english pack 1 (LEARNED)

call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:22 AM on 7/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat
Add student to class section state
Add studentsNo students in these sections. Invite them to track progress!

100 Terms

1
New cards

kelaidoscopic

đa sắc màu, biến đổi liên tục

2
New cards

jettison

bở rơi, vứt bỏ, loại bỏ

3
New cards

accelerometer

máy đó gia tốc

4
New cards

awash

ngập tràn, tràn ngập (phần mềm máy tính)

5
New cards

role-played

nhập vai, tái hiện lại (trờ chơi nhập vai)

6
New cards

death-bed

giường bệnh lúc lâm chung trước khi mất

7
New cards

admissible

có thể chấp nhận được

8
New cards

undefeated

bất bại, chưa bị đánh bại

9
New cards

(pre)supposition

sự giải định, giải thiết vô căn cứ

10
New cards

immaterial

không quan trọng, không có ý nghĩa với ai

11
New cards

overleaf

ở trang sau, mặt sau của tờ giấy

12
New cards

cack-handedness

sự vụng về, lóng ngóng (trong công việc)

13
New cards

pre-emptive

phủ đầu, đánh chặn trước để ngăn chặn rủi ro

14
New cards

ventriloquism

nghệ thuật nói tiếng bụng (khiến âm thanh phát ra từ chỗ khác)

15
New cards

post-mortem

việc khám nghiệm tử thu

16
New cards

media-savvy

am hiểu truyền thông, biết cách đối phó với báo chí

17
New cards

outpace

chạy nhanh hơn, vượt mặt về tốc độ

18
New cards

contactees

những người được cho là đã liên lạc với sinh bvaatj ngoài hành tinh

19
New cards

straight-faced/poker-faced

mặt lạnh tanh, không cảm xúc

20
New cards

all-star/star-studded

quy tụ toàn bộ ngôi sao nổi tiếng

21
New cards

clairvoyant

nhà ngoại cảm

22
New cards

dead-cat (bounce)

sự hồi phục giả tạo, tạm thời của thị trường rồi giảm lại

23
New cards

rag(g)amuffins

đứa trẻ rách rưới

24
New cards

breakthough/break-even

bước đột phá/sự hòa vốn

25
New cards

trashy

rác rưởi, rẻ tiền, kém chất lượng (sachs báo tiểu thuyết)

26
New cards

afterglow

cảm giác dễ chịu, hp còn lại sau một trải nghiệm tốt

27
New cards

beguilingly

một cách đầy cuốn hút, hấp dẫn (nhưng có chút đánh lừa)

28
New cards

upheaval

bước ngoặt lớn, sự biến động lỡ gây xáo trộn cuộc sống

29
New cards

non-verbal

không dùng ngôn từ

30
New cards

post-haste

nhanh chóng nhất có thể, tốc hành

31
New cards

simulacrum

bản mô phỏng, vật thay thế tương tự nhưng không có bản gốc

32
New cards

well-to-do

khá giả, giàu có

33
New cards

somnambulism/parasomnia

chứng mộng du/chứng rối loạn giấc ngủ

34
New cards

commodious

rộng rãi, thoải mái

35
New cards

storm-tossed

bị bão tố vùi dập

36
New cards

record-breaking

phá kur lục

37
New cards

exnonerated

được minh oan, giải trừ trách nhiệm

38
New cards

nomadic

thuộc về du mục

39
New cards

contraband

hàng lậu, hàng cấm

40
New cards

counterterrorism/antiterrorism

chống khủng bố

41
New cards

hospice

nhà dưỡng lão

42
New cards

inadvertently

vô tình, không cố ý

43
New cards

crabwise

đi ngang như cua (tiếp cận một cách gián tiếp, dè chừng)

44
New cards

fly-by-night

không đáng tin, chớp nhoáng (kinh doanh không dài lâu)

