1/88
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
in the long run= in the medium term= in the short term= in the end
về lâu về dài
energy- efficient
tiết kiệm năng lượng
oppose (v) /əˈpəʊz/
phản đối, chống đối
be opposed to
opposition (n) /ˌɒpəˈzɪʃn/
sự chống lại, sự chống đối
disposable (a)
dùng 1 lần
thrown away= dispose of= discard= dump
vứt đi, vứt bỏ
dispose (v)
sắp xếp, bố trí, vứt bỏ
disposal (n)
sự vứt bỏ, sự thải bỏ
disposable income (collo)
thu nhập khả dụng
disregard= ignore (v,n)
sự coi thường, sự ngó lơ, sự phớt lờ
disregard for sth
sự coi thường
total/ flagrant disregard (collo)
sự coi thường đối vs cái gì
trigger (v,n) = cause
kích hoạt, gây ra, cò súng
trigger allergy/ attack (collo) /ˈælədʒi/
kích hoạt 1 trận dị ứng/ cuộc tấn công
decompose into = decay
phân hủy thành….
decomposition (n) /ˌdiːˌkɒmpəˈzɪʃn/
sự phân hủy
set long-term goals (collo)
thiết lập các mục tiêu dài hạn
repurpose sth for sth (v)
tái sử dụng, tái mục đích
repurposing (,n)
Hành động/ quá trính tái mục đích sử dụng
repurpose content/ materials
repurpose a space/ building
repurpose plastic/ waste
tái mục đích nội dụng/ tài liêụ
cải tạo một kh gian/ toà nhà
tái sử dụng nhựa/ rác thải
mindfulness (n)
sự tỉnh thức, sự lưa tâm
be mindful of sth (a)
ý thức về, lưu tâm đến
fountain (n)
đài phun nước; vòi nước uống công cộng, nguồn cung cấp( kiến thức, sự sống)
water/ drinking fountain (collo)
vòi nước uống
fountain pen (collo)
bút máy
alter (v)
biến đổi, thay đổi
alternative (n)
sự lựa chọn thay thế, những biện pháp thay thế
donate sth to sth/sb
quyên góp cái gì cho ai/ tố chức nào
match A with B
ghép/ kết nối A vs B
match demand with the supply (collo)
kết nối cầu vs cung
thrift store
Cửa hàng bán đồ củ
reduce energy costs
giảm chi phí NL
improve operational efficiency
nâng cao hiệu quả/ hiệu suất hoạt động
secure green tax credit
nhận/ đảm bảo được các khoản tín dụng thuế xanh
secure (+ benefit/ funding/ credit/ approval)
make an investment
tạo đc 1 khoản đầu tư
run into + số tiền lớn
lên tới
run into billions of pounds
lên ts hàng tỉ bảng Anh
land (n,v)
đất đai, mặt đất ( chung chung)
land (+ a job/ carrer/ contract/ position/ role)
set/ tell sb apart= distinguish sb from sb
tách biệt, phân biệt
under no circumstances ( đảo ngữ)
/ˈsɜːkəmstəns/
dù trong bất kì hoàn cảnh nào cx kh, kh có TH nào, tuyệt đối kh
on the whole
nói chung, nhìn chung, xét về tổng thể
make a commitment to + N/ V-ing (collo)
đưa ra 1 sự cam kết
no matter + what/ who/… + clause
dù cho, bất kể
expand your knowledge
mở rộng kiến thức của bạn
enrich (+ experience/ life/ knowledge/
làm giàu/ làm phong phú/ thúc đẩy…
monotony (n)
sự đơn điệu, sự tẻ nhạt, nhàm chán
monotonous (a)
đơn điệu, buồn tẻ
break up monotony of sth (collo)
phá vỡ sự đơn điệu của cái gì
embrace (+ challenge/ change/ opportunity/ new ideas)
đón nhận….
fulfill (v)
hoàn thành ( mục tiêu); đáp ứng (nhu cầu); làm thoả mãn
fulfilling (a)
đem lại cảm giác trọn vẹn; ý nghĩa;viên mãn; trọn vẹn.
fulfillment (n)
sự hoàn thành; sự thoả mãn; cảm giác mãn nguyện.
fulfilling job/ career (collo)
công vc/ nghề nghiệp ý nghĩa, thoả mãn đam mê
A fulfilling life (collo)
cuộc sống viên mãn, trọn vẹn.
A fulfilling experience (collo)
cuộc trải nghiệm đầy ý nghĩa, đáng nhớ
exclude from # include
bị loại khỏi # bao gồm
outline (v,n)
(v) phát thảo, nêu các ý chính; (n) dàn ý, bản tóm tắt, đường nét, hình dáng bên ngoài
dwindle (v)
suy giảm dần, thu nhỏ lại, teo lại
dwindling (a)
đang dần thu hẹp, ngày càng ít đi, suy giảm về số lượng hoặc kích thước
dwindling supplies/ resources. (collo)
các nguyền cung cấp/ tài nguyên đang cạn kiệt
dwindling population (collo)
dân số ngày càng giảm
dwindling funds/profits (collo)
các ngân sách/ thu nhập đang teo lại
in term of
xét về mặt, về phương diện, liên quan đến
be eligible for /ˈelɪdʒəbl/ = be qualified for
có đủ tiêu chuẩn/ điều kiện; có chuyên môn, đủ khả năng/ năng lực cho vc gì
go off
nổ
break off
chấm dứt, dừng, từ bỏ
put off= delay
trì hoãn
mourn (v) /mɔːn/
thương tiếc, đau buồn ( có người qua đời; tiếc nuối, buồn rầu( mất cơ hội,….)
mourner (n)
người chịu tang, người đưa tang
mourning (n)
sự đau buồn, thời gian tang lễ, đồ tang
mournful (a)
thê thiết, ảm đạm, buồn bã
mourn the loss of…
thương tiếc sự mất mát của….
loved one
người thân yêu
passing (n,a)
sự qua đời, sự chết; sự trôi qua( thgian, mùa); sự vướt qua(kì thi..); sự thông qua ( luật)
mourn/ regret the passing of…
thưowng tiếc sự qua đời
in passing
tiện thể, nhân tiện
mark the passing of…
đánh dấu sự trôi qua của..
tremendous (a) /trəˈmendəs/
to lớn, vĩ đại, khổng lồ; tuyệt vời ,xuất sắc
tremendous impact/ effect (collo)
tác động/ ảnh hưởng sâu rộng/ to lớn
tremendous success (collo)
thành công vang dội
tremendous pressure/ stress (collo)
áp lực vô cùng lớn, căng thẳng cực độ