Thẻ ghi nhớ: MIMIKARA N3 - UNIT 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/119

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:01 AM on 9/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

120 Terms

1
New cards

( NAM TÍNH )

Nam giới

理想(りそう)の男性(だんせい)と結婚(けっこん)する

kết hôn với người đàn ông lý tưởng

男性

2
New cards

( NỮ TÍNH )

Nữ giới

あの女性(じょせい)は誰(だれ)ですか

người phụ nữ kia là ai vậy ?

女性

3
New cards

Tuổi cao

( CAO LINH )

祖母(そぼ)は高齢(こうれい)だが、まだとても元気(げんき)だ

bà đã cao tuổi rồi nhưng vẫn còn rất khỏe

高齢

4
New cards

Lớn tuổi hơn

( NIÊN THƯỢNG )

年上(としうえ)の友達(ともだち)

bạn lớn tuổi hơn

年上

5
New cards

Cấp trên, người trên

( MỤC THƯỢNG )

目上(めうえ)の人(ひと)には敬語(けいご)で話(はな)したほうがいい

nên dùng kính ngữ để nói chuyện với người bề trên

目上

6
New cards

Người đi trước

( TIÊN BỐI )

田中(たなか)さんと私(わたし)は同(おな)じ年(とし)だが、職場(しょくば)では彼(かれ)のほうが先輩(せんぱい)だ

anh Tanaka và tôi tuy cùng tuổi, nhưng tại nơi làm việc thì anh ấy là bậc tiền bối

先輩

7
New cards

Người đi sau

( HẬU BỐI )

私はななみさんの2年後輩(こうはい)になりました

tôi là người vào sau chị Nanami 2 năm

後輩

8
New cards

Ông chủ, cấp trên

( THƯỢNG TY )

上司(じょうし)に相談(そうだん)してから、決定(けってい)する

bàn bạc với cấp trên rồi mới quyết định

上司

9
New cards

Đối phương

( TƯƠNG THỦ )

相手(あいて)の目(め)を見(み)て話(はな)す

nhìn vào mắt đối phương mà nói chuyện

相手

10
New cards

Người quen

( TRI HỢP )

知(し)り合(あ)いに息子(むすこ)の就職(しゅうしょく)を頼(たの)む

Nhờ người quen xin việc cho đứa con trai.

Nhờ người quen về việc tìm việc cho con trai

知り合い

11
New cards

Bạn

( HỮU NHÂN )

学生時代(がくせいじだい)の友人(ゆうじん)です

Bạn thời đi học

友人

12
New cards

Quan hệ

( TRỌNG )

私(わたし)は山本(やまもと)さんと仲(なか)がいい

Tôi [thì] có quan hệ tốt với yamamoto

13
New cards

Ngày tháng năm sinh.

( SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT )

書類(しょるい)に生年月日(せいねんがっぴ)を記入(きにゅう)する

Nhập vào tài liệu ngày tháng năm sinh

生年月日

14
New cards

Sự ra đời

( ĐẢN SINH )

新(あたら)しい命(いのち)の誕生(たんじょう)を祝(いわ)う

Cầu chúc cho sự ra đời của sinh mệnh mới

誕生

15
New cards

Năm

( NIÊN )

年(とし)の始(はじめ)に一年(ひとねん)の計画(けいかく)を立(た)てる

lập kế hoạch cho cả 1 năm vào đầu năm

16
New cards

Xuất thân, gốc gác

( XUẤT THÂN )

ご出身(しゅっしん)はどちらですか

Xuất thân của bạn [thì] ở đâu

出身

17
New cards

Quê hương

( CỐ HƯƠNG )

仕事(しごと)は忙(いそが)しくて、もう何年(なんねん)も故郷(こきょう)に帰(かえ)っていない

[Vì] công việc [thì] bận rộn, nên bao nhiêu năm rồi mà không về thăm quê

故郷

18
New cards

sinh trưởng, phát triển, trưởng thành

( THÀNH TRƯỜNG )

子供(こども)の成長(せいちょう)を喜(よろこ)ぶ

18. Vui mừng cho sự trưởng thành của con cái18

成長

19
New cards

Người trưởng thành

( THÀNH NHÂN )

