1/119
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
( NAM TÍNH )
Nam giới
理想(りそう)の男性(だんせい)と結婚(けっこん)する
kết hôn với người đàn ông lý tưởng
男性
( NỮ TÍNH )
Nữ giới
あの女性(じょせい)は誰(だれ)ですか
người phụ nữ kia là ai vậy ?
女性
Tuổi cao
( CAO LINH )
祖母(そぼ)は高齢(こうれい)だが、まだとても元気(げんき)だ
bà đã cao tuổi rồi nhưng vẫn còn rất khỏe
高齢
Lớn tuổi hơn
( NIÊN THƯỢNG )
年上(としうえ)の友達(ともだち)
bạn lớn tuổi hơn
年上
Cấp trên, người trên
( MỤC THƯỢNG )
目上(めうえ)の人(ひと)には敬語(けいご)で話(はな)したほうがいい
nên dùng kính ngữ để nói chuyện với người bề trên
目上
Người đi trước
( TIÊN BỐI )
田中(たなか)さんと私(わたし)は同(おな)じ年(とし)だが、職場(しょくば)では彼(かれ)のほうが先輩(せんぱい)だ
anh Tanaka và tôi tuy cùng tuổi, nhưng tại nơi làm việc thì anh ấy là bậc tiền bối
先輩
Người đi sau
( HẬU BỐI )
私はななみさんの2年後輩(こうはい)になりました
tôi là người vào sau chị Nanami 2 năm
後輩
Ông chủ, cấp trên
( THƯỢNG TY )
上司(じょうし)に相談(そうだん)してから、決定(けってい)する
bàn bạc với cấp trên rồi mới quyết định
上司
Đối phương
( TƯƠNG THỦ )
相手(あいて)の目(め)を見(み)て話(はな)す
nhìn vào mắt đối phương mà nói chuyện
相手
Người quen
( TRI HỢP )
知(し)り合(あ)いに息子(むすこ)の就職(しゅうしょく)を頼(たの)む
Nhờ người quen xin việc cho đứa con trai.
Nhờ người quen về việc tìm việc cho con trai
知り合い
Bạn
( HỮU NHÂN )
学生時代(がくせいじだい)の友人(ゆうじん)です
Bạn thời đi học
友人
Quan hệ
( TRỌNG )
私(わたし)は山本(やまもと)さんと仲(なか)がいい
Tôi [thì] có quan hệ tốt với yamamoto
仲
Ngày tháng năm sinh.
( SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT )
書類(しょるい)に生年月日(せいねんがっぴ)を記入(きにゅう)する
Nhập vào tài liệu ngày tháng năm sinh
生年月日
Sự ra đời
( ĐẢN SINH )
新(あたら)しい命(いのち)の誕生(たんじょう)を祝(いわ)う
Cầu chúc cho sự ra đời của sinh mệnh mới
誕生
Năm
( NIÊN )
年(とし)の始(はじめ)に一年(ひとねん)の計画(けいかく)を立(た)てる
lập kế hoạch cho cả 1 năm vào đầu năm
年
Xuất thân, gốc gác
( XUẤT THÂN )
ご出身(しゅっしん)はどちらですか
Xuất thân của bạn [thì] ở đâu
出身
Quê hương
( CỐ HƯƠNG )
仕事(しごと)は忙(いそが)しくて、もう何年(なんねん)も故郷(こきょう)に帰(かえ)っていない
[Vì] công việc [thì] bận rộn, nên bao nhiêu năm rồi mà không về thăm quê
故郷
sinh trưởng, phát triển, trưởng thành
( THÀNH TRƯỜNG )
子供(こども)の成長(せいちょう)を喜(よろこ)ぶ
18. Vui mừng cho sự trưởng thành của con cái18
成長
Người trưởng thành
( THÀNH NHÂN )
日本(にほん)では二十歳以上(はたちいじょう)の人(ひと)を成人(せいじん)という
19. ở nhật [thì] người hơn 20 tuổi được gọi là trưởng thành
成人
Thi đỗ, trúng tuyển
