1/77
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bệnh đậu mùa khỉ (mpox)
mpox
bệnh đậu mùa khỉ (tên cũ)
monkeypox
thuộc về vi-rút
viral
sự nhiễm trùng; bệnh nhiễm
infection
nghiêm trọng, dữ dội
severe
vết phồng rộp
blister
mủ
pus
chủng (vi-rút)
strain
đe doạ
threaten
ca tử vong
fatality
biểu hiện, thể hiện
exhibit
sự lây truyền
transmission
một cách không cân xứng
disproportionately
nhấn mạnh
emphasise
sự tăng vọt
surge
dòng dõi; nhánh (di truyền)
lineage
khác biệt, riêng biệt
distinct
đột biến
mutate
hiệu quả
efficient
lưu hành, lan truyền
circulate
sự tiêu thụ
consumption
ước tính
estimate
phát hiện
detect
tạo điều kiện; làm cho dễ dàng
facilitate
sự di cư, di chuyển
migration
sự giám sát, theo dõi
surveillance
triển khai
deploy
tính hiệu quả
effectiveness
sự không chắc chắn
uncertainty
kháng vi-rút
antiviral
sự di tản; mất chỗ ở
displacement
sự ngăn chặn, khống chế
containment
không có triệu chứng
asymptomatic
sự bùng phát
outbreak
sảy thai
miscarriage
thịt thú rừng
bushmeat
chủng của vi-rút
strain of the virus
nhiễm trùng do vi-rút
viral infection
sốt cao, sốt nặng
severe fever
triệu chứng giống cúm
flu-like symptoms
động vật nhiễm bệnh
infected animals
mụn nước chứa mủ
pus-filled blisters
đợt bùng phát mpox
mpox outbreak
nhánh (clade) II
clade II
tỷ lệ tử vong
fatality rate
mô hình lây truyền
transmission pattern
lây truyền từ người sang người
human-to-human transmission
lây truyền trong gia đình
household transmission
quan hệ khác giới
heterosexual contact
quan hệ tình dục đồng giới nam
male-to-male sexual contact
người hành nghề mại dâm
sex workers
tiếp xúc gần (không qua tình dục)
close (non-sexual) contact
vắc-xin đậu mùa
smallpox vaccine
nhóm nguy cơ cao
high-risk group
nhân viên y tế
health-care workers
nỗ lực truy vết tiếp xúc
contact-tracing efforts
sự bảo vệ chéo
cross-protection
thuốc kháng vi-rút
antiviral drug
mất an ninh lương thực
food insecurity
ca bệnh không triệu chứng
asymptomatic cases
ca bệnh nhẹ
mild cases
khủng hoảng y tế toàn cầu
global health crisis
hành động nhanh chóng và phối hợp
swift and co-ordinated action
lây lan qua (tiếp xúc)
spread through (contact)
trước đây gọi là
formerly known as
nguy hiểm nhất từ trước đến nay
the most dangerous yet
đe doạ lan ra ngoài
threaten to spread beyond
ảnh hưởng không cân xứng đến
disproportionately affect
được thúc đẩy bởi
driven by
chiếm (tỷ lệ)
account for
lây sang (người)
jump to (humans)
tạo điều kiện cho việc di chuyển nhiều hơn
facilitating greater migration
khả năng / xác suất xảy ra
the likelihood of
chỉ là vấn đề thời gian
a matter of time
bị làm phức tạp thêm bởi
be complicated by
vẫn chưa được biết đến
remain unknown
đang được tiến hành
be under way
đáng để thử
worth trying