日本(にほん)では二十歳以上(はたちいじょう)の人(ひと)を成人(せいじん)という

19. ở nhật [thì] người hơn 20 tuổi được gọi là trưởng thành

成人

20
New cards

Thi đỗ, trúng tuyển

( HỢP CÁCH )

大学(だいがく)に合格(ごうかく)する

20. Đỗ đại học20

合格

21
New cards

Học lên

( TIẾN HỌC )

子供(こども)の進学(しんがく)について考(かんが)える

21. Nghĩ về việc vào đại học của con

進学

22
New cards

Sự bỏ học

( THOÁI HỌC)

退学(たいがく)の理由(りゆう)を説明(せつめい)する

22. Giải thích lý do thôi học

退学

23
New cards

Sự tìm việc

( TỰU CHỨC )

旅行会社(りょこうがいしゃ)に就職(しゅうしょく)する

23. Tìm được việc ở công ty du lịch

就職

24
New cards

Nghỉ việc

( THOÁI CHỨC )

旅行会社(りょこうがいしゃ)に退職(たいしょく)する

23. Nghỉ việc ở công ty du lịch

退職

25
New cards

Thất nghiệp

( THẤT NGHIỆP )

会社(かいしゃ)が倒産(とうさん)して失業(しつぎょう)した

25. [Vì]てcông ty phá sản nên thất nghiệp

失業

26
New cards

Làm thêm giờ

( TÀN NGHIỆP )

残業(ざんぎょう)が多(おお)くて疲(つか)れた

26. [Vì]việc làm thêm nhiều, nên đã mệt

残業

27
New cards

Cuộc sống, sinh hoạt

( SINH HOẠT )

健康的(けんこうてき)な生活(せいかつ)を送(おく)る

27. Mang tới 1 cuộc sống khỏe mạnh

生活

28
New cards

Đi làm ( đi và về )

( THÔNG CẦN )

私(わたし)は毎日一時間(まいにちいちじかん)かけて通勤(つうきん)している

28. Tôi [thì] hàng ngày mất 1 tiếng để đi làm

通勤

29
New cards

Bằng cấp, quá trình học tập

( HỌC LỊCH )

学歴(がくれき)が高(たか)くても、実力(じつりょく)があるかどうかは分(わ)からない

29. Bằng cấp thì cao nhưng, có thực lực hay không [thì] không biết

学歴

30
New cards

Tiền lương

( CẤP LIỆU )

会社(かいしゃ)から給料(きゅうりょう)を貰(もら)う

30. Nhận lượng từ công ty

給料

31
New cards

Phỏng vấn

( DIỆN TIẾP )

今日会社(きょうがいしゃ)の人(ひと)との面接(めんせつ)がある

31. Hôm nay, có phỏng vấn với người công ty

面接

32
New cards

Nghỉ giải lao.

( HƯU KHẾ )

ではここで、十分間(じゅっぷんかん)の休憩(きゅうけい)です

32. Vậy thì đến đây, giải lao 10 phút

休憩

33
New cards

Tham quan, du lịch

( QUAN QUANG )

来日(らいにち)の目的(もくてき)は観光(かんこう)です

33. Mục đích đến Nhật [là] tham quan

観光

34
New cards

Về nước

( QUY QUỐC )

今度(こんど)の正月(しょうがつ)には帰国(きこく)するつもりだ

34. Vào tết lần này [thì] dự định sẽ về nước

帰国

35
New cards

Về quê

( QUY TỈNH )

お盆(ぼん)には故郷(ふるさと)に帰省(きせい)する日本人(にほんじん)が多(おお)い

35. Vào lễ Obon [thì] người Nhật trở về quê [nhiều]

帰省

36
New cards

Về nhà

( QUY TRẠCH )

毎日忙(まいにちいそが)しくて帰宅(きたく)が遅(おそ)い

36. [Vì]=て hàng ngày bận, nên trở về nhà muộn

帰宅

37
New cards

Tham gia

( THAM GIA )

ボランティア(ぼらんてぃあ)活動(かつどう)に参加(さんか)する

37. Tham gia [hoạt động] tình nguyện

参加

38
New cards

Tham gia, có mặt

( XUẤT TỊCH )