( HỢP CÁCH )
大学(だいがく)に合格(ごうかく)する
20. Đỗ đại học20
合格
Học lên
( TIẾN HỌC )
子供(こども)の進学(しんがく)について考(かんが)える
21. Nghĩ về việc vào đại học của con
進学
Sự bỏ học
( THOÁI HỌC)
退学(たいがく)の理由(りゆう)を説明(せつめい)する
22. Giải thích lý do thôi học
退学
Sự tìm việc
( TỰU CHỨC )
旅行会社(りょこうがいしゃ)に就職(しゅうしょく)する
23. Tìm được việc ở công ty du lịch
就職
Nghỉ việc
( THOÁI CHỨC )
旅行会社(りょこうがいしゃ)に退職(たいしょく)する
23. Nghỉ việc ở công ty du lịch
退職
Thất nghiệp
( THẤT NGHIỆP )
会社(かいしゃ)が倒産(とうさん)して失業(しつぎょう)した
25. [Vì]てcông ty phá sản nên thất nghiệp
失業
Làm thêm giờ
( TÀN NGHIỆP )
残業(ざんぎょう)が多(おお)くて疲(つか)れた
26. [Vì]việc làm thêm nhiều, nên đã mệt
残業
Cuộc sống, sinh hoạt
( SINH HOẠT )
健康的(けんこうてき)な生活(せいかつ)を送(おく)る
27. Mang tới 1 cuộc sống khỏe mạnh
生活
Đi làm ( đi và về )
( THÔNG CẦN )
私(わたし)は毎日一時間(まいにちいちじかん)かけて通勤(つうきん)している
28. Tôi [thì] hàng ngày mất 1 tiếng để đi làm
通勤
Bằng cấp, quá trình học tập
( HỌC LỊCH )
学歴(がくれき)が高(たか)くても、実力(じつりょく)があるかどうかは分(わ)からない
29. Bằng cấp thì cao nhưng, có thực lực hay không [thì] không biết
学歴
Tiền lương
( CẤP LIỆU )
会社(かいしゃ)から給料(きゅうりょう)を貰(もら)う
30. Nhận lượng từ công ty
給料
Phỏng vấn
( DIỆN TIẾP )
今日会社(きょうがいしゃ)の人(ひと)との面接(めんせつ)がある
31. Hôm nay, có phỏng vấn với người công ty
面接
Nghỉ giải lao.
( HƯU KHẾ )
ではここで、十分間(じゅっぷんかん)の休憩(きゅうけい)です
32. Vậy thì đến đây, giải lao 10 phút
休憩
Tham quan, du lịch
( QUAN QUANG )
来日(らいにち)の目的(もくてき)は観光(かんこう)です
33. Mục đích đến Nhật [là] tham quan
観光
Về nước
( QUY QUỐC )
今度(こんど)の正月(しょうがつ)には帰国(きこく)するつもりだ
34. Vào tết lần này [thì] dự định sẽ về nước
帰国
Về quê
( QUY TỈNH )
お盆(ぼん)には故郷(ふるさと)に帰省(きせい)する日本人(にほんじん)が多(おお)い
35. Vào lễ Obon [thì] người Nhật trở về quê [nhiều]
帰省
Về nhà
( QUY TRẠCH )
毎日忙(まいにちいそが)しくて帰宅(きたく)が遅(おそ)い
36. [Vì]=て hàng ngày bận, nên trở về nhà muộn
帰宅
Tham gia
( THAM GIA )
ボランティア(ぼらんてぃあ)活動(かつどう)に参加(さんか)する
37. Tham gia [hoạt động] tình nguyện
参加
Tham gia, có mặt
( XUẤT TỊCH )
ミーティングに出席(しゅっせき)する
38. Tham gia にcuộc họp
出席
Vắng mặt
( KHUYẾT TỊCH )
授業(じゅぎょう)を欠席(けっせき)する
39. Vắng mặt を tiết học
欠席
Đến muộn
( TRÌ KHẮC )
寝坊(ねぼう)して授業(じゅぎょう)に遅刻(ちこく)する
40. [Vì]てngủ quên, nên muộn tiết học
遅刻
Trang điểm
( HÓA TRANG )
「あなたは毎日(まいにち)、お化粧(けしょう)に何分(なんぷん)ぐらいかけていますか」
"Bạn mất bao nhiêu phút để trang điểm mỗi ngày?"
