CẤU TRÚC - CỤM TỪ

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/343

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:40 PM on 9/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

344 Terms

1
New cards

a vehicle for sth

một phương tiện để đạt được cái gì

2
New cards

abide by sth = conform to/with sth = comply with sth = adhere to sth = follow/obey sth

tuân thủ điều gì đó

3
New cards

adapt to sth = be adaptable to sth

thích nghi với cái gì

4
New cards

add sth to sth / be added to sth

thêm cái gì vào cái gì / được thêm vào cái gì

5
New cards

adjust to sth

điều chỉnh theo cái gì

6
New cards

agree on/about/with sth / agree with sb about/on sth

đồng ý về điều gì / đồng ý với ai về điều gì

7
New cards

ahead of time / behind time / on time / in time

trước thời hạn / muộn giờ / đúng giờ / kịp giờ

8
New cards

apart from

ngoại trừ, ngoài ra

9
New cards

appeal to sb

kêu gọi / hấp dẫn, lôi cuốn ai đó

10
New cards

approve of sth

tán thành, chấp thuận điều gì

11
New cards

argue with sb about/over sth

tranh cãi với ai đó về điều gì

12
New cards

arrive at sth / arrive in sth

đến địa điểm nhỏ (sân bay, nhà ga…) / đến địa điểm lớn (tên thành phố, quốc gia..)

