1/343
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
tackle
giải quyết
address
giải quyết / đối phó
combat
chống lại
mitigate
làm giảm nhẹ
carbon emissions
khí thải carbon
greenhouse gases
khí nhà kính
deplete
làm cạn kiệt
exhaust
làm cạn kiệt / vắt kiệt
drain
rút cạn
implement
thực thi
enforce
bắt buộc / thực thi
put in place
áp dụng / ban hành
raise awareness
nâng cao nhận thức
promote consciousness
thúc đẩy ý thức
educate
giáo dục
pose a threat to
gây ra mối đe dọa cho
endanger
gây nguy hiểm
jeopardise
gây nguy hiểm / liều mạng
transition
chuyển đổi
shift
dịch chuyển
move away from
từ bỏ / chuyển khỏi
accelerate
đẩy nhanh
worsen
làm tồi tệ hơn
intensify
làm gia tăng / làm dữ dội hơn
hasten
thúc đẩy nhanh
preserve
bảo tồn
protect
bảo vệ
safeguard
bảo vệ / giữ gìn
conserve
bảo tồn / gìn giữ
impose penalties
áp đặt hình phạt
enforce sanctions
thực thi lệnh trừng phạt
introduce fines
áp dụng tiền phạt
promote
thúc đẩy
facilitate
tạo điều kiện
encourage
khuyến khích
foster
nuôi dưỡng / thúc đẩy
enable
cho phép / tạo điều kiện
erode
làm xói mòn
dilute
làm phai nhạt
undermine
phá hoại / làm suy yếu
threaten
đe dọa
diminish
làm giảm bớt
increase interdependence
tăng cường sự phụ thuộc lẫn nhau
deepen ties
làm sâu sắc thêm các mối quan hệ
strengthen
củng cố
integrate
hội nhập
transfer
chuyển giao
share
chia sẻ
spread
lan tỏa
enable access
cho phép tiếp cận
exploit
bóc lột / khai thác
take advantage of
lợi dụng
profit from
kiếm lợi từ
benefit from
hưởng lợi từ
pose a challenge
đặt ra thách thức
put at disadvantage
đặt vào thế bất lợi
displace
thay thế / chiếm chỗ
maintain
duy trì
keep alive
giữ gìn / duy trì
speed up
tăng tốc
break down barriers
phá bỏ rào cản
lead to
dẫn đến
result in
dẫn đến / kết quả là
produce
tạo ra
cause
gây ra
bring about
mang lại / gây ra
increase
gia tăng
drive
thúc đẩy / dẫn dắt
fuel
tiếp nhiên liệu / thúc đẩy
prompt
thúc giục
tackle climate change
giải quyết biến đổi khí hậu
address climate change
giải quyết biến đổi khí hậu
combat global warming
chống lại sự nóng lên toàn cầu
mitigate the effects of climate change
giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu
deal with environmental degradation
đối phó với tình trạng suy thoái môi trường
reduce carbon emissions
giảm lượng khí thải carbon
cut greenhouse gas emissions
cắt giảm lượng khí thải nhà kính
lower carbon footprints
giảm lượng khí thải carbon (dấu chân carbon)
decrease pollution levels
giảm mức độ ô nhiễm
limit fossil fuel consumption
hạn chế tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch
deplete natural resources
làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
exhaust natural resources
làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
drain finite resources
làm cạn kiệt các nguồn tài nguyên hữu hạn
overexploit the environment
khai thác môi trường quá mức
strip the land of its resources
tước đoạt tài nguyên của đất đai
implement environmental regulations
thực thi các quy định về môi trường
enforce green policies
thực thi các chính sách xanh
introduce eco-friendly legislation
ban hành luật thân thiện với môi trường
adopt sustainable practices
áp dụng các thực tiễn bền vững
put environmental laws in place
áp dụng luật môi trường
raise environmental awareness
nâng cao nhận thức về môi trường
promote ecological consciousness
thúc đẩy ý thức về sinh thái
foster a green mindset
nuôi dưỡng tư duy xanh
educate the public on sustainability
giáo dục công chúng về tính bền vững
cultivate environmental responsibility
trau dồi trách nhiệm với môi trường
pose a threat to biodiversity
gây ra mối đe dọa cho đa dạng sinh học
endanger wildlife habitats
gây nguy hiểm cho môi trường sống của động vật hoang dã
jeopardise ecosystems
gây nguy hiểm cho hệ sinh thái
undermine ecological balance
phá hoại sự cân bằng sinh thái
put species at risk of extinction
đưa các loài vào nguy cơ tuyệt chủng