化粧
Tính toán, thanh toán
( KẾ TOÁN )
私(わたし)は計算(けいさん)が苦手(にがて)だ
42. Tôi [thì] tính toán kém.
計算
Kế hoạch
( KẾ HỌACH )
来年(らいねん)の計画(けいかく)を立(た)てる
43. Lập kế hoạch năm tới
計画
Thành công
( THÀNH CÔNG )
実験(じっけん)に成功(せいこう)する
44. Thực nghiệm thành công
成功
Thất bại
( THẤT BẠI )
実験(じっけん)の失敗(しっぱい)で、計画(けいかく)は中止(ちゅうし)になった
45. [Vì]sự thất bại của thực nghiệm, nên kế hoạch [thì đã] đình chỉ
失敗
Chuẩn bị
( CHUẨN BỊ )
引っ越(こ)しの準備(じゅんび)が終(お)わった
46. Việc chuẩn bị chuyển nhà [đã] kết thúc
準備
( CHÚ VĂN )
Đặt hàng, gọi đồ, yêu cầu
注文の品(しな)が届(とど)く。
Hàng đã đặt sẽ được gửi tới.
注文
( TRỮ KIM )
Tiền tiết kiệm, gửi tiền tiết kiệm
•貯金(ちょきん)が増(ふ)える。
Tiền tiết kiệm tăng lên.
貯金
( TRIỆT DẠ )
Thức suốt đêm
•徹夜(てつや)が続(つづ)く。
Liên tục thức suốt đêm.
徹夜
( DẪN VIỆT )
Chuyển nhà
•引(ひ)っ越(こ)しを手伝(てつだ)う。
Giúp đỡ việc chuyển nhà.
引っ越し
( THÂN TRƯỜNG )
Chiều cao cơ thể
•身長(しんちょう)を測(はか)る。
Đo chiều cao cơ thể.
身長
Vết thương
•転(ころ)んで足(あし)にけがをした。
Vì ngã nên bị thương ở chân.
けが
Sắp xếp, vứt bỏ
( CHỈNH LÝ )
資料(しりょう)の整理(せいり)
Sắp xếp tài liệu.
整理
( THỂ TRỌNG )
Cân nặng
•体重(たいじゅう)を測(はか)る。
Đo cân nặng.
体重
( HỘI )
Bữa tiệc
•忘年会(ぼうねんかい)を開(ひら)く/ する。
Mở tiệc tất niên.
会
( THÚ VỊ )
Sở thích, gu thẩm mĩ
•趣味(しゅみ)は読書(どくしょ)です。
Sở thích của tôi là đọc sách.
趣味
( HƯNG VỊ )
Hứng thú
•私は歴史(れきし)に興味(きょうみ)がある。
Tôi có hứng thú với lịch sử.
興味
( TƯ XUẤT )
Kỉ niệm
•子(こ)どものころの思(おも)い出(で)
Kỉ niệm thời thơ ấu.
思い出
( NHŨNG ĐÀM )
Nói đùa
•冗談(じょうだん)を言(い)ったら、みんなが本気(ほんき)にした。
Khi tôi nói đùa, mọi người đều đã tưởng thật.