13
New cards

assimilate sth into sth

hòa nhập cái gì vào cái gì

14
New cards

at last >< at first

cuối cùng >< đầu tiên

15
New cards

at least >< at most

ít nhất, tối thiểu >< tối đa

16
New cards

at one's own pace

theo tốc độ của riêng mình

17
New cards

at the end of sth / in the end / by the end of sth

cuối của cái gì / cuối cùng / tính đến cuối của cái gì

18
New cards

attitude to/toward(s) sb/sth

thái độ đối với ai/cái gì

19
New cards

be (dis)satisfied with sth

(không) hài lòng với điều gì

20
New cards

be (in)capable of doing sth = be (un)able to do sth

(không) có khả năng làm việc gì

21
New cards

be absent from sth

vắng mặt ở đâu

22
New cards

be absorbed in sth

say mê, mải mê cái gì

23
New cards

be addicted to sth = be hooked on sth

nghiện cái gì

24
New cards

be afraid of sb/sth/doing sth

sợ ai/cái gì/làm việc gì

25
New cards

be allergic to sth

dị ứng với thứ gì

26
New cards

be amazed at/by sth

ngạc nhiên bởi cái gì

27
New cards

be angry at/about/over sth

tức giận về điều gì

28
New cards

be ashamed of sth

xấu hổ về điều gì

29
New cards

be associated with sth

liên quan đến cái gì đó

30
New cards

be astonished at/by sth

kinh ngạc với cái gì

31
New cards

be at an advantage / be at a disadvantage

ở thế thuận lợi, có lợi thế / ở thế bất lợi, gặp khó khăn

32
New cards

be at stake/risk = be in danger

bị đe dọa, gặp nguy hiểm

33
New cards

be attached to sth

gắn với cái gì

34
New cards

be attractive to sb

hấp dẫn với ai đó

35
New cards

be available for sth / be available to sb

có sẵn cho cái gì / có sẵn cho ai

36
New cards

be aware of sth / be conscious of sth

nhận thức điều gì / có ý thức rõ ràng về điều gì đó

37
New cards

be awash with sth

tràn ngập cái gì

38
New cards

be based on sth

dựa trên cái gì

39
New cards

be beneficial to sb/sth

có lợi cho ai/cái gì

40
New cards

be bombarded with sth

bị tấn công/bủa vây bởi cái gì

41
New cards

be/get bored with/of something

chán với/về cái gì

42
New cards

be busy with sth

bận rộn với việc gì

43
New cards

be careful of/with/about sth

cẩn thận với cái gì

44
New cards

be careless with/about sth

bất cẩn với điều gì

45
New cards

be close to sb/sth

gần gũi với ai/cái gì

46
New cards

be committed to sth

quyết tâm, cam kết, tận tâm với điều gì

47
New cards

be communicated to sb

được truyền đạt / được thông báo / được giao tiếp đến ai đó

48
New cards

be composed of sth

được tạo thành từ, bao gồm các thành phần nào đó

49
New cards

be compulsory for sb

bắt buộc đối với ai

50
New cards

be concerned/worried about sth / worry about sth

quan tâm/lo lắng điều gì / lo lắng điều gì

51
New cards

be connected with/to sth

được kết nối với cái gì

52
New cards

be credited with sth

được ghi nhận với cái gì

53
New cards

be crowded with sb/sth

đông đúc, đầy ai/cái gì

54
New cards

be dangerous for sb

nguy hiểm cho ai đó

55
New cards

be dependent on sb/sth = depend on sb/sth

phụ thuộc vào ai/cái gì

56
New cards

be diagnosed with sth

được chẩn đoán mắc bệnh gì

57
New cards

be different from sb/sth

khác so với ai/cái gì

58
New cards

be disappointed about/at/by/with sth

thất vọng về điều gì

59
New cards

be enclosed with sth

kèm theo cái gì đó

60
New cards

be enthusiastic about sth

nhiệt tình về điều gì

61
New cards

be equal to sb/sth

ngang bằng với ai/cái gì

62
New cards

be equipped with sth

được trang bị thứ gì

63
New cards

be essential to/for sth

cần thiết cho cái gì

64
New cards

be excited about/at/by/for sth

phấn khởi, hào hứng với việc gì

65
New cards

be familiar to sb / be familiar with sth

thân thuộc với ai / cảm thấy quen thuộc với cái gì

66
New cards

be famous/well-known for sth

nổi tiếng vì điều gì

67
New cards

be fed up with sth/doing sth

chán ngấy việc gì/làm việc gì đó

68
New cards

be filled with sth

chứa đầy thứ gì

69
New cards

be fitted with sth

được trang bị cái gì

70
New cards

be flooded with sth

ngập trong cái gì đó

71
New cards

be for sale

được giao bán

72
New cards

be free from sth

thoát khỏi cái gì

73
New cards

be frightened of/about sth

sợ hãi về điều gì đó

74
New cards

be full of sth

đầy thứ gì đó

75
New cards

be good at sth/doing sth / be bad at sth/doing sth

giỏi (làm) việc gì / dốt/kém (làm) việc gì

76
New cards

be good for sb/sth / be bad for sb/sth

tốt cho ai đó/cái gì đó / không tốt cho ai/cái gì đó

77
New cards

be grateful to sb for sth

biết ơn ai đó vì điều gì

78
New cards

be harmful to sth/sb

có hại cho ai/cái gì

79
New cards

be high in sth

cái gì đó ở mức cao

80
New cards

be home to sb/sth

là nơi cư trú của ai/loài nào

81
New cards

be hopeful about sth

hy vọng về điều gì

82
New cards

be hopeless at/with sth

rất kém, rất tệ, không có kỹ năng về cái gì

83
New cards

be hungry for sth

khao khát/thèm khát cái gì

84
New cards

be ideal for sth

lý tưởng cho việc gì

85
New cards

be impressed by/with/at sth

ấn tượng cái gì

86
New cards

be in a queue

xếp hàng

87
New cards

be in charge of sth

phụ trách việc gì

88
New cards

be in one's teens

ở tuổi thiếu niên

89
New cards

be in one's twenties

ở độ tuổi đôi mươi

90
New cards

be in support of sth/sb

ủng hộ ai/cái gì

91
New cards

be in the middle of sth

ở giữa của cái gì

92
New cards

be in use

đang được sử dụng

93
New cards

be independent of sb/sth

độc lập, tự chủ với ai/cái gì

94
New cards

be intended for/as sb/sth

dành cho ai/cái gì (thiết kế, lên kế hoạch dành cho ai/cái gì)

95
New cards

be interested in sth/doing sth = be fond of sth/doing sth = be keen on doing sth = be keen to do sth

hứng thú với điều gì/làm gì

96
New cards

be involved in sth/doing sth

tham gia vào cái gì/làm gì đó

97
New cards

be knowledgeable about sth

có hiểu biết về cái gì

98
New cards

be late for sth

muộn việc gì

99
New cards

be linked to sth

được liên kết với cái gì đó

100
New cards

be located/situated in sth

nằm ở đâu