1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
show someone around
dẫn ai đi tham quan
She showed us around her new apartment.
Cô ấy dẫn chúng tôi tham quan căn hộ mới của mình.
make something yourself
tự làm cái gì
I made this birthday card myself.
Mình đã tự làm tấm thiệp sinh nhật này.
build something from...
làm cái gì từ...
He built a small boat from wood.
Anh ấy làm một chiếc thuyền nhỏ bằng gỗ.
not really
không hẳn
unusual
khác thường
Actually
thực ra (adv)
Actually, I've been there before.
Thật ra mình đã từng đến đó rồi.
common
phổ biến (a)
There are...
Có...
need help with something
cần giúp đỡ về việc gì
Many students need help with their homework before exams.
Nhiều học sinh cần được giúp đỡ về bài tập trước kỳ thi.
build a dollhouse
làm/xây nhà búp bê
Her little sister enjoys building dollhouses during the summer holiday.
Em gái cô ấy thích làm nhà búp bê vào kỳ nghỉ hè.
glue
keo dán (n)
cardboard
bìa các tông (n)
The children made a castle from cardboard boxes.
Những đứa trẻ làm một tòa lâu đài từ những thùng bìa cứng.
collecting teddy bears
sưu tầm gấu bông
making models
làm mô hình
riding a horse
cưỡi ngựa
collecting coins
sưu tầm tiền xu
Building dollhouses helps me become more creative.
Làm nhà búp bê giúp mình trở nên sáng tạo hơn.
She has been collecting teddy bears since she was five.
Cô ấy đã sưu tầm gấu bông từ khi 5 tuổi.
Gardening
Làm vườn
divide
chia, phân chia (v)
divide ... into ...
chia ... thành ...
The teacher divided the class into four groups.
Giáo viên chia lớp thành bốn nhóm.
teach someone about...
dạy ai về...
insects and bugs
côn trùng và các loài bọ
Some insects and bugs are useful for plants.
Một số loài côn trùng và bọ có ích cho cây trồng.
patient
kiên nhẫn (a)
take on responsibility
nhận trách nhiệm
wait for
chờ đợi
We waited for the bus for nearly thirty minutes.
Chúng tôi đã chờ xe buýt gần ba mươi phút.
valuable
quý giá, có giá trị (a)
stamp
con tem (n)
present
quà tặng (n)
occasion
dịp (n)
a piece of cake
dễ như ăn bánh
absent from
vắng mặt
be nice to somebody
tốt bụng, tử tế với ai
be ready for + danh từ
sẵn sàng cho...
be angry with somebody
giận ai đó
be mad at somebody
giận ai
be afraid of + danh từ
sợ...
be kind to somebody/something
tử tế với...
be equal to
bằng...
be thirsty for + danh từ
thèm, rất muốn có thứ gì đó
be polite to somebody
lịch sự với ai
be familiar with + danh từ
quen thuộc với...
be full of + danh từ
đầy...
be interested in + danh từ/V-ing
hứng thú với...
I'm interested in music.
tôi hứng thú với âm nhạc.
spare time
thời gian rảnh
lie /laɪ/ (v)
nằm
so far
cho đến nay
make someone something
làm thứ gì đó cho ai
I'll make you a cake.
Tôi sẽ làm cho bạn một chiếc bánh.
lane /leɪn/ (n)
làn đường
especially /ɪˈspeʃ.əl.i/ (adv)
đặc biệt là
compulsory /kəmˈpʌl.sər.i/ (adj.)
bắt buộc
on sale
đang giảm giá
These shoes are on sale.
Những đôi giày này đang được giảm giá.
spend money on something
tiêu tiền vào cái gì
She spends a lot of money on clothes.
Cô ấy tiêu rất nhiều tiền vào quần áo.
go for a walk / go for walks
đi dạo
My cousin Paul likes going for walks in the country
Anh/em họ của tôi, Paul, thích đi dạo ở vùng quê
go out with friends
đi chơi với bạn bè
I sometimes go out with my friends at weekends.
Đôi khi tôi đi chơi với bạn bè vào cuối tuần.
have fun
vui chơi, vui vẻ
be keen on + N/V-ing
rất thích/hứng thú với...
such as
chẳng hạn như
scarf
khăn quàng cổ
prepare
chuẩn bị
speech
bài phát biểu
thief
tên trộm (n)
courage /ˈkʌr.ɪdʒ/
lòng can đảm
courageous
(a) dũng cảm
alive
(a) còn sống
election /ɪˈlek.ʃən/
cuộc bầu cử
elect /ɪˈlekt/
bầu, chọn
prisoner
tù nhân
shot /ʃɒt/
(n) phát bắn, tiếng súng
It's unbelievable!
Thật không thể tin nổi!
be in agreement
đồng ý, nhất trí
equality
sự bình đẳng (n)