冗談
( MỤC ĐÍCH )
Mục đích
•日本に来た目的(もくてき)は大学への入学だ。
Mục đích đến Nhật của tôi là để học đại học.
目的
( ƯỚC THÚC )
Hẹn, hứa hẹn
•彼(かれ)と結婚(けっこん)の約束(やくそく)をした。
Tôi đã hẹn ước kết hôn cùng anh ấy.
約束
Nói chuyện, nói nhiều
•授業中(じゅぎょうちゅう)に隣(となり)の人とおしゃべりしていて、先生に怒(おこ)られた。
Vì tôi nói chuyện suốt với bạn bên cạnh trong giờ học nên làm giáo viên giận.
おしゃべり
( VIỄN LỰ )
Khách khí, ngần ngại
•「遠慮(えんりょ)しないで食(た)べてください」。
"Hãy ăn đi đừng ngại"
遠慮
( NGÃ MẠN )
Nhẫn nại, chịu đựng
•痛(いた)くてもがまんする。
Dù bị đau, tôi cũng cố chịu.
我慢
( MÊ HOẶC )
Làm phiền, quấy rầy
•他の人に迷惑(めいわく)をかけてはいけない。
Không được làm phiền người khác.
迷惑
( HY VỌNG )
Hy vọng, mong ước
•最後まで希望(きぼう)を捨(す)ててはいけない。
Không được phép từ bỏ hy vọng cho tới thời điểm cuối cùng.
希望
( MỘNG )
Giấc mơ, ước mơ
•きのう、こわい夢(ゆめ)を見た。
Hôm qua tôi đã gặp ác mộng.
夢
( TÁN THÀNH )
Tán thành, đồng ý
•賛成(さんせい)の人は手をあげてください。
"Những ai tán thành xin hãy giơ tay!"
賛成
( PHẢN ĐỐI )
Đối ngược, phản đối
•プラスの反対はマイナスだ。
Ngược với cộng là trừ.
反対
( TƯỞNG TƯỢNG )
Tưởng tượng
•想像(そうぞう)と現実(げんじつ)は違う。
Phỏng đoán (tưởng tượng) và hiện thực khác nhau.
想像
( NỖ LỰC )
Nỗ lực, sự cố gắng
•一生懸命、努力をする。
Nỗ lực hết sức có thể.
努力
( THÁI DƯƠNG )
Mặt trời, ánh mặt trời
•太陽 が昇(のぼ)って、暖(あたた)かくなった。
Mặt trời lên, thời tiết trở nên ấm áp.
太陽
( ĐỊA CẦU )
Trái đất, địa cầu
•地球の環境(かんきょう)が悪化(あっか)している。
Môi trường trái đất ngày càng xấu đi.
地球
( ÔN ĐỘ )
Nhiệt độ
•温度を測(はか)る。
Đo nhiệt độ.
温度
( THẤP ĐỘ )
Độ ẩm
•今年の夏は特(とく)に湿度(しつど)が高い。
Hè năm nay độ ẩm cao một cách bất thường.
湿度
( THẤP KHÍ )
Hơi ẩm, sự ẩm ướt
•日本の夏は湿気(しっけ)が多い。
Mùa hè ở Nhật rất ẩm ướt.
湿気
( MAI VŨ )
Mùa mưa
•6 月から7月は梅雨(つゆ)の時期(じき)だ。
Từ tháng 6 đến tháng 7 là mùa mưa.
梅雨
Nấm mốc
•梅雨(つゆ)の時期(じき)はかびがはえやすい。
Mùa mưa là thời kì nấm mốc dễ phát triển.
( NOÃN PHÒNG )
Hệ thống sưởi, điều hòa chế độ làm ấm
•寒(さむ)いので暖房(だんぼう)をつける。
Vì lạnh nên bật lò sưởi.
