a)
thuộc khảo cổ hoc
intense (a)
dữ dội, mãnh liệt
decline (n)
sự suy tàn, suy giảm
mysterious (a)
bí ẩn
contemporaries (n)
những người cùng thời
finds (n)
những phát hiện (thường là khảo cổ)
diverse
đa dạng
forward-looking (a)
có tầm nhìn, nhìn xa trông rộng
prosperous (a)
thinh vượng
equivalent (n)
vật/từ tương đương
sophisticated (a)
tinh vi, phức tạp, tinh xảo
ancestor (n)
tổ tiên
In one respect
ở một khía cạnh nào đó
find (piece of) evidence
bằng chứng tìm thấy được
not … at all
hoàn toàn không
at some point
vào một thời điểm nào đó
a handful of
một vài, một nhúm
relocation (n)
sự di dời, tái đinh cư
postulate (v)
đưa ra giả thuyết
thanks to
nhờ vào
appear to = seem to
dường như
redesign (v)
thiết kế lại
put in place
được triển khai, được thực hiện
tireless (a)
không mệt mỏi, không ngừng nghỉ
tireless determination
quyết tâm không ngừng nghỉ
carry sth out / carry out sth
thực hiện, tiến hành
over the course of + time period
trong suốt khoảng thời gian
volume (n)
khối lượng, thể tích, số lượng
mound (n)
gò đất, đống
earth (n)
đất
rise to + height
cao tới chiều cao nào đó
on top of sth
trên đỉnh của thứ gì đó
vast (a)
rộng lớn
vibrant (a)
sôi động, đầy sức sống
municipal (a)
thuộc về thành phố, đô thi
at the foot of sth = at the base of sth
ở chân của cái gì đó
S + be + impressive to + O
… gây ấn tượng với …
machinery (n)
máy móc
bare + body part
trần, không có che phủ (ví du: bare hands)
barefoot (a)
chân trần
dig up sth / dig sth up
đào lên
N-in-waiting
người thừa kế (ví du: king-in-waiting)
eventually (adv)
cuối cùng
weave - wove - woven
dệt, đan
city planners
những người quy hoạch thành phố
fulfill (v)
thực hiện, hoàn thành
vision (n)
tầm nhìn
predict (v)
dự đoán
From + time + on
kể từ thời điểm nào đó
alive (a)
còn sống, sống động
grow in size
phát triển về kích thước
the co-operation between A and B
sự hợp tác giữa A và B
resident (n)
cư dân
busy sb with sth
khiến ai bận rộn với việc gì
manual (a)
thủ công
construct (v)
xây dựng
make sure that
đảm bảo rằng
stay healthy
giữ sức khỏe
grow crop
trồng trot
keep sth clean
giữ cái gì đó sạch sẽ
In many ways
theo nhiều cách
ideal (a)
lý tưởng
And yet
tuy nhiên, mặc dù vậy
population centre
trung tâm dân cư
abandoned (a) / abandon (v)
bỏ rơi, từ bỏ
Somewhere in the course of + time
ở một thời điểm nào đó trong quá trình …
enigma (n)
điều bí ẩn
resolve (v)
giải quyết
state of affairs
tình hình, tình trạng sự việc
curious (a)
tò mò, hiếu kỳ
academics (n)
giới hoc thuật
N + buried deep underground
vật gì đó được chôn sâu dưới lòng đất
weapon (n)
vũ khí
bow (n)
cung (vũ khí)
arrow (n)
mũi tên
sword (n)
thanh kiếm
litter the ground
rải rác đầy mặt đất
be + nowhere to be seen
không thấy đâu cả
colonisation (n)
sự thực dân hóa
invasion (n)
cuộc xâm lược
elsewhere
nơi khác
absence (n)
sự vắng mặt, sự thiếu vắng
definitive (a)
dứt khoát, chắc chắn, cuối cùng
be + no ordinary + N
không phải là … bình thường
make comparison
so sánh
bemused
bối rối, ngạc nhiên
marvel at sth
kinh ngạc, trầm trồ trước điều gì đó
artefacts
hiện vật, cổ vật
individual (a)
cá nhân, riêng lẻ
wear jewellery
đeo trang sức
pot (n)
cái nồi, cái bình, đồ gốm
That said
mặc dù nói vậy, tuy nhiên
human sacrifice
sự hiến tế con người
a common fact of life
điều phổ biến trong cuộc sống
have no doubt that…
không nghi ngờ rằng …
shadowy
mờ ám, mờ nhạt, không rõ ràng
even + S + V
ngay cả khi … cũng …