UNIT 3: GREEN LIVING

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:35 AM on 8/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

in the long run= in the medium term= in the short term= in the end

về lâu về dài

2
New cards

energy- efficient

tiết kiệm năng lượng

3
New cards

oppose (v) /əˈpəʊz/

phản đối, chống đối

4
New cards

be opposed to

5
New cards

opposition (n) /ˌɒpəˈzɪʃn/

sự chống lại, sự chống đối

6
New cards

disposable (a)

dùng 1 lần

7
New cards

thrown away= dispose of= discard= dump

vứt đi, vứt bỏ

8
New cards

dispose (v)

sắp xếp, bố trí, vứt bỏ

9
New cards

disposal (n)

sự vứt bỏ, sự thải bỏ

10
New cards

disposable income (collo)

thu nhập khả dụng

11
New cards

disregard= ignore (v,n)

sự coi thường, sự ngó lơ, sự phớt lờ

12
New cards

disregard for sth

sự coi thường

13
New cards

total/ flagrant disregard (collo)

sự coi thường đối vs cái gì

14
New cards

trigger (v,n) = cause

kích hoạt, gây ra, cò súng

15
New cards

trigger allergy/ attack (collo) /ˈælədʒi/

kích hoạt 1 trận dị ứng/ cuộc tấn công

16
New cards

decompose into = decay

phân hủy thành….

17
New cards

decomposition (n) /ˌdiːˌkɒmpəˈzɪʃn/

sự phân hủy

18
New cards

set long-term goals (collo)

thiết lập các mục tiêu dài hạn

19
New cards

repurpose sth for sth (v)

tái sử dụng, tái mục đích

20
New cards

repurposing (,n)

Hành động/ quá trính tái mục đích sử dụng

21
New cards

repurpose content/ materials

repurpose a space/ building

repurpose plastic/ waste

tái mục đích nội dụng/ tài liêụ

cải tạo một kh gian/ toà nhà

tái sử dụng nhựa/ rác thải

22
New cards

mindfulness (n)

sự tỉnh thức, sự lưa tâm

23
New cards

be mindful of sth (a)

ý thức về, lưu tâm đến

24
New cards

fountain (n)

đài phun nước; vòi nước uống công cộng, nguồn cung cấp( kiến thức, sự sống)

25
New cards

water/ drinking fountain (collo)

vòi nước uống

26
New cards

fountain pen (collo)

bút máy

27
New cards

alter (v)

biến đổi, thay đổi

28
New cards

alternative (n)

sự lựa chọn thay thế, những biện pháp thay thế

29
New cards

donate sth to sth/sb

quyên góp cái gì cho ai/ tố chức nào

30
New cards

match A with B

ghép/ kết nối A vs B

31
New cards

match demand with the supply (collo)

kết nối cầu vs cung

32
New cards

thrift store

Cửa hàng bán đồ củ

33
New cards

reduce energy costs

giảm chi phí NL

34
New cards

improve operational efficiency

nâng cao hiệu quả/ hiệu suất hoạt động

35
New cards

secure green tax credit

nhận/ đảm bảo được các khoản tín dụng thuế xanh

36
New cards

secure (+ benefit/ funding/ credit/ approval)

37
New cards

make an investment

tạo đc 1 khoản đầu tư

38
New cards

run into + số tiền lớn

lên tới

39
New cards

run into billions of pounds

lên ts hàng tỉ bảng Anh

40
New cards

land (n,v)

đất đai, mặt đất ( chung chung)

41
New cards

land (+ a job/ carrer/ contract/ position/ role)

42
New cards

set/ tell sb apart= distinguish sb from sb

tách biệt, phân biệt

43
New cards

under no circumstances ( đảo ngữ)

/ˈsɜːkəmstəns/

dù trong bất kì hoàn cảnh nào cx kh, kh có TH nào, tuyệt đối kh

44
New cards

on the whole

nói chung, nhìn chung, xét về tổng thể

45
New cards

make a commitment to + N/ V-ing (collo)

