Destination C1 C2 Unit 4 - Phrases, Patterns and Collocations

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/127

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:45 AM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

128 Terms

1
New cards

have access to

Có quyền truy cập vào

2
New cards

internet access

truy cập Internet

3
New cards

wheelchair access

lối đi cho người dùng xe lăn

4
New cards

break a habit

bỏ một thói quen

5
New cards

break with tradition

phá vỡ truyền thống

6
New cards

make the break (from)

rời bỏ hoàn toàn (tổ chức, công việc, v.v.)

7
New cards

take/have/need a break

nghỉ giải lao / cần nghỉ

8
New cards

a welcome break from

một sự tạm ngừng dễ chịu khỏi...

9
New cards

lunch break

bữa trà chiều

10
New cards

change from sth to

thay đổi từ... sang...

11
New cards

change sth into

biến đổi cái gì thành...

12
New cards

change sth for

đổi cái gì lấy...

13
New cards

change for the better/worse

thay đổi theo chiều hướng tốt/xấu

14
New cards

change your mind

thay đổi ý định

15
New cards

change the subject

đổi chủ đề

16
New cards

make a change

thực hiện một thay đổi

17
New cards

undergo a change

trải qua một sự thay đổi

18
New cards

set a clock

chỉnh giờ đồng hồ

19
New cards

watch the clock

xem giờ liên tục (chán nản, mong hết giờ)

20
New cards

against the clock

chạy đua với thời gian

21
New cards

around the clock

suốt ngày đêm

22
New cards

clockwise

theo chiều kim đồng hồ

23
New cards

clockwork

sự đều đặn như máy

24
New cards

date from

có niên đại từ

25
New cards

date back to

có từ thời

26
New cards

keep (sth) up to date

giữ cho cái gì được cập nhật

27
New cards

set/fix a date

ấn định một ngày

28
New cards

go on/make a date with sb

đi hẹn hò với ai

29
New cards

at a later/future date

vào một ngày sau

30
New cards

to date

cho đến nay

31
New cards

demand sth from sb

yêu cầu ai cái gì

32
New cards

meet/satisfy a demand

đáp ứng nhu cầu

33
New cards

make a demand

đưa ra yêu cầu

34
New cards

the demand for

nhu cầu đối với

35
New cards

in demand

được yêu cầu nhiều

36
New cards

on demand

ngay khi được yêu cầu

37
New cards

have/lack the energy to do

có/thiếu năng lượng để làm gì

38
New cards

put/throw your energy into

dồn sức vào việc gì

39
New cards

nuclear energy

năng lượng hạt nhân

40
New cards

source of energy

nguồn năng lượng

41
New cards

energy needs

nhu cầu năng lượng

42
New cards

energy crisis

khủng hoảng năng lượng

43
New cards

form an impression of

hình thành ấn tượng về

44
New cards

take/assume the form of

có hình dạng của / mang dạng...

45
New cards

fill in/out a form

điền vào mẫu đơn

46
New cards

in the form of

dưới hình thức...

47
New cards

in good/bad form

trong trạng thái tốt/xấu

48
New cards

application form

mẫu đơn xin

49
New cards

good (for sb) to do

tốt cho ai khi làm gì

50
New cards

a good deal

rất nhiều

51
New cards

a good many/few

rất nhiều / khá ít

52
New cards

good of sb to do

ai đó thật tốt khi làm gì

53
New cards

for sb's own good

vì lợi ích của ai

54
New cards

no good

không ích gì

55
New cards

it's no good doing

không có ích khi làm gì

56
New cards

know (sth) about

biết về điều gì

57
New cards

know sb/sth to be/do

biết ai/cái gì là/làm gì

58
New cards

know better

biết rõ hơn (để không làm sai)

59
New cards

get/come to know

dần dần biết đến

60
New cards

let sb know

cho ai biết

61
New cards

in the know

có thông tin nội bộ

62
New cards

know-how

kiến thức thực tế

63
New cards

lead sb into

dẫn ai vào (rắc rối, nguy hiểm,...)

64
New cards

lead the way

dẫn đường, dẫn đầu

65
New cards

lead the world

dẫn đầu thế giới

66
New cards

lead sb to do

dẫn dắt ai làm gì

67
New cards

take/hold the lead

giành/giữ vị trí dẫn đầu

68
New cards

follow sb's lead

theo gương ai

69
New cards

lead to/down/through

dẫn đến/xuống/qua

70
New cards

in the lead

đang dẫn đầu

71
New cards

link to

kết nối với

72
New cards

link sth/sb to/with

nối ai/cái gì với...

73
New cards

click on/follow a link

nhấp vào/liên kết theo

74
New cards

find/prove/establish a link between

tìm ra/chứng minh/xác lập mối liên hệ giữa

75
New cards

change/swap places with

đổi chỗ với ai

76
New cards

take the place of

thay thế vị trí của ai/cái gì

77
New cards

take sb's place

ngồi/chỗ của ai

78
New cards

put sth in(to) place

đặt cái gì vào đúng chỗ

79
New cards

in place of

thay cho

80
New cards

out of place

không đúng chỗ

81
New cards

place of work

nơi làm việc

82
New cards

no place for

không phải chỗ cho...

83
New cards

the process of

quá trình của

84
New cards

in the process of doing

đang trong quá trình làm

85
New cards

peace process

quá trình hòa bình

86
New cards

a process of elimination

quá trình loại trừ

87
New cards

serve a purpose

đáp ứng một mục đích

88
New cards

the purpose of doing

mục đích của việc làm gì

89
New cards

sb's purpose in doing

mục đích của ai khi làm gì

90
New cards

a sense of purpose

cảm giác có mục tiêu

91
New cards

on purpose

cố ý

92
New cards

escape from reality

trốn tránh thực tại

93
New cards

face (up to) reality

đối mặt với thực tế

94
New cards

become a reality

trở thành hiện thực

95
New cards

in reality

trong thực tế

96
New cards

virtual reality

thực tế ảo

97
New cards

reality TV

truyền hình thực tế

98
New cards

a tool for (doing)

công cụ để làm gì

99
New cards

a tool of

công cụ của

100
New cards

toolbar

thanh công cụ