ミーティングに出席(しゅっせき)する

38. Tham gia にcuộc họp

出席

39
New cards

Vắng mặt

( KHUYẾT TỊCH )

授業(じゅぎょう)を欠席(けっせき)する

39. Vắng mặt を tiết học

欠席

40
New cards

Đến muộn

( TRÌ KHẮC )

寝坊(ねぼう)して授業(じゅぎょう)に遅刻(ちこく)する

40. [Vì]てngủ quên, nên muộn tiết học

遅刻

41
New cards

Trang điểm

( HÓA TRANG )

「あなたは毎日(まいにち)、お化粧(けしょう)に何分(なんぷん)ぐらいかけていますか」

"Bạn mất bao nhiêu phút để trang điểm mỗi ngày?"

化粧

42
New cards

Tính toán, thanh toán

( KẾ TOÁN )

私(わたし)は計算(けいさん)が苦手(にがて)だ

42. Tôi [thì] tính toán kém.

計算

43
New cards

Kế hoạch

( KẾ HỌACH )

来年(らいねん)の計画(けいかく)を立(た)てる

43. Lập kế hoạch năm tới

計画

44
New cards

Thành công

( THÀNH CÔNG )

実験(じっけん)に成功(せいこう)する

44. Thực nghiệm thành công

成功

45
New cards

Thất bại

( THẤT BẠI )

実験(じっけん)の失敗(しっぱい)で、計画(けいかく)は中止(ちゅうし)になった

45. [Vì]sự thất bại của thực nghiệm, nên kế hoạch [thì đã] đình chỉ

失敗

46
New cards

Chuẩn bị

( CHUẨN BỊ )

引っ越(こ)しの準備(じゅんび)が終(お)わった

46. Việc chuẩn bị chuyển nhà [đã] kết thúc

準備

47
New cards

( CHÚ VĂN )

Đặt hàng, gọi đồ, yêu cầu

注文の品(しな)が届(とど)く。

Hàng đã đặt sẽ được gửi tới.

注文

48
New cards

( TRỮ KIM )

Tiền tiết kiệm, gửi tiền tiết kiệm

•貯金(ちょきん)が増(ふ)える。

Tiền tiết kiệm tăng lên.

貯金

49
New cards

( TRIỆT DẠ )

Thức suốt đêm

•徹夜(てつや)が続(つづ)く。

Liên tục thức suốt đêm.

徹夜

50
New cards

( DẪN VIỆT )

Chuyển nhà

•引(ひ)っ越(こ)しを手伝(てつだ)う。

Giúp đỡ việc chuyển nhà.

引っ越し

51
New cards

( THÂN TRƯỜNG )

Chiều cao cơ thể

•身長(しんちょう)を測(はか)る。

Đo chiều cao cơ thể.

身長

52
New cards

Vết thương

•転(ころ)んで足(あし)にけがをした。

Vì ngã nên bị thương ở chân.

けが

53
New cards

Sắp xếp, vứt bỏ

( CHỈNH LÝ )

資料(しりょう)の整理(せいり)

Sắp xếp tài liệu.

整理

54
New cards

( THỂ TRỌNG )

Cân nặng

•体重(たいじゅう)を測(はか)る。

Đo cân nặng.

体重

55
New cards

( HỘI )

Bữa tiệc

•忘年会(ぼうねんかい)を開(ひら)く/ する。

Mở tiệc tất niên.

56
New cards

( THÚ VỊ )

Sở thích, gu thẩm mĩ

•趣味(しゅみ)は読書(どくしょ)です。

Sở thích của tôi là đọc sách.

趣味

57
New cards

( HƯNG VỊ )

Hứng thú

•私は歴史(れきし)に興味(きょうみ)がある。

Tôi có hứng thú với lịch sử.

興味

58
New cards

( TƯ XUẤT )

Kỉ niệm

•子(こ)どものころの思(おも)い出(で)

Kỉ niệm thời thơ ấu.

思い出

59
New cards

( NHŨNG ĐÀM )

Nói đùa

•冗談(じょうだん)を言(い)ったら、みんなが本気(ほんき)にした。

Khi tôi nói đùa, mọi người đều đã tưởng thật.

