1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cross out
Gạch bỏ (chữ viết sai).
look up
Tra cứu (trong từ điển, sách).
point out
Chỉ ra, vạch ra.
read out
Đọc to thành tiếng.
rip up
Xé vụn, xé nhỏ.
rub out
Tẩy, xóa (bằng tẩy/gôm).
turn over
Lật ngược lại, lật sang mặt sau.
write down
Ghi chép lại ra giấy.
by heart
Thuộc lòng.
for instance
Ví dụ như.
in conclusion
Tóm lại, kết luận là.
in fact
Thực ra, trên thực tế.
in favour (of)
Ủng hộ (ai / cái gì).
in general
Nhìn chung, nói chung.