đưa ra 1 sự cam kết

46
New cards

no matter + what/ who/… + clause

dù cho, bất kể

47
New cards

expand your knowledge

mở rộng kiến thức của bạn

48
New cards

enrich (+ experience/ life/ knowledge/

làm giàu/ làm phong phú/ thúc đẩy…

49
New cards

monotony (n)

sự đơn điệu, sự tẻ nhạt, nhàm chán

50
New cards

monotonous (a)

đơn điệu, buồn tẻ

51
New cards

break up monotony of sth (collo)

phá vỡ sự đơn điệu của cái gì

52
New cards

embrace (+ challenge/ change/ opportunity/ new ideas)

đón nhận….

53
New cards

fulfill (v)

hoàn thành ( mục tiêu); đáp ứng (nhu cầu); làm thoả mãn

54
New cards

fulfilling (a)

đem lại cảm giác trọn vẹn; ý nghĩa;viên mãn; trọn vẹn.

55
New cards

fulfillment (n)

sự hoàn thành; sự thoả mãn; cảm giác mãn nguyện.

56
New cards

fulfilling job/ career (collo)

công vc/ nghề nghiệp ý nghĩa, thoả mãn đam mê

57
New cards

A fulfilling life (collo)

cuộc sống viên mãn, trọn vẹn.

58
New cards

A fulfilling experience (collo)

cuộc trải nghiệm đầy ý nghĩa, đáng nhớ

59
New cards

exclude from # include

bị loại khỏi # bao gồm

60
New cards

outline (v,n)

(v) phát thảo, nêu các ý chính; (n) dàn ý, bản tóm tắt, đường nét, hình dáng bên ngoài

61
New cards

dwindle (v)

suy giảm dần, thu nhỏ lại, teo lại

62
New cards

dwindling (a)

đang dần thu hẹp, ngày càng ít đi, suy giảm về số lượng hoặc kích thước

63
New cards

dwindling supplies/ resources. (collo)

các nguyền cung cấp/ tài nguyên đang cạn kiệt

64
New cards

dwindling population (collo)

dân số ngày càng giảm

65
New cards

dwindling funds/profits (collo)

các ngân sách/ thu nhập đang teo lại

66
New cards

in term of

xét về mặt, về phương diện, liên quan đến

67
New cards

be eligible for /ˈelɪdʒəbl/ = be qualified for

có đủ tiêu chuẩn/ điều kiện; có chuyên môn, đủ khả năng/ năng lực cho vc gì

68
New cards

go off

nổ

69
New cards

break off

chấm dứt, dừng, từ bỏ

70
New cards

put off= delay

trì hoãn

71
New cards

mourn (v) /mɔːn/

thương tiếc, đau buồn ( có người qua đời; tiếc nuối, buồn rầu( mất cơ hội,….)

72
New cards

mourner (n)

người chịu tang, người đưa tang

73
New cards

mourning (n)

sự đau buồn, thời gian tang lễ, đồ tang

74
New cards

mournful (a)

thê thiết, ảm đạm, buồn bã

75
New cards

mourn the loss of…

thương tiếc sự mất mát của….

76
New cards

loved one

người thân yêu

77
New cards

passing (n,a)

sự qua đời, sự chết; sự trôi qua( thgian, mùa); sự vướt qua(kì thi..); sự thông qua ( luật)

78
New cards

mourn/ regret the passing of…

thưowng tiếc sự qua đời

79
New cards

in passing

tiện thể, nhân tiện

80
New cards

mark the passing of…

đánh dấu sự trôi qua của..

81
New cards

tremendous (a) /trəˈmendəs/

to lớn, vĩ đại, khổng lồ; tuyệt vời ,xuất sắc

82
New cards

tremendous impact/ effect (collo)

tác động/ ảnh hưởng sâu rộng/ to lớn

83
New cards

tremendous success (collo)

thành công vang dội

84
New cards

tremendous pressure/ stress (collo)

áp lực vô cùng lớn, căng thẳng cực độ

85
New cards
86
New cards
87
New cards
88
New cards
89
New cards