1/197
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
night shift (n)
ca làm việc buổi đêm
find one’s feet (idiom)
làm quen
hold one’s horses (idiom)
kiên nhẫn
pull one’s weight (idiom)
làm tròn phần công việc / trách nhiệm của mình
mend one’s ways (idiom)
sửa đổi cách sống
typewriter (n)
máy đánh chữ
crack the whip (idiom)
thúc đẩy mọi người làm việc chăm chỉ hơn
the tip of the iceberg (idiom)
phần nổi của tảng băng chìm
a storm in a teacup (idiom)
chuyện bé xé ra to
get blood out of a stone (idiom)
cố làm 1 điều gần như không thể làm được
swiftly (adv)
1 cách nhanh chóng
bail sb out (phr.v)
bảo lãnh ai đó ra khỏi tù
freeze out (phr.v)
cố tình cô lập
butter sb up (phr.v)
cố tình nịnh nọt ai đó
rope sb in (phr.v)
thuyết phục ai đó làm điều gì đó
tentative (adj)
chưa chắc chắn
boil over (phr.v)
(tình huống) vượt tầm kiểm soát
creep in (phr.v)
dần len lỏi
bottom out (phr.v)
chạm mức thấp nhất
tail off (phr.v)
(âm lượng
be opened to traffic (phrase)
được đưa vào lưu thông
ridicule (n)
sự chế giễu
deter / prevent / stop / discourage sb from doing sth (phr.v)
ngăn cản ai đó không làm điều gì đó
statesman (n)
chính khách
ferocity (n)
sự dữ dội
inveigh against sth (phr.v)
chỉ trích
instill sth in sb (phr.v)
truyền tải (ý tưởng
incur (v)
gánh chịu (gánh nặng
impart (v)
truyền đạt (kiến thức)
retain (v)
giữ lại được
undeniable (adj)
ko thể nào bác bỏ
charm (n)
sự quyến rũ
rough around the edges (idiom)
thô sơ
coarse (adj)
thô ráp
spectacles (n)
kính mắt
fountain pen (n)
bút máy
personal effects (n)
đồ dùng cá nhân (của ai đó
relics (n)
di vật (từ lịch sử)
artefact (n)
hiện vật có giá trị lịch sử
remains (n)
di hài; phần còn sót lại
summit (n)
hội nghị thượng đỉnh
take place (phrase)
diễn ra
hostility (n)
sự thù địch
renewed (adj)
được làm mới trở lại
under the cloud of sth (phrase)
dưới bóng mờ
tell A from B (phr.v)
phân biệt giữa A và B
discriminatory (adj)
mang tính phân biệt đối xử
discrete (adj)
riêng biệt
discriminating (adj)
có khả năng đánh giá
distinct (adj)
khác biệt rõ ràng
merit (n)
ưu điểm
unconvinced (adj)
ko thuyết phục
for all + N
Mặc dù cho
at all costs (phrase)
bằng mọi giá
bombard sb with sth (phr.v)
dồn dập (hỏi
shower sb with praises (phrase)
cho ai đó nhiều lời khen
litter (v)
vứt rác bừa bãi
spray (v)
phun
consent to sth (phr.v)
vô tình đồng ý
resale (n)
sự bán lại
innocuous (adj)
trông vô hại
unwittingly (adv)
1 cách vô tình
unwillingly (adv)
1 cách miễn cưỡng
unfailingly (adv)
luôn luôn
unswervingly (adv)
1 cách kiên định
terrifying (adj)
đáng sợ
give way (phrase)
(mái nhà) sập xuống
be able to do sth
có thể thành công làm gì đó
be to do sth
sắp phải làm điều gì đó
How come it is…?
Sao mà….
inspection (n)
sự kiểm tra
confess to doing sth (phr.v)
thừa nhận làm điều gì đó
seep (v)
rỉ giọt // thấm từ từ
surge (v)
dâng
trickle (v)
chảy nhỏ giọt
ooze (v)
(nước miếng) chảy từ từ
enclose (v)
bao quanh
microclimate (n)
vùng tiểu khí hậu (1 vùng nhỏ mà có khí hậu hơi khác biệt so với vùng xung quanh)
unremittingly (adv)
1 cách ko suy giảm
ferry (n)
phà
detain (v)
giam lại
roadworthiness (n)
(chiếc xe) đủ điều kiện đảm bảo để đi đường
seaworthiness (n)
(tàu
airworthiness (n)
(máy bay) đủ điều kiện đảm bảo để bay
delegations (n)
phái đoàn
even-handedness (n)
sự công bằng
handling (n)
sự giải quyết (vấn đề)
from the outset (phrase)
từ ban đầu
non-starter (n)
1 kế hoạch / ý tưởng thất bại từ ban đầu
haunt (v)
ám ảnh
misjudgement (n)
sự phán đoán
darling (n)
người ưu ái
oust (v)
cắt đi chức vụ
reshuffle (n)
sự cải tổ
unceremoniously (adv)
1 cách ko hề khách sáo
debut (n)
tác phẩm đầu tiên
afterthought (n)
điều được nghĩ đến sau (1 điều nổi bật hơn)
audit (n)
cuộc kiểm toán
depressingly (adv)
gây chán nản
actionable (adj)
(hướng đi