1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
academic (adj)
mang tính học thuật

blend (v)
mix

blended learning
học kết hợp online + offline

blender (n)
máy xay

degree
bằng do trường đại học cấp

bachelor's degree
bằng cử nhân

master's degree
bằng thạc sĩ

doctorate's degree
bằng tiến sĩ

-ee: employee
người ĐƯỢC tuyển

-er: employer
người TUYỂN dụng

qualification (n)
certification + degree

certification (n)
chứng nhận ĐÃ HOÀN THÀNH, thường ngắn hạn

lifelong learning
continue to learn throughout life

business
kinh doanh

attend seminar
tham dự hội thảo

express a positive view
thể hiện góc nhìn tích cực

expression
sự biểu lộ

-isation
globalisation

advantage, benefit
lợi ích

disadvantage, drawback
bất lợi

the elite
giới tinh hoa

valuable opportunity (n)
cơ hội quý giá

aspect (n)
khía cạnh
partly (adv)
một phần

via email
through email
disrupt (v)
làm gián đoạn

disrupting (adj)
disturbing
valueless (adj)
chả có giá trị gì

invaluable (adj)
cực kì có giá trị
en-
enrich
developing countries
nước đang phát triển (Vietnam, India, Malaysia)
developed countries
nước phát triển (Japan, the USA)
concern (n)
mối lo ngại
be concerned about sth
đang lo về cái gì
concerning (adj)
(sth) gây lo ngại
oversea (adj)
abroad

strategy (n)
chiến thuật

educational institutions
các cơ sở giáo dục

not good news for sb
disadvantage for sb

rural (adj)
thuộc về nông thôn
rise - rose - risen
tăng - đã tăng (QKD) - đã tăng (PII)
trend (n)
xu hướng
apprenticeship (n)
chương trình đào tạo nghề
expert (n)
chuyên gia

trades (n)
các nghề kĩ thuật

divide into (phr.v)
chia thành
an equal system
một hệ thống công bằng
practical skill
kĩ năng thực tiễn
aim to do sth
hướng đến mục tiêu gì đó
training (n)
đào tạo
gifted (adj)
có năng khiếu (quà trời ban)

emphasis on sth (n)
focus on sth
common (adj)
phổ biến
field (n)
lĩnh vực

career (n)
sự nghiệp
spread sth from A to B
lan tỏa từ A đến B
lecturer (n)
giảng viên

acceptable (adj)
có thể chấp nhận được