3 passage august 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/144

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:11 AM on 8/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

145 Terms

1
New cards

sanguine

lạc quan, tin tưởng vào kết quả tốt

2
New cards

melancholic

u sầu, buồn bã, ủ rũ

3
New cards

whereabouts

nơi ở, vị trí; tung tích

4
New cards

furniture

đồ nội thất

5
New cards

fax

máy fax; bản fax; gửi fax

6
New cards

confess

thú nhận, thừa nhận

7
New cards

glass

thủy tinh, chất liệu kính; cái cốc, ly

8
New cards

temperament

khí chất, tính khí, bản tính tự nhiên

9
New cards

pessimistic

bi quan

10
New cards

portray with honesty

trình bày/miêu tả một cách trung thực

11
New cards

potray

miêu tả, khắc họa, đóng vai 1 ng

12
New cards

leverage point

điểm then chốt có thể tạo ra tác động lớn

13
New cards

invest broadly in

đầu tư rộng rãi vào

14
New cards

oblivious to

không nhận thức được, không để ý đến

15
New cards

take precedence over

được ưu tiên hơn

16
New cards

give rise to

gây ra, dẫn đến

17
New cards

substantial

đáng kể, lớn

18
New cards

at the very least

ít nhất là

19
New cards

waterfront

khu vực ven sông, ven hồ hoặc ven biển

20
New cards

what lies ahead

những gì sẽ xảy ra phía trước, tương lai

21
New cards

give rise to substantial gains

đem lại những lợi ích đáng kể

22
New cards

leverage

tác dụng của đòn bẩy; lợi thế, vũ khí , thế mạnh sức ảnh hưởng, tận dụng tối đa

23
New cards

instructive

mang tính giáo dục, truyền đạt kiến thức, cung cấp thông tin hữu ích

24
New cards

instrusive

xâm phạm,xâm nhập, làm phiền k gian riêng tư

25
New cards

deny

phủ nhận

26
New cards

dispute

phản bác, tranh luận về tính đúng đắn của

27
New cards

denial

sự phủ nhận

28
New cards

unattended

bị bỏ mặc, không được quan tâm/xử lý

29
New cards

likewise

tương tự, cũng vậy

30
New cards

at the national level

ở cấp độ quốc gia

31
New cards

confer

mang lại, đem lại

32
New cards

ecological decay

sự suy thoái sinh thái

33
New cards

characterize

mô tả, xem/đánh giá là

34
New cards

mounting

ngày càng gia tăng

35
New cards

abandon

từ bỏ

36
New cards

disregard

phớt lờ, coi thường

37
New cards

psychological mechanism

cơ chế tâm lý

38
New cards

status quo

hiện trạng, tình trạng hiện tại

39
New cards

tenure

nhiệm kỳ, thời gian giữ chứctenure

40
New cards

outcome

kết quả, kết cục

41
New cards

likelihood

khả năng xảy ra

42
New cards

flu shot

mũi tiêm phòng cúm

43
New cards

run risks

chấp nhận rủi ro, mạo hiểm

44
New cards

trade-offs

sự đánh đổi

45
New cards
46
New cards
breakage
sự vỡ, hư hỏng
47
New cards
abundant
dồi dào, phong phú
48
New cards
abandon
từ bỏ, bỏ lại, bỏ rơii
49
New cards
Barter
trao đổi hàng hóa / hàng đổi hàng
50
New cards

mine silver

khai thác bạc, silver mine: mỏ bạc

51
New cards
monetary system
hệ thống tiền tệ
52
New cards
intrinsic value
giá trị nội tại
53
New cards
demote
hạ cấp, giáng xuống
54
New cards
status of change
vị thế/chức năng của tiền lẻ
55
New cards
formula
công thức
56
New cards
formulation
sự làm thành công thức, quá trình phối chế,sự trình bày 1 ý tưởng, kế hoạch rõ ràng
57
New cards
prevent catastrophic losses
ngăn chặn những tổn thất thảm khốc
58
New cards
profound knowledge
kiến thức sâu rộng
59
New cards
profundity
sự sâu sắc, thâm thúy, uyên thâm
60
New cards
profound sleep
giấc ngủ say
61
New cards
profound silence
sự im lặng hoàn toàn
62
New cards
menace
mối de dọa, sự nguy hiểm, vật/ ng phiền hà
63
New cards
exquisite craftsmanship
tay nghề chế tác tinh xảo
64
New cards
scrutinise
xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận
65
New cards
distant ancestors
tổ tiên xa xưa
66
New cards
demote
hạ cấp, giáng xuống
67
New cards
status
vị thế, tình trạng
68
New cards
intrinsic value
giá trị nội tại
69
New cards
paper currency
tiền giấy
70
New cards
exquisite
rất đẹp, tinh xảo, thanh tú
71
New cards
rambutan
chôm chôm
72
New cards
demote
hạ cấp, giáng xuống
73
New cards
status
vị thế, tình trạng
74
New cards
scrutinise
xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận
75
New cards
distant ancestors
tổ tiên xa xưa
76
New cards
exquisite craftsmanship
tay nghề chế tác tinh xảo
77
New cards
hoard
kho báu/kho dự trữ được tích trữ
78
New cards
temptation
sự cám dỗ
79
New cards
seafarer
người đi biển
80
New cards
decentralised
phi tập trung
81
New cards
issuing state
quốc gia phát hành
82
New cards
guarantee
đảm bảo
83
New cards
fraud
gian lận, hành vi lừa đảo, kẻ lừa đảo
84
New cards
reigning
đang trị vì, đương kim, đang năm giữ dnah hiệu số 1 trong lĩnh vực nào đó
85
New cards
alloy
hợp kim
86
New cards
be alloyed with
được pha/trộn với
87
New cards
be made by hand
được làm thủ công
88
New cards
engrave
khắc, chạm khắc
89
New cards
mould
khuôn
90
New cards
crack
nứt, vỡ
91
New cards
as a result
do đó, kết quả là
92
New cards
issue (v)
phát hành
93
New cards
circulate
lưu thông
94
New cards
advertise
quảng bá
95
New cards
patron
vị thần/người bảo trợ
96
New cards
reverse
mặt sau (của đồng xu)
97
New cards
be occupied by
được chiếm bởi
98
New cards
divinity
vị thần, thần linh
99
New cards

reigning monarch

vị quân chủ đang trị vì

monarchy = chế độ quân chủ

monarch /ˈmɒnərk/ : quân chủ, vua hoặc nữ hoàng đang trị vì

100
New cards
monarchy
chế độ quân chủ