FOOD & DIET

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/81

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:14 PM on 9/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

82 Terms

1
New cards

lean meat

thịt nạc ít mỡ

2
New cards

nutritious

giàu dinh dưỡng

3
New cards

sugary drinks

những đồ uống nhiều đường

4
New cards

treat

món ăn yêu thích để tự thưởng, đồ ăn "xả"

5
New cards

energized

cảm thấy tràn đầy năng lượng

6
New cards

unwind

thư giãn, nghỉ ngơi sau một ngày bận rộn

7
New cards

tasty

ngon miệng, hấp dẫn

8
New cards

experiment with

thử nghiệm, thử làm điều gì mới mẻ

9
New cards

bring sb closer

làm cho ai đó thân thiết hơn

10
New cards

independent

độc lập, tự chủ

11
New cards

catch up with friends

gặp bạn để trò chuyện, cập nhật cuộc sống

12
New cards

local eatery

quán ăn địa phương

13
New cards

reasonably priced

giá cả hợp lý

14
New cards

take a break from

tạm nghỉ, tạm rời khỏi điều gì

15
New cards

variety in flavor

sự đa dạng về hương vị

16
New cards

seasonal ingredient

nguyên liệu theo mùa, tươi mới

17
New cards

home-cooked meals

bữa ăn nấu tại nhà

18
New cards

processed

đã qua chế biến (thường không tốt cho sức khỏe)

19
New cards

high in fat

chứa nhiều chất béo

20
New cards

stay focused

giữ được sự tập trung

21
New cards

grab sth

ăn nhanh, lấy vội (thường là bữa sáng đơn giản)

22
New cards

keep sb going

giúp ai đó có đủ năng lượng để tiếp tục hoạt động

23
New cards

set a positive tone

tạo tinh thần tích cực từ đầu ngày

24
New cards

stable

ổn định, không dao động

25
New cards

international cuisine

ẩm thực quốc tế

26
New cards

be into

thích thú, đam mê điều gì

27
New cards

flavorful

đậm đà, nhiều hương vị

28
New cards

make an effort to

cố gắng làm điều gì đó

29
New cards

be mindful of

chú ý, cẩn trọng với điều gì

30
New cards

food label

nhãn thực phẩm

31
New cards

artificial additive

chất phụ gia nhân tạo

32
New cards

follow a strict diet

theo chế độ ăn nghiêm ngặt

33
New cards

moderation

sự điều độ, chừng mực

34
New cards

physical health

sức khỏe thể chất

35
New cards

mental health

sức khỏe tinh thần

36
New cards

ready-made meal

bữa ăn chế biến sẵn, tiện lợi

37
New cards

high-calorie snacks

đồ ăn vặt giàu năng lượng

38
New cards

nutrients

các chất dinh dưỡng

39
New cards

increase the risk of

làm tăng nguy cơ

40
New cards

health issues

các vấn đề liên quan đến sức khỏe

41
New cards

qualified expert

chuyên gia có chuyên môn, được đào tạo bài bản

42
New cards

nutritionist

chuyên gia dinh dưỡng

43
New cards

accurate

chính xác

44
New cards

up-to-date information

thông tin cập nhật, mới nhất

45
New cards

misconception

quan niệm sai lầm

46
New cards

balanced diet

chế độ ăn cân bằng

47
New cards

get actively involved

tham gia một cách chủ động

48
New cards

strengthen family bond(s)

củng cố mối liên kết gia đình

49
New cards

give (sb) a sense of pride

mang lại cảm giác tự hào cho ai đó

50
New cards

positive attitude towards (sth)

thái độ tích cực đối với điều gì đó

51
New cards

in the long run

về lâu dài

52
New cards

challenge

thử thách

53
New cards

healthy diet

chế độ ăn lành mạnh

54
New cards

long-term benefit

lợi ích lâu dài

55
New cards

keep one's body fit

giữ cơ thể cân đối

56
New cards

whole grain

ngũ cốc nguyên hạt

57
New cards

obesity

béo phì

58
New cards

reduce the risk of

giảm nguy cơ

59
New cards

diabetes

bệnh tiểu đường

60
New cards

self-control

sự tự kiểm soát

61
New cards

discipline

tính kỷ luật

62
New cards

temptation

sự cám dỗ

63
New cards

prepare nutritious meal

chuẩn bị bữa ăn bổ dưỡng

64
New cards

stay on track

giữ đúng hướng; không bị lệch mục tiêu

65
New cards

shape one's habit

hình thành thói quen của ai đó

66
New cards

affect

ảnh hưởng

67
New cards

practical lessons

bài học thực tiễn

68
New cards

lifelong well-being

sức khỏe và hạnh phúc lâu dài

69
New cards

affordable

phải chăng, hợp túi tiền

70
New cards

dine

ăn tối (thường ở nhà hàng trang trọng)

71
New cards

takeout

đồ ăn mang về

72
New cards

make a big difference

tạo ra sự khác biệt lớn

73
New cards

delivery

dịch vụ giao hàng

74
New cards

sense of control

cảm giác làm chủ

75
New cards

recipe

công thức nấu ăn

76
New cards

strengthen one's connection with

tăng cường mối quan hệ với ai đó

77
New cards

convenience food

đồ ăn nhanh, thức ăn tiện lợi

78
New cards

available

có sẵn, dễ tiếp cận

79
New cards

learn by example

học qua việc quan sát người khác

80
New cards

school curriculum

chương trình học

81
New cards

encourage

khuyến khích

82
New cards

handle daily responsibility

tự xoay xở, đảm đương các trách nhiệm hằng ngày