1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
注目
chú ý, quan tâm
反映
phản ánh
意見を反映する
đưa ý kiến
回復
hồi phục
方針
phương châm
解消
xóa bỏ, giải tỏa
誤解を解消する
xóa bỏ hiểu lầm
ストレスを解消する
giải tỏa căng thẳng
普及
phổ cập
見解
quan điểm
外見
vẻ ngoài
続出
liên tiếp xuất hiện
取材
phỏng vấn, tác nghiệp
雑談
nói chuyện phiếm
評判
đánh giá, bình luận
視野
tầm nhìn
視野に入る
cân nhắc
将来を視野に入れる
cân nhắc tương lai
世間
xã hội
素質
tố chất
素質に恵まれる
được trời phú tố chất
メッシは生まれつきサッカーの素質に恵まれている
Messi bẩm sinh đã được trời phú cho tố chất bóng đá
辞退
từ chối, rút lui
内定を辞退する
từ chối lời mời nhận việc
せっかくですが、今回は辞退させていただきます
xin cảm ơn lòng tốt của bạn nhưng lần này cho phép tôi được từ chối
改正
sửa đổi
法律を改正する
sửa đổi luật
日中
ban ngày
矛盾
mâu thuẫn
場面
tình huống, hoàn cảnh
廃止
xóa bỏ vĩnh viễn
法律を廃止する
bãi bỏ luật
心強い
yên tâm, có chỗ dựa
解散
giải tán, giải thể
国会を解散する
giải tán quốc hội
専念
chuyên tâm
勉強に専念する
chuyên tâm học tập
格好
diện mạo
提示
xuất trình
証拠を提示する
đưa ra bằng chứng
中継
phát sóng, trung chuyển
生中継
phát sóng trực tiếp
見当
phỏng đoán, ước chừng
値段の見当がつく
đoán được giá
比例
tỷ lệ thuận
ふもと
chân núi
努力は結果に比例する
kết quả tỉ lệ thuận với nỗ lực
補足
bổ sung
催促
thúc giục
補足資料
tài liệu bổ sung