1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
waggish definition
Định nghĩa hài hước, hóm hỉnh
call attention to a fog
Cất tiếng còi cảnh báo về một sự mù mờ / Bế tắc
dispel a fog
Xua tan sự mù mờ / Giải tỏa sự bế tắc
cryogenic energy storage
Hệ thống lưu trữ năng lượng siêu lạnh / Nhiệt độ cực thấp
pumped hydroelectric storage
Thủy điện tích năng
actively receptive
Chủ động đón nhận / Tiếp thu một cách tích cực
eagerly attentive to
Hào hứng chú ý / Tập trung cao độ vào
opponents of expansion
Phe phản đối sự mở rộng / Dãy rào cản ngăn sự phát triển
in retreat
Đang trên đà rút lui / Thế yếu
constitute a powerful force
Tạo thành / Đóng vai trò là một lực lượng hùng mạnh
energy efficiency outstrips…
Hiệu suất năng lượng vượt xa / Bỏ xa…
negligible amount of heat
Lượng nhiệt không đáng kể / Tối thiểu
rival the system
Cạnh tranh ngang ngửa / Sánh ngang với hệ thống
sense of uniqueness
Ý thức về tính độc bản / Nhận thức sự đặc thù
striving for a distinctive mode
Nỗ lực hướng tới một phương thức tiếp cận biệt lập, đặc trưng
underground faith
Tín ngưỡng ngầm / Niềm tin bị đẩy vào bóng tối
countering the strength
Đối trọng / Kháng cự lại sức ảnh hưởng
established churches
Các giáo hội chính thống / Đã định hình vị thế
act of defiance against
Hành vi thách thức / Chống đối lại…
finance the town debt
Chi trả / Tái thiết lập nguồn tài chính cho khoản nợ của thị trấn
breathing spell
Khoảng nghỉ xả hơi / Giai đoạn tạm ngưng thở dốc
moratorium on arms shipments
Lệnh tạm dừng / Đình chỉ chuyển giao vũ khí
reevaluate their positions
Đánh giá / Định vị lại thế cờ của các bên
cross-cultural diversity
Sự đa dạng giữa các nền văn hóa
discredited by
Bị bác bỏ / Bị hạ thấp uy tín bởi…
cultural programming
Sự định hình / Mã hóa bởi các yếu tố văn hóa
overwhelmingly accounts for
Chiếm tỷ trọng / Giải thích cho đại đa số…
cross-population variance
Sự biến thiên / Khác biệt giữa các quần thể dân cư
male establishment
Giới quyền lực nam giới / Hệ thống thống trị của nam giới
compensating involvement
Sự dấn thân mang tính bù đắp / Lấp đầy khoảng trống
inoffensive to
An toàn / Không gây mất lòng hay chướng mắt…
prevailing kindliness
Sắc thái nhân từ / Ấm áp chủ đạo
marred by
Bị vấy bẩn / Bị làm hỏng, che mờ bởi…
flashes of savage irony
Những tia mỉa mai, châm biếm cay đắng bộc phát
bespeak the dichotomous character
Bộc lộ / Nói lên bản tính đầy mâu thuẫn, song trùng
so clumsy as to be ludicous
Vụng về đến mức lố bịch / Hài hước
avoid standing trial for treason
Né tránh việc bị đưa ra xét xử về tội phản quốc
faking symptoms
Giả mạo / Làm giả các triệu chứng
perennial questions
Những câu hỏi mang tính muôn đời / Trường tồn cùng thời gian
consistently structure the study
Định hình một cách nhất quán quá trình nghiên cứu
ephemeral questions
Những thắc mắc mang tính nhất thời / Nhất thì
have their day
Có thời hoàng kim / Nổi lên một dạo
pass into oblivion
Chìm sâu vào quên lãn