1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
artificial intelligence
trí tuệ nhân tạo
modern communication tools
các công cụ truyền thông hiện đại
technological advances
những tiến bộ công nghệ
keep in contact with somebody
giữ liên lạc với ai
video conferencing systems
các hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến
a reliable internet connection
một kết nối internet đáng tin cậy
without the need to do something
mà không cần phải làm gì
be distracted by ...
bị phân tâm bởi ...
internet-connected
có/ được kết nối internet
meet (someone) in person
gặp mặt (ai đó) trực tiếp
interact face to face with ...
tương tác trực tiếp với ...
manage something remotely
quản lý ... từ xa
a substitute for somebody/something
người/vật thay thế cho ai đó/ thứ gì đó
become addicted to ...
trở nên nghiện cái gì ...
high-tech gadgets (hi-tech gadgets)
các thiết bị công nghệ cao
social networking sites
các trang mạng xã hội
make more precise predictions about ...
đưa ra dự đoán chính xác hơn về ...
socially isolated
cô lập về mặt xã hội
a violation of privacy
sự vi phạm quyền riêng tư
the digital age
thời đại kỹ thuật số
have beneficial effects on ...
có những tác động có lợi lên ...
in the not-so-distant future = in the near future
trong tương lai không xa
social relationships
các mối quan hệ xã hội
automation
tự động hóa
improve work productivity
cải thiện năng suất làm việc
reduce errors
giảm thiểu sai sót
revolutionise something
cách mạng hóa thứ gì
stay in contact with ...
giữ liên lạc với
international organisations
các tổ chức quốc tế
invest in something
đầu tư vào
traditional classes
các lớp học truyền thống
take online courses
tham gia các khóa học trực tuyến
access something
truy cập/ tiếp cận thứ gì
learning materials
tài liệu học tập
tend to do something
có xu hướng làm gì
putting somebody in danger of ...
đặt ai đó vào nguy hiểm gì
business owner
chủ doanh nghiệp
cloud-based system
hệ thống đám mây
improve work productivity and efficiency
cải thiện năng suất và hiệu quả công việc
real-life friends
những người bạn ngoài đời thực
to be willing to do something
sẵn sàng làm gì
share joy and sadness with ...
chia sẻ niềm vui và nỗi buồn với
negatively affect something
ảnh hưởng tiêu cực đến việc gì
social image
hình ảnh xã hội
gain respect from somebody
nhận được sự tôn trọng từ ai đó
the overuse of ...
việc lạm dụng.../ sử dụng quá mức
academic outcomes
kết quả học tập
allow somebody to do something
cho phép ai làm gì
social networks
mạng xã hội
third party
bên thứ ba
to be considered
được coi là
face unemployment
đối mặt với thất nghiệp
labour-intensive
đòi hỏi nhiều sức lao động