A deadly new strain of mpox is raising alarm

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/77

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:27 PM on 7/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

78 Terms

1
New cards

bệnh đậu mùa khỉ (mpox)

mpox

2
New cards

bệnh đậu mùa khỉ (tên cũ)

monkeypox

3
New cards

thuộc về vi-rút

viral

4
New cards

sự nhiễm trùng; bệnh nhiễm

infection

5
New cards

nghiêm trọng, dữ dội

severe

6
New cards

vết phồng rộp

blister

7
New cards

mủ

pus

8
New cards

chủng (vi-rút)

strain

9
New cards

đe doạ

threaten

10
New cards

ca tử vong

fatality

11
New cards

biểu hiện, thể hiện

exhibit

12
New cards

sự lây truyền

transmission

13
New cards

một cách không cân xứng

disproportionately

14
New cards

nhấn mạnh

emphasise

15
New cards

sự tăng vọt

surge

16
New cards

dòng dõi; nhánh (di truyền)

lineage

17
New cards

khác biệt, riêng biệt

distinct

18
New cards

đột biến

mutate

19
New cards

hiệu quả

efficient

20
New cards

lưu hành, lan truyền

circulate

21
New cards

sự tiêu thụ

consumption

22
New cards

ước tính

estimate

23
New cards

phát hiện

detect

24
New cards

tạo điều kiện; làm cho dễ dàng

facilitate

25
New cards

sự di cư, di chuyển

migration

26
New cards

sự giám sát, theo dõi

surveillance

27
New cards

triển khai

deploy

28
New cards

tính hiệu quả

effectiveness

29
New cards

sự không chắc chắn

uncertainty

30
New cards

kháng vi-rút

antiviral

31
New cards

sự di tản; mất chỗ ở

displacement

32
New cards

sự ngăn chặn, khống chế

containment

33
New cards

không có triệu chứng

asymptomatic

34
New cards

sự bùng phát

outbreak

35
New cards

sảy thai

miscarriage

36
New cards

thịt thú rừng

bushmeat

37
New cards

chủng của vi-rút

strain of the virus

38
New cards

nhiễm trùng do vi-rút

viral infection

39
New cards

sốt cao, sốt nặng

severe fever

40
New cards

triệu chứng giống cúm

flu-like symptoms

41
New cards

động vật nhiễm bệnh

infected animals

42
New cards

mụn nước chứa mủ

pus-filled blisters

43
New cards

đợt bùng phát mpox

mpox outbreak

44
New cards

nhánh (clade) II

clade II

45
New cards

tỷ lệ tử vong

fatality rate

46
New cards

mô hình lây truyền

transmission pattern

47
New cards

lây truyền từ người sang người

human-to-human transmission

48
New cards

lây truyền trong gia đình

household transmission

49
New cards

quan hệ khác giới

heterosexual contact

50
New cards

quan hệ tình dục đồng giới nam

male-to-male sexual contact

51
New cards

người hành nghề mại dâm

sex workers

52
New cards

tiếp xúc gần (không qua tình dục)

close (non-sexual) contact

53
New cards

vắc-xin đậu mùa

smallpox vaccine

54
New cards

nhóm nguy cơ cao

high-risk group

55
New cards

nhân viên y tế

health-care workers

56
New cards

nỗ lực truy vết tiếp xúc

contact-tracing efforts

57
New cards

sự bảo vệ chéo

cross-protection

58
New cards

thuốc kháng vi-rút

antiviral drug

59
New cards

mất an ninh lương thực

food insecurity

60
New cards

ca bệnh không triệu chứng

asymptomatic cases

61
New cards

ca bệnh nhẹ

mild cases

62
New cards

khủng hoảng y tế toàn cầu

global health crisis

63
New cards

hành động nhanh chóng và phối hợp

swift and co-ordinated action

64
New cards

lây lan qua (tiếp xúc)

spread through (contact)

65
New cards

trước đây gọi là

formerly known as

66
New cards

nguy hiểm nhất từ trước đến nay

the most dangerous yet

67
New cards

đe doạ lan ra ngoài

threaten to spread beyond

68
New cards

ảnh hưởng không cân xứng đến

disproportionately affect

69
New cards

được thúc đẩy bởi

driven by

70
New cards

chiếm (tỷ lệ)

account for

71
New cards

lây sang (người)

jump to (humans)

72
New cards

tạo điều kiện cho việc di chuyển nhiều hơn

facilitating greater migration

73
New cards

khả năng / xác suất xảy ra

the likelihood of

74
New cards

chỉ là vấn đề thời gian

a matter of time

75
New cards

bị làm phức tạp thêm bởi

be complicated by

76
New cards

vẫn chưa được biết đến

remain unknown

77
New cards

đang được tiến hành

be under way

78
New cards

đáng để thử

worth trying