冗談

60
New cards

( MỤC ĐÍCH )

Mục đích

•日本に来た目的(もくてき)は大学への入学だ。

Mục đích đến Nhật của tôi là để học đại học.

目的

61
New cards

( ƯỚC THÚC )

Hẹn, hứa hẹn

•彼(かれ)と結婚(けっこん)の約束(やくそく)をした。

Tôi đã hẹn ước kết hôn cùng anh ấy.

約束

62
New cards

Nói chuyện, nói nhiều

•授業中(じゅぎょうちゅう)に隣(となり)の人とおしゃべりしていて、先生に怒(おこ)られた。

Vì tôi nói chuyện suốt với bạn bên cạnh trong giờ học nên làm giáo viên giận.

おしゃべり

63
New cards

( VIỄN LỰ )

Khách khí, ngần ngại

•「遠慮(えんりょ)しないで食(た)べてください」。

"Hãy ăn đi đừng ngại"

遠慮

64
New cards

( NGÃ MẠN )

Nhẫn nại, chịu đựng

•痛(いた)くてもがまんする。

Dù bị đau, tôi cũng cố chịu.

我慢

65
New cards

( MÊ HOẶC )

Làm phiền, quấy rầy

•他の人に迷惑(めいわく)をかけてはいけない。

Không được làm phiền người khác.

迷惑

66
New cards

( HY VỌNG )

Hy vọng, mong ước

•最後まで希望(きぼう)を捨(す)ててはいけない。

Không được phép từ bỏ hy vọng cho tới thời điểm cuối cùng.

希望

67
New cards

( MỘNG )

Giấc mơ, ước mơ

•きのう、こわい夢(ゆめ)を見た。

Hôm qua tôi đã gặp ác mộng.

68
New cards

( TÁN THÀNH )

Tán thành, đồng ý

•賛成(さんせい)の人は手をあげてください。

"Những ai tán thành xin hãy giơ tay!"

賛成

69
New cards

( PHẢN ĐỐI )

Đối ngược, phản đối

•プラスの反対はマイナスだ。

Ngược với cộng là trừ.

反対

70
New cards

( TƯỞNG TƯỢNG )

Tưởng tượng

•想像(そうぞう)と現実(げんじつ)は違う。

Phỏng đoán (tưởng tượng) và hiện thực khác nhau.

想像

71
New cards

( NỖ LỰC )

Nỗ lực, sự cố gắng

•一生懸命、努力をする。

Nỗ lực hết sức có thể.

努力

72
New cards

( THÁI DƯƠNG )

Mặt trời, ánh mặt trời

•太陽 が昇(のぼ)って、暖(あたた)かくなった。

Mặt trời lên, thời tiết trở nên ấm áp.

太陽

73
New cards

( ĐỊA CẦU )

Trái đất, địa cầu

•地球の環境(かんきょう)が悪化(あっか)している。

Môi trường trái đất ngày càng xấu đi.

地球

74
New cards

( ÔN ĐỘ )

Nhiệt độ

•温度を測(はか)る。

Đo nhiệt độ.

温度

75
New cards

( THẤP ĐỘ )

Độ ẩm

•今年の夏は特(とく)に湿度(しつど)が高い。

Hè năm nay độ ẩm cao một cách bất thường.

湿度

76
New cards

( THẤP KHÍ )

Hơi ẩm, sự ẩm ướt

•日本の夏は湿気(しっけ)が多い。

Mùa hè ở Nhật rất ẩm ướt.

湿気

77
New cards

( MAI VŨ )

Mùa mưa

•6 月から7月は梅雨(つゆ)の時期(じき)だ。

Từ tháng 6 đến tháng 7 là mùa mưa.

梅雨

78
New cards

Nấm mốc

•梅雨(つゆ)の時期(じき)はかびがはえやすい。

Mùa mưa là thời kì nấm mốc dễ phát triển.

79
New cards

( NOÃN PHÒNG )

Hệ thống sưởi, điều hòa chế độ làm ấm

•寒(さむ)いので暖房(だんぼう)をつける。

Vì lạnh nên bật lò sưởi.

