1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Pay & Employee Benefits (n)
lương thưởng và phúc lợi nhân viên
pay handsomely (collo/v)
trả lương hậu hĩnh
pay fairly (collo/v)
trả lương công bằng
attractive remuneration package (n)
gói đãi ngộ hấp dẫn
cover (basic) medical insurance (collo/v)
chi trả bảo hiểm y tế cơ bản
come with paid time off (collo/v)
đi kèm chế độ nghỉ phép có lương
fringe benefits (n)
phúc lợi phụ thêm
allowance (n)
phụ cấp
low pay (n)
mức lương thấp
low-paid (adj)
lương thấp
minimum wage (n)
mức lương tối thiểu
retirement plan (n)
chế độ/kế hoạch hưu trí
schedule (n)
lịch làm việc
come with a stable and predictable schedule (collo)
có lịch làm việc ổn định và dễ dự đoán
require adequate hours (collo/v)
yêu cầu số giờ làm việc hợp lý
unpaid time off (n)
nghỉ không lương
exceed the maximum weekly hours (collo/v)
vượt quá số giờ làm việc tối đa mỗi tuần
career path (n)
lộ trình nghề nghiệp
come with a clear and fair advancement (collo)
có cơ hội thăng tiến rõ ràng và công bằng
climb up the career ladder (idiom)
thăng tiến trong sự nghiệp
fair promotion opportunities (n)
cơ hội thăng chức công bằng
get stuck in a rut (idiom)
mắc kẹt trong lối mòn, bế tắc
dead-end job (n)
công việc không có cơ hội phát triển
corporate culture (n)
văn hóa doanh nghiệp
organizational culture (n)
văn hóa tổ chức
inspiring (adj)
truyền cảm hứng
encouraging (adj)
khích lệ, động viên
professional (adj)
chuyên nghiệp
drama-free work environment (n)
môi trường làm việc ít thị phi/xung đột
supportive colleagues (n)
đồng nghiệp hỗ trợ lẫn nhau
show mutual respect (collo/v)
thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau
unprofessional (adj)
thiếu chuyên nghiệp
every man for himself (idiom)
ai lo thân nấy
micromanagement (n)
quản lý quá chi li, kiểm soát quá mức
higher-up (n)
cấp trên (informal)
superior (n)
cấp trên
subordinate (n)
cấp dưới
personal growth (n)
sự phát triển bản thân
intellectually challenging (adj)
thử thách về mặt trí tuệ
opportunities to learn (n)
cơ hội học hỏi
constructively critical (adj)
mang tính phê bình xây dựng
constructive feedback (n)
phản hồi mang tính xây dựng
overwhelmingly stressful (adj)
cực kỳ căng thẳng
repetitive (adj)
lặp đi lặp lại
unstimulating (adj)
không tạo hứng thú
mundane (adj)
tẻ nhạt, bình thường
monotonous (adj)
đơn điệu
tedious (adj)
nhàm chán, dài dòng
feel unfulfilled (collo/v)
cảm thấy không được thỏa mãn
meaningfulness (n)
tính ý nghĩa
bring significant value to customers (collo/v)
mang lại giá trị lớn cho khách hàng
service-related jobs (n)
các công việc liên quan đến dịch vụ
intellectually stimulating (adj)
kích thích tư duy
fulfilling (adj)
đem lại cảm giác thỏa mãn
intrinsically rewarding (adj)
tự thân đã đáng giá, đem lại sự hài lòng nội tại
purely transactional (adj)
chỉ mang tính giao dịch
commercial (adj)
mang tính thương mại
for-profit (adj)
vì lợi nhuận
be stuck behind a desk (idiom)
suốt ngày ngồi bàn giấy, làm việc văn phòng một chỗ