暖房
( BÌ )
Da, vỏ
•くだもの/やさい/動物...の皮
Vỏ trái cây/vỏ rau củ/da thú
皮
( PHỮU/ PHẪU )
Lon
•おかしをカンに入(い)れて保存(ほぞん)する。
Để kẹo vào trong hộp bảo quản.
缶
( HỌA DIỆN )
Màn hình
•パソコンの画面をずっと見ていると、目が疲れる。
Hễ nhìn suốt vào màn hình máy tính, mắt sẽ trở nên mỏi.
画面
( PHIÊN TỔ )
Chương trình ti vi, kênh
•テレビの番組を見る。
Xem chương trình ti vi.
番組
( KÍ SỰ )
Bài báo, bài viết, phóng sự
•この記事によると、日本に住(す)む外国人が増(ふ)えているそうだ。
Theo như bài báo này thì người nước ngoài sống ở Nhật Bản đang tăng lên.
記事
( CẬN SỞ )
Hàng xóm, vùng phụ cận
•近所の人とは仲(なか)良(よ)くしたほうがいい。
Nên tạo quan hệ tốt với hàng xóm.
近所
( CẢNH SÁT)
Cảnh sát
•自転車を盗(ぬす)まれたので、警察に届(とど)けた。
Vì bị lấy mất xe đạp nên tôi đến trình báo cảnh sát.
警察
( PHẠM NHÂN )
Thủ phạm, tội phạm
•事件(じけん)の犯人(はんにん) 。
Thủ phạm của vụ việc.
犯人
( TIỂU TIỀN )
Tiền lẻ
•バスに乗(の)ってから小銭がないことに気がつき、とても困(こま)った。
Sau khi lên xe Bus mới nhận ra là không có tiền lẻ, thật là khó xử.
小銭
Yến tiệc, chiêu đãi, khao
家族(かぞく)みんなでごちそうを食(た)べて、祖父(そふ)の誕生日(たんじょうび)を祝(いわ)った。
Mọi người trong gia đình cùng ăn tiệc và chúc mừng ngày sinh của ông.
ごちそう
( TÁC GIẢ )
Tác giả
•小説(しょうせつ)/詩(し)/絵(え)/彫刻(ちょうこく)...}の作者(さくしゃ) 。
Tác giả của {tiểu thuyết/thơ/tranh/ điêu khắc...}.
作者
( TÁC PHẨM )
Tác phẩm, sản phẩm
•学生の作品(さくひん)をロビーに展示(てんじ)する。
Trưng bài tác phẩm của sinh viên ở sảnh.
作品
( CHẾ PHỤC )
Đồng phục
•日本の中学校には制服(せいふく)のある学校が多い。
Nhiều trường trung học ở Nhật Bản có đồng phục
制服
( TIỂN TỄ )
Chất tẩy, bột giặt, xà phòng
•洗剤(せんざい)で食器(しょっき)を洗(あら)う。
Rửa bát đũa bằng nước rửa chén.
洗剤
( ĐỂ )
Phần dưới cùng
•くつの底(そこ)に穴(あな)があく。
Thủng lỗ ở đế giày.
底
( ĐỊA HẠ )
Ngầm, dưới mặt đất
•大都市(だいとし)は地下の開発(かいはつ)が進(すす)んでいる。
Đô thị lớn đang tiến hành phát triển hệ thống ngầm dưới mặt đất.
地下
( TỰ )
Chùa
•寺に{まいる/おまいりする}。
Đi thăm đền thờ.
寺
( ĐẠO LỘ )
Con đường
•道路(どうろ)が込(こ)む 。
Đường phố đông đúc.
道路
( PHẢN )
Dốc
•坂(さか)を上(のぼ)。
Leo dốc.
坂
( YÊN )
Khói
•火事の時は、煙(けむり)に注意して逃(に)げてください。
"Khi hỏa hoạn xảy ra, hãy chú ý khói và chạy đi!"
煙
( HÔI )
Tro
•たばこの灰(はい)。
Tàn thuốc lá.
灰