45
New cards

match-fixing

dàn xếp tỷ số, bán độ trong bóng đá

46
New cards

overmanned

quá tải nhân lực, thừa công nhân

47
New cards

flat-footed

bị bất ngờ, không kịp trở tay

48
New cards

awakened

thức tỉnh, nhận ra điều gì

49
New cards

foreboding

điểm báo xấu, cảm giác chẳng lảnh

50
New cards

will-o'-the-wisp

hy vọng viển vông

51
New cards

stock-in-trade

vốn liếng quen thuộc, chuyện thường ngày của báo chí

52
New cards

unabridged

nguyên bản, không bị cắt xén/rút gọn (băng ghi âm)

53
New cards

legless

say không biết lối về, say xỉn bét nhè

54
New cards

rawhide

da thô, da sống chưa qua thuộc

55
New cards

cliff-hanger

tình huống kịch tính, gay cấn chưa biết kết quả thế nào

56
New cards

bewilderingly

một cách đáng kinh ngạc, gây bối rối, hoang mang

57
New cards

deadbeat

kẻ lười biếng

58
New cards

one-eyed

ghen tuông quá mức

59
New cards

daredevil

người táo tợn, liều mạng, thích mạo hiểm

60
New cards

expansionary

có tính mở rộng (chính sách tiền tệ)

61
New cards

get-go

ngay từ lúc bắt đầu, ngay từ đầu

62
New cards

befits

phù hợp với, xứng đáng với (vị thế của ai)

63
New cards

deducible

có thể suy ra được

64
New cards

fishmonger

người bán cá, cửa hàng bán cá

65
New cards

witticism

lời nói đùa hóm hỉnh, thông minh

66
New cards

preposterous

phi lý, ngớ ngẩn, lố bịch

67
New cards

sacrosanct

bất khả xâm phạm

68
New cards

convalesce

dưỡng bệnh, hồi phục sức khỏe sau khi nằm viện

69
New cards

multidimensional

đa chiều

70
New cards

freemasonry

sự gắn kết kín đáo, tình bằng hữu trong nghề

71
New cards

unscathed

bình an vô sự, không bị tổn hại gì

72
New cards

besmirched

bị bôi nhọ danh dự

73
New cards

perusal

sự đọc kỹ, sự nghiên cứu kỹ lưỡng

74
New cards

unbecoming

không dứngd dáng, không phù hợp

75
New cards

seesaw

sự bấp bênh, giằng co qua lại

76
New cards

far-flung

trải dài, xa xôi hẻo lánh

77
New cards

pseudoactive

hoạt động giả, có tính chất kích hoạt giả tạo

78
New cards

long-drawn(-out)

kéo dài lê thê, dai dẳng

79
New cards

touch-and-go

liều lĩnh, không chắc chắn, hên xui

80
New cards

corroborate

chứng minh, làm vững chắc thêm (giả thuyết/thời gian biểu)

81
New cards

defunct

quá hạn, không còn hoạy động nữa

82
New cards

intertwined

quấn chặt vào nhau, đan xe hài hòa vào nhau

83
New cards

duplicitous

dối trá, hai mắt, lừa lọc

84
New cards

partake

ăn uống cái gì, thưởng thức món ăn tinh thần

85
New cards

pooh-poohed

xem thường, chê bai

86
New cards

bespectacled

đeo mắt kính

87
New cards

trenchantly

một cách sắc bén, đanh thép, rõ ràng

88
New cards

post-traumatic

hậu chấn thương

89
New cards

unexceptionable

không thể chê vâof đâu được

90
New cards

miscellanea

tập hợp các đồ vật hỗn hợp vặt vãnh, món quà lưu niệm linh tinh

91
New cards

sensationalist

giật g ân, khơi gợi tò mò (báo lá cải)

92
New cards

latchkey

trẻ em tự ở nhà một mình sau giờ học

93
New cards

transfixed

sững sợ, bất động (eg: ma này nọ á)

94
New cards

innumerate

mù toán học

95
New cards

cantankerous

hay gắt gỏng, khó tính, ác ý

96
New cards

disbelievingly

một cách đầy nghi ngờ

97
New cards

bulbous

phình ra như hình củ hành (vết thương sưng mủ)

98
New cards

biannual

một năm hai lần (tháng 7 hoặc tháng 12)

99
New cards

entrée

món ăn chính trong bữa tiệc

100
New cards

nominal

trên danh nghĩa