暖房

80
New cards

( BÌ )

Da, vỏ

•くだもの/やさい/動物...の皮

Vỏ trái cây/vỏ rau củ/da thú

81
New cards

( PHỮU/ PHẪU )

Lon

•おかしをカンに入(い)れて保存(ほぞん)する。

Để kẹo vào trong hộp bảo quản.

82
New cards

( HỌA DIỆN )

Màn hình

•パソコンの画面をずっと見ていると、目が疲れる。

Hễ nhìn suốt vào màn hình máy tính, mắt sẽ trở nên mỏi.

画面

83
New cards

( PHIÊN TỔ )

Chương trình ti vi, kênh

•テレビの番組を見る。

Xem chương trình ti vi.

番組

84
New cards

( KÍ SỰ )

Bài báo, bài viết, phóng sự

•この記事によると、日本に住(す)む外国人が増(ふ)えているそうだ。

Theo như bài báo này thì người nước ngoài sống ở Nhật Bản đang tăng lên.

記事

85
New cards

( CẬN SỞ )

Hàng xóm, vùng phụ cận

•近所の人とは仲(なか)良(よ)くしたほうがいい。

Nên tạo quan hệ tốt với hàng xóm.

近所

86
New cards

( CẢNH SÁT)

Cảnh sát

•自転車を盗(ぬす)まれたので、警察に届(とど)けた。

Vì bị lấy mất xe đạp nên tôi đến trình báo cảnh sát.

警察

87
New cards

( PHẠM NHÂN )

Thủ phạm, tội phạm

•事件(じけん)の犯人(はんにん) 。

Thủ phạm của vụ việc.

犯人

88
New cards

( TIỂU TIỀN )

Tiền lẻ

•バスに乗(の)ってから小銭がないことに気がつき、とても困(こま)った。

Sau khi lên xe Bus mới nhận ra là không có tiền lẻ, thật là khó xử.

小銭

89
New cards

Yến tiệc, chiêu đãi, khao

家族(かぞく)みんなでごちそうを食(た)べて、祖父(そふ)の誕生日(たんじょうび)を祝(いわ)った。

Mọi người trong gia đình cùng ăn tiệc và chúc mừng ngày sinh của ông.

ごちそう

90
New cards

( TÁC GIẢ )

Tác giả

•小説(しょうせつ)/詩(し)/絵(え)/彫刻(ちょうこく)...}の作者(さくしゃ) 。

Tác giả của {tiểu thuyết/thơ/tranh/ điêu khắc...}.

作者

91
New cards

( TÁC PHẨM )

Tác phẩm, sản phẩm

•学生の作品(さくひん)をロビーに展示(てんじ)する。

Trưng bài tác phẩm của sinh viên ở sảnh.

作品

92
New cards

( CHẾ PHỤC )

Đồng phục

•日本の中学校には制服(せいふく)のある学校が多い。

Nhiều trường trung học ở Nhật Bản có đồng phục

制服

93
New cards

( TIỂN TỄ )

Chất tẩy, bột giặt, xà phòng

•洗剤(せんざい)で食器(しょっき)を洗(あら)う。

Rửa bát đũa bằng nước rửa chén.

洗剤

94
New cards

( ĐỂ )

Phần dưới cùng

•くつの底(そこ)に穴(あな)があく。

Thủng lỗ ở đế giày.

95
New cards

( ĐỊA HẠ )

Ngầm, dưới mặt đất

•大都市(だいとし)は地下の開発(かいはつ)が進(すす)んでいる。

Đô thị lớn đang tiến hành phát triển hệ thống ngầm dưới mặt đất.

地下

96
New cards

( TỰ )

Chùa

•寺に{まいる/おまいりする}。

Đi thăm đền thờ.

97
New cards

( ĐẠO LỘ )

Con đường

•道路(どうろ)が込(こ)む 。

Đường phố đông đúc.

道路

98
New cards

( PHẢN )

Dốc

•坂(さか)を上(のぼ)。

Leo dốc.

99
New cards

( YÊN )

Khói

•火事の時は、煙(けむり)に注意して逃(に)げてください。

"Khi hỏa hoạn xảy ra, hãy chú ý khói và chạy đi!"

100
New cards

( HÔI )

Tro

•たばこの灰(はい)。

Tàn thuốc lá.