1/187
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
tie up
Buộc chặt: Tie up the trash bag before taking it out.
Bận rộn: I am tied up in a meeting right now.
Đình trệ: The accident tied up traffic for hours.
Search through
Lục tìm: Khám xét, tìm kiếm mọi ngóc ngách để tìm một vật hoặc thông tin.
pour something into a glass
đổ gì đó vào cốc thủy tinh
hold a phone up to something
Giơ điện thoại sát vào: Đưa điện thoại lại gần một bề mặt hoặc một vật thể.
wooden crate
Thùng gỗ: Loại hộp lớn làm bằng các thanh gỗ đóng thưa, dùng để đóng gói và vận chuyển hàng hóa nặng hoặc dễ vỡ.
be filled with
Chứa đầy / Tràn ngập: Lấp đầy một không gian bằng vật chất hoặc lấp đầy tâm trí bằng cảm xúc.
put something into a bag
bỏ/cho cái gì đó vào trong túi.
Painting supplies
Dụng cụ sơn (cọ, lăn, sơn...).
Lay out
Bày biện, sắp xếp ra.
Walk-in customer
khánh vãng lai